Gói thầu: Xây lắp đường giao thông, thoát nước, san nền khối lượng còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường giao thông, thoát nước, san nền khối lượng còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách phân cấp do thành phố quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 11:14:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN | |||
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất và vận chuyển BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,246 | Tấn |
| 2 | Rải BTNC 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.794,5 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.794,5 | m2 |
| 4 | CPĐD loại 1, Dmax25 móng trên dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.155,065 | m3 |
| 5 | CPĐD loại 1, Dmax37,5 móng dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,23 | m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại 1, Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,898 | m3 |
| 7 | Bù vênh móng CPĐD loại 1, Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,892 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,795 | m3 |
| E | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất phong hóa không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,907 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.269,52 | m3 |
| 3 | Đào khuôn nền đường đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.727,451 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn không cốt thép (Bê tông móng nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,924 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.568,103 | m3 |
| 6 | Khai thác và vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,767 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C3-đất điều phối sang đắp lại (đất đào nền đường + khuôn đường đất C3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.097,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi đất C1 (đất đào hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,907 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi đất C3 (đất đào nền đường + khuôn đường đất C3 lẫn đá sỏi nhân dân đổ ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,091 | m3 |
| F | NÚT GIAO | |||
| 1 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,669 | Tấn |
| 2 | Rải BTNC 19mm dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.411,97 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám t/c 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.411,97 | m2 |
| 4 | CPĐD loại 1, Dmax25 móng trên dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,035 | m3 |
| 5 | CPĐD loại 1, Dmax37,5 móng dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,398 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,996 | m3 |
| 7 | Đào đất phong hóa không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,132 | m3 |
| 8 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,391 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,647 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,681 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3-đất điều phối sang đắp lại (đất đào nền đường + khuôn đường đất C3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi đất C3 (đất đào nền đường + khuôn đường đất C3 lẫn đá sỏi nhân dân đổ ra) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,164 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 2,0km đất C1 (đất đào hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,132 | m3 |
| G | DI DỜI 02 CÂY XANH HÈ PHỐ (02 cây) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu trong hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 3 | Xây gạch hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Trát Vữa ximăng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn không cốt thép (Bê tông chân gốc cây hiện tại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 7 | Trồng cây bóng mát (Di dời kết hợp trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| H | BÓ VỈA - HÈ PHỐ, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2 (Bó vỉa hè phố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,554 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn (Đúc BT Bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,584 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT (18x33x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,74 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cong KT (20 x 20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,11 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2 (Bó vỉa dải phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,874 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT (18x33x100)cm (Bó vỉa dải phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,4 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa cong KT (20 x 20)cm (Bó vỉa dải phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 8 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn (Đúc BT Bó vỉa DPC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,877 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất C3 (Đào đất xây bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,393 | m3 |
| 10 | Đắp đất lấp chân bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,761 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình (đệm cát dưới bó vỉa dày 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,736 | m3 |
| 12 | Đắp đất màu trong dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,908 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (0,6x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt Biển báo Biển báo tròn D70 bằng nhôm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,9 | m2 |
| J | SAN NỀN+CẮM CỌC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào đất phong hóa không thích hợp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,18 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,49 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm chặt K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly < 0,3km, đất C3-đất điều phối sang đắp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cự ly < 0,3km, đất C3-đất điều phối sang đắp lại(Đất đắp trên tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,283 | m3 |
| 6 | Cắm mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC LOẠI ỐNG LY TÂM D800, DÀI 2M (220m) | |||
| 1 | Đào đắp và lắp đặt ống BTLT fi800 1 lưới thép, dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | đoạn |
| 2 | Đào đắp và ống BTLT fi800 1 lưới thép, dài 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | md |
| 3 | Đào đắp và ống BTLT fi800 2 lưới thép, dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | đoạn |
| 4 | Nối ống cống D800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | mối nối |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt khối móng BT đỡ đoạn ống D=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | CK |
| 6 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | CK |
| L | HỐ THU - GIẾNG THĂM | |||
| M | Cống tròn D30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,92 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 4 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | m3 |
| 5 | BT ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống cống D=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | md |
| 8 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,196 | m2 |
| N | Hố thu giếng thăm | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường đá 2x4 M150 (thân giếng thăm hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ giếng thăm M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | Tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | CK |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng đổ bê tông tại chỗ (ván khuôn hố thu} | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| 10 | Thép hình giếng thăm, tấm đan, xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | Tấn |
| 11 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,38 | m3 |
| O | TẤM GIẢM TẢI TRÊN CỐNG BẢN KĐ=75+BỔ SUNG THÁO DỠ MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,019 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m3 |
| 3 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,34 | m3 |
| 4 | Bê tông bản giảm tải M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,679 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải đổ tại chổ d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,932 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng đổ bê tông tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,202 | m2 |
| 7 | Làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,52 | m |
| 8 | Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,932 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông cũ bằng búa căn có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,954 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi