Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ khí nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 11:14:00 đến ngày 2020-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,936,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC H2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,954 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSMT | 1,471 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 63,175 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,086 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cũ hỏng | Theo yêu cầu của HSMT | 29,772 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa - để sửa chữa, sơn lại | Theo yêu cầu của HSMT | 178,361 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn bằng gỗ đã hỏng | Theo yêu cầu của HSMT | 12,3 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ để sơn lai | Theo yêu cầu của HSMT | 0,979 | tấn |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 631,3168 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 1.275,3296 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1.304,216 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Hoa bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 83,535 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - Lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 10,696 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ - Tay vịn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu của HSMT | 6,684 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can thép để sơn lại | Theo yêu cầu của HSMT | 1,676 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cửa sắt xếp tầng 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,802 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ - cửa gỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 174,362 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ - Khuôn cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 91,448 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch Ceramic, gạch hoa xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 736,82 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 126,078 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường chân móng nhà, gạch ốp cột, mái sảnh, bồn hoa | Theo yêu cầu của HSMT | 101,292 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSMT | 29,837 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của HSMT | 42,567 | m3 |
| 24 | Xây bịt các ô thoáng cửa bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,299 | m3 |
| 25 | Trát tường chân móng nhà, phần phá tường lan can tầng 1, phần tường xây bịt các ô thoáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 122,958 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Kova CT11A | Theo yêu cầu của HSMT | 106,159 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 63,175 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,472 | tấn |
| 29 | Sơn xà gồ thép, lan can cầu thang bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 135,701 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,472 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSMT | 2,954 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 33 | Gia công lan can hành lang - Bổ sung mới | Theo yêu cầu của HSMT | 0,097 | tấn |
| 34 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa cũ, lan can sắt hành lang (bao gồm vận chuyển, tẩy lớp sơn cũ và sơn tĩnh điện bằng sơn Jutun) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2.822,87 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Theo yêu cầu của HSMT | 74,957 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của HSMT | 133,082 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa đơn gỗ xoan đào | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2 | m |
| 38 | Cửa sổ gỗ kính xoan đào dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,88 | m2 |
| 39 | Cửa đi pano gỗ kính dày 3cm - gỗ xoan | Theo yêu cầu của HSMT | 5,04 | m2 |
| 40 | Sơn PU cửa đi,cửa sổ gỗ, khuôn cửa, tay vịn cầu thang bằng sơn PU Propan hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 293,413 | m2 |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ - khuôn đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2 | m |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 186,281 | m2 |
| 43 | Thay và bổ sung bản lề cửa Huy Hoàng - chất liệu tôn dày 3mm có phủ một lớp sơn tĩnh điện màu đen hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 607 | bộ |
| 44 | Thay nẹp cửa tầng 1 bằng nẹp gỗ xoan rộng 5cm soi rãnh - sơn PU | Theo yêu cầu của HSMT | 27,72 | m |
| 45 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm liên kết bằng keo kính Việt Nhật hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 102,7292 | 1m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 30x45cm, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 167,934 | m2 |
| 47 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 36,849 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 đá Granit đen Phú Yên hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 39,931 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 682,287 | m2 |
| 50 | Xây bậc tam cấp, gạch bê tông xi măng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,949 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 đá Granit đen Phú Yên hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 10,904 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,3 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm, vữa mác 75 Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 59 | m2 |
| 54 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compac HPL dày 12mm (Bao gồm phụ kiện inox304) | Theo yêu cầu của HSMT | 26,86 | m2 |
| 55 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót kháng kiềm cao cấp K109, 2 nước phủ sơn bán bóng K5500 - Sơn Kova hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 663,18 | m2 |
| 56 | Sơn dầm trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót kháng kiềm cao cấp K109, 1 nước phủ sơn bán bóng K5500 - Sơn Kova hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1.036,982 | m2 |
| 57 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót kháng kiềm cao cấp K209, 2 nước phủ sơn không bóng K5501 - Sơn Kova hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1.307,193 | m2 |
| 58 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót kháng kiềm cao cấp K209, 1 nước phủ sơn không bóng K5501 - Sơn Kova hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 350,77 | m2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm chịu nước, hệ khung xương Vĩnh Tường, ty treo bằng thép không rỉ D=3mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 36,849 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 7,579 | 100m2 |
