Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên trong dự toán năm 2020 của Trung tâm QLĐH VT HKCC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 08:13:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 713,382,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ô KẺ SƠN | |||
| 1 | Ô kẻ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| B | NHÀ CHỜ LOẠI 4M | |||
| C | Nhóm I | |||
| D | Hộp thông tin tuyến | |||
| 1 | Tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Tấm nhựa formex in màu sơ đồ tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt bịt tôn (tất cả các mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Nẹp viền inox V30x30 (mặt trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| E | Hộp quảng cáo | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại biển quảng cáo hiện hữu bằng vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Nẹp viền inox V30x30 (mặt trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| F | Tôn Mái | |||
| 1 | Thay tôn 2 bên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thay tôn toàn bộ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | Thép ống | |||
| 1 | Thay đoạn thép ống D49 bị mục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Sơn | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn (không cạo toàn bộ tôn mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cạo bỏ sơn (không cạo tôn 2 bên mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cạo toàn bộ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Sơn toàn bộ nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| I | Nhóm II | |||
| J | Hộp thông tin tuyến | |||
| 1 | Tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 2 | Tấm nhựa formex in màu sơ đồ tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Mặt bịt tôn (tất cả các mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Nẹp viền inox V30x30 (tất cả xung quanh hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| K | Hộp quảng cáo | |||
| 1 | Mặt bịt tôn (tất cả các mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Nẹp viền inox V30x30 (tất cả viền xung quanh hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| L | Tôn Mái | |||
| 1 | Thay tôn 2 bên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Thay tôn toàn bộ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Nẹp viền inox V30x30 (tất cả viền xung quanh mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| M | Sơn | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn (không cạo toàn bộ tôn mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Cạo bỏ sơn (không cạo tôn 2 bên mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cạo toàn bộ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Sơn toàn bộ nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| N | Nhóm III | |||
| O | Hộp thông tin tuyến | |||
| 1 | Tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Tấm nhựa formex in màu sơ đồ tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Nẹp viền inox V30x30 (tất cả xung quanh hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| P | Hộp quảng cáo | |||
| 1 | Tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Nẹp viền inox V30x30 (tất cả viền xung quanh hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| Q | Tôn Mái | |||
| 1 | Nẹp viền inox V30x30 (tất cả viền xung quanh mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| R | Ghế ngồi | |||
| 1 | Đào bỏ móng hiện hữu đỡ ghế, thay bằng móng mới, thay toàn bộ ghế ngồi D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cắt, hàn nối ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| S | Thép ống | |||
| 1 | Thép ống D49 bị mục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| T | Vị trí chân liên kết với móng | |||
| 1 | Cắt chỗ thép ống bị mục chân, tháo 4 ốc bu lông hiện hữu, gia công mới bản mã và thép ống hàn nối vào khung, lắp lại 4 ốc bu lông mới<br/>Cắt cột thép ống, đào bỏ móng cũ thay móng mới liên kết hàn lại vào nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| U | Sơn | |||
| 1 | Cạo toàn bộ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 2 | Sơn toàn bộ nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| V | NHÀ CHỜ LOẠI 6M | |||
| W | Nhóm I | |||
| X | Hộp thông tin tuyến | |||
| 1 | Tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Tấm nhựa formex in màu sơ đồ tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt bịt tôn (tất cả các mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Nẹp viền inox V30x30 (mặt trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| Y | Hộp quảng cáo | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại biển quảng cáo hiện hữu bằng vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Nẹp viền inox V30x30 (mặt trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| Z | Tôn Mái | |||
| 1 | Thay tôn 2 bên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AA | Sơn | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn (không cạo tôn 2 bên mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cạo bỏ toàn bộ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sơn toàn bộ nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AB | Nhóm II | |||
| AC | Hộp thông tin tuyến | |||
| 1 | Tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Nẹp viền inox V30x30 (tất cả xung quanh hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AD | Hộp quảng cáo | |||
| 1 | Mặt bịt tôn (tất cả các mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Tấm mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Nẹp viền inox V30x30 (tất cả viền xung quanh hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AE | Tôn Mái | |||
| 1 | Thay tôn 2 bên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Nẹp viền inox V30x30 (tất cả viền xung quanh mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| AF | Sơn | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn (không cạo tôn 2 bên mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Sơn toàn bộ nhà chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi