Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712646-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ khí nông nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200675393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển HĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 11:14:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,936,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC H2
1 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu của HSMT 2,954 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu của HSMT 1,471 tấn
3 Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái Theo yêu cầu của HSMT 63,175 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu của HSMT 7,086 m3
5 Tháo dỡ cửa cũ hỏng Theo yêu cầu của HSMT 29,772 m2
6 Tháo dỡ cửa - để sửa chữa, sơn lại Theo yêu cầu của HSMT 178,361 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa đơn bằng gỗ đã hỏng Theo yêu cầu của HSMT 12,3 m
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ để sơn lai Theo yêu cầu của HSMT 0,979 tấn
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu của HSMT 631,3168 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu của HSMT 1.275,3296 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu của HSMT 1.304,216 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Hoa bê tông Theo yêu cầu của HSMT 83,535 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - Lan can cầu thang Theo yêu cầu của HSMT 10,696 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ - Tay vịn gỗ cầu thang Theo yêu cầu của HSMT 6,684 m2
15 Tháo dỡ lan can thép để sơn lại Theo yêu cầu của HSMT 1,676 tấn
16 Tháo dỡ cửa sắt xếp tầng 1 Theo yêu cầu của HSMT 9,802 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ - cửa gỗ Theo yêu cầu của HSMT 174,362 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ - Khuôn cửa Theo yêu cầu của HSMT 91,448 m2
19 Phá dỡ nền gạch Ceramic, gạch hoa xi măng Theo yêu cầu của HSMT 736,82 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo yêu cầu của HSMT 126,078 m2
21 Phá lớp vữa trát tường chân móng nhà, gạch ốp cột, mái sảnh, bồn hoa Theo yêu cầu của HSMT 101,292 m2
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu của HSMT 29,837 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu của HSMT 42,567 m3
24 Xây bịt các ô thoáng cửa bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT 2,299 m3
25 Trát tường chân móng nhà, phần phá tường lan can tầng 1, phần tường xây bịt các ô thoáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT 122,958 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Kova CT11A Theo yêu cầu của HSMT 106,159 m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3,5 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 63,175 m2
28 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 1,472 tấn
29 Sơn xà gồ thép, lan can cầu thang bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 135,701 m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 1,472 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSMT 2,954 100m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo yêu cầu của HSMT 0,187 100m2
33 Gia công lan can hành lang - Bổ sung mới Theo yêu cầu của HSMT 0,097 tấn
34 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa cũ, lan can sắt hành lang (bao gồm vận chuyển, tẩy lớp sơn cũ và sơn tĩnh điện bằng sơn Jutun) hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2.822,87 kg
35 Lắp dựng lan can sắt hành lang Theo yêu cầu của HSMT 74,957 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ Theo yêu cầu của HSMT 133,082 m2
37 Khuôn cửa đơn gỗ xoan đào Theo yêu cầu của HSMT 7,2 m
38 Cửa sổ gỗ kính xoan đào dày 3cm Theo yêu cầu của HSMT 2,88 m2
39 Cửa đi pano gỗ kính dày 3cm - gỗ xoan Theo yêu cầu của HSMT 5,04 m2
40 Sơn PU cửa đi,cửa sổ gỗ, khuôn cửa, tay vịn cầu thang bằng sơn PU Propan hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 293,413 m2
41 Lắp dựng khuôn cửa gỗ - khuôn đơn Theo yêu cầu của HSMT 7,2 m
42 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu của HSMT 186,281 m2
43 Thay và bổ sung bản lề cửa Huy Hoàng - chất liệu tôn dày 3mm có phủ một lớp sơn tĩnh điện màu đen hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 607 bộ
44 Thay nẹp cửa tầng 1 bằng nẹp gỗ xoan rộng 5cm soi rãnh - sơn PU Theo yêu cầu của HSMT 27,72 m
45 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm liên kết bằng keo kính Việt Nhật hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 102,7292 1m2
46 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 167,934 m2
47 Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 36,849 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 đá Granit đen Phú Yên hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 39,931 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 682,287 m2
50 Xây bậc tam cấp, gạch bê tông xi măng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 0,949 m3
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 đá Granit đen Phú Yên hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 10,904 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 24,3 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm, vữa mác 75 Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 59 m2
54 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compac HPL dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox304) Theo yêu cầu của HSMT 26,86 m2
55 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót kháng kiềm cao cấp K109, 2 nước phủ sơn bán bóng K5500 - Sơn Kova hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 663,18 m2
56 Sơn dầm trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót kháng kiềm cao cấp K109, 1 nước phủ sơn bán bóng K5500 - Sơn Kova hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1.036,982 m2
57 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót kháng kiềm cao cấp K209, 2 nước phủ sơn không bóng K5501 - Sơn Kova hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1.307,193 m2
58 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót kháng kiềm cao cấp K209, 1 nước phủ sơn không bóng K5501 - Sơn Kova hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 350,77 m2
59 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm chịu nước, hệ khung xương Vĩnh Tường, ty treo bằng thép không rỉ D=3mm hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 36,849 m2
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu của HSMT 7,579 100m2
