Gói thầu: Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TTH0240 đến trạm TTH0254 phường An Đông, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714442-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cáp quang từ trạm TTH0240 đến trạm TTH0254 phường An Đông, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20200701758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 16:29:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 925,288,386 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Theo thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Theo thiết kế 2 bộ
B XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan Theo thiết kế 4 100m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Theo thiết kế 9 m3
3 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Theo thiết kế 4,1551 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Theo thiết kế 0,27 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Theo thiết kế 4,7188 m3
6 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Theo thiết kế 834,2603 m2
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Theo thiết kế 14,8232 m3
8 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Theo thiết kế 427,6253 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Theo thiết kế 57,7609 m3
10 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo thiết kế 14 bể
11 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo thiết kế 3 bể
12 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Theo thiết kế 17 bể
13 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo thiết kế 54 nắp đan
14 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Theo thiết kế 14 bể
15 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo thiết kế 20 bể
16 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Theo thiết kế 14 bể
17 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo thiết kế 20 bể
18 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Theo thiết kế 14 bể
19 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo thiết kế 20 bể
20 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Theo thiết kế 20 bể
21 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Theo thiết kế 35,0847 100 m/1ống
22 Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Theo thiết kế 2 vị trí
23 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo thiết kế 863 bộ
24 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo thiết kế 136 nút bịt ống
25 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Theo thiết kế 140,0929 m3
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Theo thiết kế 7,381 m3
27 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Theo thiết kế 123,1671 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,0744 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Theo thiết kế 0,0744 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế 4,0124 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Theo thiết kế 4,0124 100m3
32 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Theo thiết kế 1,91 km cáp
33 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo thiết kế 2 bộ ODF
C Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Theo thiết kế 90 m2
2 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Theo thiết kế 90 m2
3 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Theo thiết kế 90 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Theo thiết kế 90 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Theo thiết kế 90 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Theo thiết kế 90 m2
D Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Theo thiết kế 1,35 m2
2 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Theo thiết kế 1,35 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế 0,27 m3
E Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Theo thiết kế 382,8 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo thiết kế 0,3828 100m3
3 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Theo thiết kế 382,8 m2
F Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Theo thiết kế 382,8 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo thiết kế 0,3828 100m3
3 Lát gạch terrazzo, gạch mới Theo thiết kế 382,8 m2
G Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Theo thiết kế 88,2 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 4,41 m3
H Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công 5,779 tấn
2 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên 0,416 tấn
3 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống 0,416 tấn
4 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên 5,3412 tấn
5 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống 5,3412 tấn
6 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên 0,0218 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống 0,0218 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->