Gói thầu: Xây lắp Công trình: Đường giao thông nông thôn vào khu sản xuất tập trung HTX dịch vụ xanh xã Ký Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200709223-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:58:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ký Phú
Tên gói thầu Xây lắp Công trình: Đường giao thông nông thôn vào khu sản xuất tập trung HTX dịch vụ xanh xã Ký Phú
Số hiệu KHLCNT 20200706289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 16:56:00 đến ngày 2020-07-10 16:58:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,047,951,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1 Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,706 100m3
2 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,706 100m3
3 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,706 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,858 100m3
7 Mua đất về đắp (Bao gồm chi phí đào, vận chuyển đất từ mỏ về tới công trình và thuế phí tài nguyên, bảo vệ môi trường vật liệu đất đắp tại mỏ là 5000đ/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.043,601 m3
B Hạng mục: Mặt đường
1 Rải lớp móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,868 100m3
2 Rải lớp giấy dầu phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,122 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,44 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,945 100m2
5 Cắt khe co 1x4cm của mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,169 10m
6 Cắt khe giãn 2x4cm của mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,453 10m
C Hạng mục: Cống thoát nước ngang
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 m3
2 Đào móng cống, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,56 m3
5 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 m3
6 Xây đá hộc, xây gia cố sân cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống bản, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống bản, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,01 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mối nối tấm bản, d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt bản + mối nối, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố cống bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cấu kiện
D Hạng mục: An toàn giao thông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m2
6 Sơn cọc tiêu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,47 1m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cấu kiện
E Hạng mục: Dịch chuyển cột điện cũ
1 Dịch chuyển cột điện BTCT cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->