61 Biển tên công trình Kích thước 3,6x0,8m (nền biển Alumilum Ancorest dày 3 mm nhôm dày 0,2mm, chữ chính uốn chân nổi 6cm, chữ còn lại chân nổi 1,2cm - Khung thép hoàn chỉnh) hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2,88 m2
62 Đào móng bể phốt, đất cấp III Theo yêu cầu của HSMT 25,076 m3
63 Đổ bê lót đáy bể đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 0,988 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,179 tấn
65 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu của HSMT 0,065 100m2
66 Đổ bê tông đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 1,663 m3
67 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 4,026 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng bể Theo yêu cầu của HSMT 0,022 100m2
69 Đổ bê giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 0,245 m3
70 Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 18,6 m2
71 Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát lót Theo yêu cầu của HSMT 24,696 m2
72 Trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Trát lớp 2 Theo yêu cầu của HSMT 24,696 m2
73 Đánh màu xi măng nguyên chất thành và đáy bể Theo yêu cầu của HSMT 24,696 m2
74 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 5,498 m2
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 0,864 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu của HSMT 0,043 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của HSMT 0,083 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của HSMT 12 cấu kiện
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu của HSMT 0,105 100m3
80 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu của HSMT 0,152 100m3
81 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu của HSMT 4,586 m3
82 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu của HSMT 5,962 m3
83 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 7,054 m3
84 Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 25,384 m2
85 Lát đá granit mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 16,032 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân bồn hoa gạch trang trí 10x30cm Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 21,376 m2
87 Đổ đất màu vào bồn cây Theo yêu cầu của HSMT 66,8 m3
88 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát nền sân tạo phẳng Theo yêu cầu của HSMT 58,95 m3
89 Dải ni lông chống mất nước bê tông Theo yêu cầu của HSMT 393 m2
90 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 39,3 m3
91 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm ĐK1400 mm Điện Cơ Thống nhất choặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 24 cái
92 Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Rạng Đông M9/18Wx2T8S hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 48 bộ
93 Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, loại đèn 1 bóng Rạng Đông 1x36W T8 Sắt từ hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt Đèn led ốp trần tròn 12W Rạng Đông hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 28 bộ
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 28 cái
96 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
97 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 14 cái
98 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
99 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
100 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2.100 m
101 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 350 m
102 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 250 m
103 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 170 m
104 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 40 m
105 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 70 m
106 Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm chôn ngầm tường Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 50 hộp
107 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 650 m
108 Lắp đặt máng nhựa 16x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 300 m
109 Lắp đặt máng nhựa 40x18 mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 120 m
110 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
111 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
112 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
113 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
114 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 34 cái
116 Lắp đặt tủ aptomat chứa 6 modun Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 8 hộp
117 Lắp đặt tủ aptomat chứa 9 modun Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 hộp
118 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha 5A Emic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
119 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A Emic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
120 Lắp đặt tủ điện 800x600x250mm sơn tĩnh điện Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 tủ
121 Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm sơn tĩnh điện Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 tủ
122 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo yêu cầu của HSMT 18 máy
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 805 m
124 Lắp đặt hộp nối âm sàn KT 160x160x80 Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 48 hộp
125 Lắp đặt tủ aptomat 10-13 modun Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 3 hộp
126 Lắp đặt tủ aptomat 8-9 modun Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 hộp
127 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1.668 m
128 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 260 m
129 Lắp đặt ổ cắm đôi Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 136 cái
130 Lắp đặt ổ cắm mạng Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 112 cái
131 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
132 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 16 cái
133 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
134 Kéo rải dây cáp mạng UTP Cat5.E 4pairs Theo yêu cầu của HSMT 2.175 m
135 Lắp Giắc cắm RJ45 AMP bọc nhôm chống nhiễu Theo yêu cầu của HSMT 94 cái
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,21 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,174 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,14 100m
139 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 21 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 20 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PPR- Cút ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 21 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 16 cái