| 61 | Biển tên công trình Kích thước 3,6x0,8m (nền biển Alumilum Ancorest dày 3 mm nhôm dày 0,2mm, chữ chính uốn chân nổi 6cm, chữ còn lại chân nổi 1,2cm - Khung thép hoàn chỉnh) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2,88 | m2 |
| 62 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 25,076 | m3 |
| 63 | Đổ bê lót đáy bể đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,988 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,179 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đáy bể phốt, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,663 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,026 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng bể | Theo yêu cầu của HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,245 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,6 | m2 |
| 71 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát lót | Theo yêu cầu của HSMT | 24,696 | m2 |
| 72 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - Trát lớp 2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,696 | m2 |
| 73 | Đánh màu xi măng nguyên chất thành và đáy bể | Theo yêu cầu của HSMT | 24,696 | m2 |
| 74 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,498 | m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,864 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,083 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cấu kiện |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu của HSMT | 4,586 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của HSMT | 5,962 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,054 | m3 |
| 84 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,384 | m2 |
| 85 | Lát đá granit mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 16,032 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân bồn hoa gạch trang trí 10x30cm Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 21,376 | m2 |
| 87 | Đổ đất màu vào bồn cây | Theo yêu cầu của HSMT | 66,8 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát nền sân tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSMT | 58,95 | m3 |
| 89 | Dải ni lông chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 393 | m2 |
| 90 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 39,3 | m3 |
| 91 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm ĐK1400 mm Điện Cơ Thống nhất choặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Rạng Đông M9/18Wx2T8S hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, loại đèn 1 bóng Rạng Đông 1x36W T8 Sắt từ hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Đèn led ốp trần tròn 12W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2.100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 170 | m |
| 104 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm chôn ngầm tường Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 650 | m |
| 108 | Lắp đặt máng nhựa 16x10mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 300 | m |
| 109 | Lắp đặt máng nhựa 40x18 mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ aptomat chứa 6 modun Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ aptomat chứa 9 modun Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha 5A Emic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A Emic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250mm sơn tĩnh điện Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm sơn tĩnh điện Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | máy |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 805 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp nối âm sàn KT 160x160x80 Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | hộp |
| 125 | Lắp đặt tủ aptomat 10-13 modun Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 126 | Lắp đặt tủ aptomat 8-9 modun Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1.668 | m |
| 128 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 260 | m |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 136 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm mạng Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 112 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 134 | Kéo rải dây cáp mạng UTP Cat5.E 4pairs | Theo yêu cầu của HSMT | 2.175 | m |
| 135 | Lắp Giắc cắm RJ45 AMP bọc nhôm chống nhiễu | Theo yêu cầu của HSMT | 94 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,21 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,174 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,14 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR- Cút ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 3,7mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt ren trong ren ngoài D25 bằng đồng thau | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 3,7mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1,65 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,37 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,09 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D48mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 89mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 45onối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa D75 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D48mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt thu nhựa D110/90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt thu nhựa D110/75 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 166 | Đào đường ống chôn ống thoát, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 0,825 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,652 | m3 |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax 504 Van hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 170 | Chậu tiểu nam Inax U-116V hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Van tiểu nam Inax UF - 6V hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 172 | Si phông tiểu nam Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S + ống xả chậu A-016V hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi 50x70cm Tân An Vinh | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi tay gạt Sawa bằng đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 178 | Rọ chắn rác inoc D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Bồn Sơn Hà hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bể |