144 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 3,7mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 6 cái
145 Lắp đặt ren trong ren ngoài D25 bằng đồng thau Theo yêu cầu của HSMT 21 cái
146 Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
147 Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 3,7mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
148 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
149 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,16 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1,65 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,37 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,09 100m
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 11 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 23 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 9 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D48mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 18 cái
158 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 89mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 19 cái
159 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 19 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 45onối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa D75 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 8 cái
162 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D48mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
163 Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 9 cái
164 Lắp đặt thu nhựa D110/90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 15 cái
165 Lắp đặt thu nhựa D110/75 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
166 Đào đường ống chôn ống thoát, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu của HSMT 0,825 m3
167 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu của HSMT 0,652 m3
168 Lắp đặt chậu xí bệt Inax 504 Van hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 7 bộ
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSMT 5 bộ
170 Chậu tiểu nam Inax U-116V hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 4 bộ
171 Van tiểu nam Inax UF - 6V hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 4 bộ
172 Si phông tiểu nam Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 4 bộ
173 Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S + ống xả chậu A-016V hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 5 bộ
174 Lắp đặt gương soi 50x70cm Tân An Vinh Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
175 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 7 cái
176 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
177 Lắp đặt vòi tay gạt Sawa bằng đồng Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
178 Rọ chắn rác inoc D90 Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
179 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Bồn Sơn Hà hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 bể
180 Van phao cơ chống tràn bằng đồng kiểu lắp ren, bóng nhựa đen, DN25 Liên Doanh hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 chiếc
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TUYỂN SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu của HSMT 2,772 m3
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo yêu cầu của HSMT 3,06 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu của HSMT 0,924 m3
4 Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 Theo yêu cầu của HSMT 52,638 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo yêu cầu của HSMT 2,373 m2
6 Phá lớp vữa trát tường Theo yêu cầu của HSMT 36,262 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong và ngoài nhà Theo yêu cầu của HSMT 166,816 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu của HSMT 65,73 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu của HSMT 0,47 tấn
10 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu của HSMT 0,612 100m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, 2 lớp gạch thông tâm chống nóng + gạch lá nem trên mái Theo yêu cầu của HSMT 18,5 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm - sê nô mái Theo yêu cầu của HSMT 0,683 m3
13 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính, cửa cuốn, của thủy lực các loại. Theo yêu cầu của HSMT 34,7 m2
14 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo yêu cầu của HSMT 0,912 m3
15 Phá dỡ nền bậc tam cấp granito Theo yêu cầu của HSMT 0,207 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu của HSMT 14,739 m3
17 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt , chiều dày lớp bóc 7cm Theo yêu cầu của HSMT 0,284 100m2
18 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu của HSMT 16,897 m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 2,536 m3
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 6,806 m3
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18-20mm, chiều sâu khoan 15cm Theo yêu cầu của HSMT 12 lỗ
22 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 10cm Theo yêu cầu của HSMT 6 lỗ
23 Bơm SiKa Dur 731 vào lỗ khoan để liên kết thép với kết cấu cũ Theo yêu cầu của HSMT 18 lỗ
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,182 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSMT 0,259 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSMT 0,091 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSMT 0,044 100m2
28 Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 8,259 m3
29 Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 1,42 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSMT 0,131 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSMT 0,111 100m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng đất đào để đắp) Theo yêu cầu của HSMT 16,938 m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu của HSMT 0,796 m3
34 Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của HSMT 3,996 m3
35 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu của HSMT 18,174 m3
36 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu của HSMT 2,151 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 - Xây bịt các cửa sổ cũ Theo yêu cầu của HSMT 0,873 m3
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSMT 3,897 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSMT 0,248 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSMT 0,347 tấn
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSMT 0,307 100m2
42 Khoan lỗ D18-20 L= 150 để neo thép và bơm SiKa Dur 731 Liên kết với bê tông dầm Theo yêu cầu của HSMT 16 vị trí
43 Bơm SiKa Dur 731 vào lỗ khoan để liên kết thép Theo yêu cầu của HSMT 16 lỗ
44 Quét SiKa dur 732 vào bê tông cũ liên kết với bê tông mới Theo yêu cầu của HSMT 3,72 m2
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 6,165 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSMT 0,946 tấn
47 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu của HSMT 0,514 100m2
48 Đổ bê tông lanh tô, bệ ngồi, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSMT 0,447 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , bệ ngồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSMT 0,045 tấn
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, bệ ngồi Theo yêu cầu của HSMT 0,074 100m2
51 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 0,505 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSMT 0,0233 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSMT 0,0716 tấn
54 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSMT 0,092 100m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 0,18 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu của HSMT 3 cấu kiện
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam chắn nắng Theo yêu cầu của HSMT 0,014 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam chám nắng Theo yêu cầu của HSMT 0,014 100m2
59 Trát trụ, cột, nan chớp.., chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 11,585 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 135,37 m2
61 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT 9,435 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 81,523 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 49,169 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 4,292 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 32,25 m2
66 Lát nền, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 89,31 m2
67 Lát nền khu vệ sinh, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 7,804 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 7,452 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đá Granit Đen Phú Yên Theo yêu cầu của HSMT 8,393 m2
70 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K109, 2 nước phủ K5500 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 189,438 m2
71 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơnKova , 1 nước lót K209, 2 nước phủ K5501- màu hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 203,276 m2
72 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót K109 , 1 nước phủ sơn trắng trần K10 Theo yêu cầu của HSMT 72,97 m2
73 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót K209, 1 nước sơn không bóng K5501 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 46,221 m2
74 Công tác ốp gạch thẻ trang trí 100x300 vào chân tường, bồn hoa,,,, Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 34,235 m2
75 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 0,218 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSMT 0,218 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳ tôn Suntek hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,899 100m2
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày TB 4cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 40,685 m2
79 Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng dung dịch Kova CT11A hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 58,023 m2
80 Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong. Cửa nhôm hệ 4500 màu cát cháy. Kính trắng an toàn 6,38mm, pano tấm 100mm, phụ kiện kim khí đồng bộ của Huy Hoàng, nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương. Theo yêu cầu của HSMT 9,42 m2
81 Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ của Huy Hoàng, nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương. Theo yêu cầu của HSMT 5,76 m2
82 Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, Cửa nhôm hệ. kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ của Huy Hoàng, nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương. Theo yêu cầu của HSMT 0,54 m2
83 Lắp đặt Cửa kính cường lực (Cửa và phụ kiện từ cửa cũ tháo dỡ ra) Theo yêu cầu của HSMT 3,36 m2
84 Gia công hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu của HSMT 0,052 tấn
85 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ (Hoa sắt cũ và mới) (bao gồm vận chuyển, tẩy lớp sơn cũ và sơn tĩnh điện bằng sơn Jutun) hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 103,67 kg
86 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu của HSMT 5,76 m2
87 SX, lắp đặt Vách kính cường lực khung nhôm hệ , phôi kính Việt Nhật - Hải Long dày 10 ly hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 10,5 m2
88 Cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB series 1 Ausdoor hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 10,725 m2
89 Bộ tời đơn ARG P-1 Ausdoor hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
90 Ốp alumilum Ancorest dày 3 mm nhôm dày 0,2mm (bao gồm cả hệ khung xương thép hộp 25x25x1,4) hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 7,686 m2
91 Biển tên trung tâm Kích thước 5,3x1,5m (nền biển Alumilum Ancorest dày 3 mm nhôm dày 0,2mm, chữ chính uốn chân nổi 6cm, chữ còn lại chân nổi 1,2cm - Khung thép hoàn chỉnh) hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 7,95 m2
92 Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ + mái cổng trường Theo yêu cầu của HSMT 69,471 m2
93 Ván khuôn gia cố sàn, mái cổng Theo yêu cầu của HSMT 14,108 1m2
94 Bê tông sàn mái cổng, vữa BT M200 Theo yêu cầu của HSMT 1,746 1 m3
95 Cốt thép sàn mái cổng, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,508 100kg
96 Trát sàn mái cổng, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSMT 25,786 m2
97 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSMT 30,48 m
98 Sơn cổng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA, sơn lót K209, phủ sơn bóng cao cấp K360 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 94,648 m2
99 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu của HSMT 0,775 100m2
100 Đào rãnh thoát nước, đào móng tường chắn và san mặt sân, đất cấp III Theo yêu cầu của HSMT 5,925 m3
101 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo yêu cầu của HSMT 0,687 m3
102 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu của HSMT 0,792 m3
103 Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu của HSMT 1,529 m3