| 180 | Van phao cơ chống tràn bằng đồng kiểu lắp ren, bóng nhựa đen, DN25 Liên Doanh hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | chiếc |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TUYỂN SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,772 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,924 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,638 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo yêu cầu của HSMT | 2,373 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu của HSMT | 36,262 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong và ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 166,816 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 65,73 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,47 | tấn |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,612 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, 2 lớp gạch thông tâm chống nóng + gạch lá nem trên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 18,5 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm - sê nô mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,683 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhôm kính, cửa cuốn, của thủy lực các loại. | Theo yêu cầu của HSMT | 34,7 | m2 |
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,912 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền bậc tam cấp granito | Theo yêu cầu của HSMT | 0,207 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của HSMT | 14,739 | m3 |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt , chiều dày lớp bóc 7cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 16,897 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,536 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,806 | m3 |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18-20mm, chiều sâu khoan 15cm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | lỗ |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12mm, chiều sâu khoan 10cm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | lỗ |
| 23 | Bơm SiKa Dur 731 vào lỗ khoan để liên kết thép với kết cấu cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | lỗ |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,182 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,259 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,259 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,42 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,131 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu của HSMT | 16,938 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSMT | 0,796 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,996 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,174 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,151 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 - Xây bịt các cửa sổ cũ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,873 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,897 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,248 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,347 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 42 | Khoan lỗ D18-20 L= 150 để neo thép và bơm SiKa Dur 731 Liên kết với bê tông dầm | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | vị trí |
| 43 | Bơm SiKa Dur 731 vào lỗ khoan để liên kết thép | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | lỗ |
| 44 | Quét SiKa dur 732 vào bê tông cũ liên kết với bê tông mới | Theo yêu cầu của HSMT | 3,72 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,165 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,946 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, bệ ngồi, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,447 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô , bệ ngồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,045 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, bệ ngồi | Theo yêu cầu của HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,505 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0233 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0716 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cấu kiện |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lam chắn nắng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,014 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam chám nắng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, nan chớp.., chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,585 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 135,37 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,435 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 81,523 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,169 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,292 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch men kính 300x450, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 32,25 | m2 |
| 66 | Lát nền, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 89,31 | m2 |
| 67 | Lát nền khu vệ sinh, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 7,804 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,452 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đá Granit Đen Phú Yên | Theo yêu cầu của HSMT | 8,393 | m2 |
| 70 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K109, 2 nước phủ K5500 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 189,438 | m2 |
| 71 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơnKova , 1 nước lót K209, 2 nước phủ K5501- màu hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 203,276 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót K109 , 1 nước phủ sơn trắng trần K10 | Theo yêu cầu của HSMT | 72,97 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót K209, 1 nước sơn không bóng K5501 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 46,221 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí 100x300 vào chân tường, bồn hoa,,,, Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 34,235 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,218 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,218 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳ tôn Suntek hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 78 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày TB 4cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 40,685 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng dung dịch Kova CT11A hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 58,023 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong. Cửa nhôm hệ 4500 màu cát cháy. Kính trắng an toàn 6,38mm, pano tấm 100mm, phụ kiện kim khí đồng bộ của Huy Hoàng, nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương. | Theo yêu cầu của HSMT | 9,42 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm phụ kiện kim khí đồng bộ của Huy Hoàng, nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương. | Theo yêu cầu của HSMT | 5,76 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, Cửa nhôm hệ. kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ của Huy Hoàng, nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương. | Theo yêu cầu của HSMT | 0,54 | m2 |