104 Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 2,9 m3
105 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 24,049 m2
106 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
107 Tháo dỡ Quạt trần, đèn ống, aptomat, tủ điện hiện trạng Theo yêu cầu của HSMT 1 hệ thống
108 Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm ĐK1400 mm Điện Cơ Thống nhất choặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
109 Lắp đặt Đèn led ốp trần tròn 12W Rạng Đông hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 6 bộ
110 Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông T8/18W nhựa hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 8 bộ
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 13 cái
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
113 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
114 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 260 m
115 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 360 m
116 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm chôn ngầm tường Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 20 hộp
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Sino Vanlock hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 250 m
118 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
119 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 10 cái
121 Lắp đặt tủ aptomat chứa 5-6 modun Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 hộp
122 Lắp đặt tủ aptomat chứa 10-13 modun Panasonic hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 hộp
123 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 40 m
124 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo yêu cầu của HSMT 4 máy
125 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn nước mái Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
126 Hút bể phốt Theo yêu cầu của HSMT 1 chuyến
127 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
128 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
129 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu của HSMT 1 bộ
130 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu của HSMT 3 bộ
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,36 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,18 100m
133 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 26 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
136 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 16 cái
137 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 10 cái
138 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
139 Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 3,7mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
140 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
141 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,45 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,06 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 0,16 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 9 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 9 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 cái
149 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
150 Lắp đặt thu nhựa D110/90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 5 cái
151 Lắp đặt chậu xí bệt Inax 504 Van hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
152 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284V+chân chậu + ống thải 675V hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
153 Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S + ống xả chậu A-016V Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
154 Lắp đặt gương soi 50x70cm Tân An Vinh Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
155 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
156 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Tiền Phong hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
157 Lắp đặt vòi tay gạt Sawa bằng đồng Theo yêu cầu của HSMT 4 cái
158 Rọ chắn rác inoc D90 Theo yêu cầu của HSMT 2 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Bồn Sơn Hà hoặc tương đương, Theo yêu cầu của HSMT 1 bể
160 Van phao cơ chống tràn bằng đồng kiểu lắp ren, bóng nhựa đen, DN25 Liên Doanh hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1 chiếc
161 Hộp đựng giấy vệ sinh inoc 304 Theo yêu cầu của HSMT 2 chiếc
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA XƯỞNG ĐIỆN X23
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu của HSMT 4.739,583 m2
2 Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu của HSMT 341,729 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu của HSMT 1.326,165 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu của HSMT 1.778,276 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo yêu cầu của HSMT 740,21 m2
6 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái, sê nô Theo yêu cầu của HSMT 74,216 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu của HSMT 94,3515 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu của HSMT 94,3515 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu của HSMT 4.739,583 m2
10 Sơn tường, cột trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K109, 2 nước phủ màu sơn bán bóng K5500 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 5.081,312 m2
11 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K109, 1 nước phủ sơn trắng trần K10 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1.326,165 m2
12 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót sơn K209, 2 nước phủ màu sơn không bóng K5501 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 1.778,276 m2
13 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K209, 1 nước phủ sơn không bóng K5501 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 740,21 m2
14 Quét chống thấm mái, sê nô mái bằng chất chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 74,216 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 74,216 m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu của HSMT 27,126 100m2
17 Tháo dỡ vách nhựa lõi thép Theo yêu cầu của HSMT 20,664 m2
18 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, phụ kiện GQ Theo yêu cầu của HSMT 20,664 m2
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu của HSMT 21 bộ
20 Lắp đặt chậu xí bệt Inax 504 Van hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 21 bộ
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tầng 1 Theo yêu cầu của HSMT 498,029 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo yêu cầu của HSMT 64,435 m2
3 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái Theo yêu cầu của HSMT 6,588 m2
4 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Theo yêu cầu của HSMT 1 lỗ
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu của HSMT 4,445 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu của HSMT 4,445 m3
7 Cạo bỏ lớpsơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong phòng văn thư Theo yêu cầu của HSMT 68,506 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần phòng văn thư Theo yêu cầu của HSMT 28,59 m2
9 Tháo dỡ cửa gỗ Theo yêu cầu của HSMT 6,161 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu của HSMT 15,92 m
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hành lang tầng 1 Theo yêu cầu của HSMT 0,435 tấn
12 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800mm, vữa XM M75 Prime hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 498,029 1m2
13 Lát sàn mái bằng gạch nem tách 300x300, vữa XM M75 Gạch Vigracera hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 64,435 1m2
14 Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng chất chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 6,588 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu của HSMT 6,588 1m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kova K109 và K5500 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 68,506 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ phủ Sơn Kova K109 và K10 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 28,59 1m2
18 Cửa đi pano gỗ kính dày 4cm - gỗ xoan Theo yêu cầu của HSMT 6,161 m2
19 Khuôn cửa đơn gỗ xoan đào 140x60 Theo yêu cầu của HSMT 15,92 m
20 Sơn khuôn + cửa gỗ bằng - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSMT 15,769 1m2
21 Nẹp gỗ xoan rộng 5cm soi rãnh Theo yêu cầu của HSMT 6,6 m
22 Lắp đặt Bản lề cửa Huy Hoàng - chất liệu tôn dày 3mm có phủ một lớp sơn tĩnh điện màu đen hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 20 bộ
23 Chốt cửa inoc 304 + khóa chốt ngang Việt Tiệp hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 2 bộ
24 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (bao gồm vận chuyển, tẩy lớp sơn cũ và sơn tĩnh điện bằng sơn Jutun) hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 435,016 kg
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSMT 37,044 m2
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu của HSMT 15,92 m
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu của HSMT 6,161 m2
28 Lợp thay tấm lợp úp sườn Suntek Theo yêu cầu của HSMT 5,44 1m2
29 Phá dỡ vỉa bê tông Theo yêu cầu của HSMT 1,311 m3
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu của HSMT 2,168 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu của HSMT 4,523 m3
32 Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu của HSMT 7,542 m3
33 Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 Đá granit Đen Phú Yên hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 25,347 m2
34 Công tác ốp đá răng lược 10x20 cm vào bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSMT 28,542 m2
35 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III - móng biển tên trường Theo yêu cầu của HSMT 5,552 m3
36 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 Theo yêu cầu của HSMT 0,578 m3
37 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSMT 3,833 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSMT 0,11 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSMT 0,149 tấn
40 Đắp đất màu tạo đồi trồng cỏ Theo yêu cầu của HSMT 18,72 m3
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu của HSMT 798,295 m2
42 Cạo bỏ lớpsơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu của HSMT 886,594 m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu của HSMT 256,875 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu của HSMT 190,92 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót sơn K109, 1 nước phủ sơn trắng trần K10 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 256,875 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn không bóng cao cấp K5501 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 190,92 m2
47 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K109, 2 nước phủ màu sơn bán bóng K5500 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 886,594 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K209, 2 nước phủ màu Sơn K5501 hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 798,295 m2
49 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu của HSMT 8,316 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu của HSMT 2,508 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo yêu cầu của HSMT 3,627 100m2
52 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch thông tâm + lá nem trên mái Theo yêu cầu của HSMT 54,655 m2
53 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo yêu cầu của HSMT 15,36 m2
54 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo yêu cầu của HSMT 48,094 m2
55 Phá lớp vữa trát tường, trục Y2 vị trí giao giữa sàn và tường chắn mái bị nứt Theo yêu cầu của HSMT 3,86 m2
56 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu của HSMT 11,217 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu của HSMT 14,582 m3
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng Kova CT11A hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 118,109 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSMT 118,109 m2
60 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 - vị trí đục Theo yêu cầu của HSMT 3,86 m2
E PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Điều hòa nhiệt độ 1 chiều công suất 18.000 BTU inverter DaiKin FTKC50UVMV hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 9 Bộ
2 Điều hòa nhiệt độ 1 chiều công suất 12.000 BTU inverter DaiKin FTKA35UAVMV hoặc tương đương Theo yêu cầu của HSMT 13 Bộ
3 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu của HSMT 6 bộ
4 Tủ đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 60x60x20 cm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu đỏ dày 1,2mm, mặt trước kính trắng 5mm Theo yêu cầu của HSMT 6 Tủ
5 Bình chữa cháy xách tay MFZL 4kg Theo yêu cầu của HSMT 12 bình
6 Bình chữa cháy xách tay loại Co2 MTZ3 Theo yêu cầu của HSMT 6 bình
7 BIỂN TÊN TRƯỜNG BẰNG ĐÁ THẠCH ANH TRẮNG TỰ NHIÊN NGUYÊN KHỐI, KÍCH THƯỚC 2,5X1,55X0,5M, IN CHỮ CHÌM Theo yêu cầu của HSMT 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->