| 83 | Lắp đặt Cửa kính cường lực (Cửa và phụ kiện từ cửa cũ tháo dỡ ra) | Theo yêu cầu của HSMT | 3,36 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,052 | tấn |
| 85 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ (Hoa sắt cũ và mới) (bao gồm vận chuyển, tẩy lớp sơn cũ và sơn tĩnh điện bằng sơn Jutun) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 103,67 | kg |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSMT | 5,76 | m2 |
| 87 | SX, lắp đặt Vách kính cường lực khung nhôm hệ , phôi kính Việt Nhật - Hải Long dày 10 ly hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 10,5 | m2 |
| 88 | Cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB series 1 Ausdoor hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 10,725 | m2 |
| 89 | Bộ tời đơn ARG P-1 Ausdoor hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Ốp alumilum Ancorest dày 3 mm nhôm dày 0,2mm (bao gồm cả hệ khung xương thép hộp 25x25x1,4) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 7,686 | m2 |
| 91 | Biển tên trung tâm Kích thước 5,3x1,5m (nền biển Alumilum Ancorest dày 3 mm nhôm dày 0,2mm, chữ chính uốn chân nổi 6cm, chữ còn lại chân nổi 1,2cm - Khung thép hoàn chỉnh) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 7,95 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ + mái cổng trường | Theo yêu cầu của HSMT | 69,471 | m2 |
| 93 | Ván khuôn gia cố sàn, mái cổng | Theo yêu cầu của HSMT | 14,108 | 1m2 |
| 94 | Bê tông sàn mái cổng, vữa BT M200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,746 | 1 m3 |
| 95 | Cốt thép sàn mái cổng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,508 | 100kg |
| 96 | Trát sàn mái cổng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,786 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,48 | m |
| 98 | Sơn cổng 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn KOVA, sơn lót K209, phủ sơn bóng cao cấp K360 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 94,648 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 100 | Đào rãnh thoát nước, đào móng tường chắn và san mặt sân, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT | 5,925 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,687 | m3 |
| 102 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,792 | m3 |
| 103 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,529 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 24,049 | m2 |
| 106 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 107 | Tháo dỡ Quạt trần, đèn ống, aptomat, tủ điện hiện trạng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 108 | Lắp đặt Quạt trần cánh nhôm ĐK1400 mm Điện Cơ Thống nhất choặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Đèn led ốp trần tròn 12W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông T8/18W nhựa hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 260 | m |
| 115 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 360 | m |
| 116 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm chôn ngầm tường Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Sino Vanlock hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ aptomat chứa 5-6 modun Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ aptomat chứa 10-13 modun Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | máy |
| 125 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn nước mái | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | chuyến |
| 127 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,36 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,18 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 3,7mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt thu nhựa D110/90 miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax 504 Van hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284V+chân chậu + ống thải 675V hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S + ống xả chậu A-016V | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi 50x70cm Tân An Vinh | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Inax CFV-102A hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt vòi tay gạt Sawa bằng đồng | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 158 | Rọ chắn rác inoc D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Bồn Sơn Hà hoặc tương đương, | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bể |
| 160 | Van phao cơ chống tràn bằng đồng kiểu lắp ren, bóng nhựa đen, DN25 Liên Doanh hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | chiếc |
| 161 | Hộp đựng giấy vệ sinh inoc 304 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | chiếc |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA XƯỞNG ĐIỆN X23 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 4.739,583 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp Sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 341,729 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 1.326,165 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 1.778,276 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSMT | 740,21 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái, sê nô | Theo yêu cầu của HSMT | 74,216 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 94,3515 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của HSMT | 94,3515 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.739,583 | m2 |
| 10 | Sơn tường, cột trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K109, 2 nước phủ màu sơn bán bóng K5500 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 5.081,312 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K109, 1 nước phủ sơn trắng trần K10 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1.326,165 | m2 |
| 12 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót sơn K209, 2 nước phủ màu sơn không bóng K5501 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 1.778,276 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K209, 1 nước phủ sơn không bóng K5501 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 740,21 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm mái, sê nô mái bằng chất chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 74,216 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 74,216 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 27,126 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSMT | 20,664 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5mm, phụ kiện GQ | Theo yêu cầu của HSMT | 20,664 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax 504 Van hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 400x400 tầng 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 498,029 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 64,435 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 6,588 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | lỗ |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSMT | 4,445 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,445 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớpsơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong phòng văn thư | Theo yêu cầu của HSMT | 68,506 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần phòng văn thư | Theo yêu cầu của HSMT | 28,59 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa gỗ | Theo yêu cầu của HSMT | 6,161 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 15,92 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hành lang tầng 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,435 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800mm, vữa XM M75 Prime hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 498,029 | 1m2 |
| 13 | Lát sàn mái bằng gạch nem tách 300x300, vữa XM M75 Gạch Vigracera hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 64,435 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng chất chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 6,588 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,588 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Sơn Kova K109 và K5500 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 68,506 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủ phủ Sơn Kova K109 và K10 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 28,59 | 1m2 |
| 18 | Cửa đi pano gỗ kính dày 4cm - gỗ xoan | Theo yêu cầu của HSMT | 6,161 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa đơn gỗ xoan đào 140x60 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,92 | m |
| 20 | Sơn khuôn + cửa gỗ bằng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 15,769 | 1m2 |
| 21 | Nẹp gỗ xoan rộng 5cm soi rãnh | Theo yêu cầu của HSMT | 6,6 | m |
| 22 | Lắp đặt Bản lề cửa Huy Hoàng - chất liệu tôn dày 3mm có phủ một lớp sơn tĩnh điện màu đen hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Chốt cửa inoc 304 + khóa chốt ngang Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (bao gồm vận chuyển, tẩy lớp sơn cũ và sơn tĩnh điện bằng sơn Jutun) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 435,016 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSMT | 37,044 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 15,92 | m |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 6,161 | m2 |
| 28 | Lợp thay tấm lợp úp sườn Suntek | Theo yêu cầu của HSMT | 5,44 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ vỉa bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 1,311 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu của HSMT | 2,168 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của HSMT | 4,523 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,542 | m3 |
| 33 | Lát đá mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 Đá granit Đen Phú Yên hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 25,347 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá răng lược 10x20 cm vào bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,542 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III - móng biển tên trường | Theo yêu cầu của HSMT | 5,552 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,578 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,833 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,149 | tấn |
| 40 | Đắp đất màu tạo đồi trồng cỏ | Theo yêu cầu của HSMT | 18,72 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 798,295 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớpsơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 886,594 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 256,875 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSMT | 190,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót sơn K109, 1 nước phủ sơn trắng trần K10 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 256,875 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ sơn không bóng cao cấp K5501 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 190,92 | m2 |
| 47 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K109, 2 nước phủ màu sơn bán bóng K5500 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 886,594 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót K209, 2 nước phủ màu Sơn K5501 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 798,295 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSMT | 8,316 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSMT | 2,508 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,627 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch thông tâm + lá nem trên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 54,655 | m2 |
| 53 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSMT | 15,36 | m2 |
| 54 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSMT | 48,094 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, trục Y2 vị trí giao giữa sàn và tường chắn mái bị nứt | Theo yêu cầu của HSMT | 3,86 | m2 |
| 56 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSMT | 11,217 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của HSMT | 14,582 | m3 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô bằng Kova CT11A hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 118,109 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 118,109 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 - vị trí đục | Theo yêu cầu của HSMT | 3,86 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều công suất 18.000 BTU inverter DaiKin FTKC50UVMV hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều công suất 12.000 BTU inverter DaiKin FTKA35UAVMV hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | Bộ |
| 3 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy cầm tay 60x60x20 cm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu đỏ dày 1,2mm, mặt trước kính trắng 5mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Tủ |
| 5 | Bình chữa cháy xách tay MFZL 4kg | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay loại Co2 MTZ3 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bình |
| 7 | BIỂN TÊN TRƯỜNG BẰNG ĐÁ THẠCH ANH TRẮNG TỰ NHIÊN NGUYÊN KHỐI, KÍCH THƯỚC 2,5X1,55X0,5M, IN CHỮ CHÌM | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi