Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 10:34:00 đến ngày 2020-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,052,802,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,019 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,636 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,636 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,91 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,586 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,571 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,018 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,694 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,394 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,644 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,656 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,224 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,893 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,6 | m |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,75 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,764 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,814 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,117 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,764 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,245 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,686 | m2 |
| 33 | Láng vữa tạo dốc sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin=2cm M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,322 | m2 |
| 34 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,322 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,322 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,902 | m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,589 | 100m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 532,86 | m2 |
| 41 | Tấm gỗ công nghiệp malaysia chống ẩm KT: 1205x191 dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 531,316 | m2 |
| 42 | Tấm Foam xốp dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 531,316 | m2 |
| 43 | Gỗ len chân tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,52 | m |
| 44 | Tấm Panel nhẹ 1 lưới thép KT: 3000x1000 dày 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 542,49 | m2 |
| 45 | Tấm Alu dày 4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,726 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá Boc vào tường, trụ, cột 100x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,622 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,264 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm (kính cường lực trắng dày 10ly, hệ 100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,23 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (kính trắng dày 5ly có khung sắt bảo vệ, hệ 70) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ lá chớp nhôm (hệ 70) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1 | m2 |
| 51 | Cửa đi kính khung nhôm (kính cường lực trắng dày 10ly, hệ 100) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,23 | m2 |
| 52 | Cửa sổ kính khung nhôm (kính trắng dày 5ly có khung sắt bảo vệ, hệ 70) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,48 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lá chớp nhôm (hệ 70) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1 | m2 |
| 54 | Biểu tượng cắt CNC mica dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Vòng chữ nổi mica dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Bảng tên chữ nổi mica dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Bulon M-18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 58 | Bulon M-16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 59 | Bulon M-30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 60 | Bulon M-27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 61 | Tăng đơ M14x280mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 62 | Khóa cáp Þ10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 63 | Dây cáp thép Þ10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 64 | Giằng thép + bản mã + bulon (treo mái sảnh đón) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,242 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,242 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,81 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,767 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,767 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 595,33 | m2 |
| 74 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,408 | 100m2 |
| 75 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,059 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột,cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột,cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,355 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,159 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,227 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Atomat MCCB (100A) dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Atomat MCB (20A) dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa Atomat, 8 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đèn Led đơn 1,2m 220V-1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn Cao áp Highbay 220V-1x150W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A A96/1/2M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Lắp ổ cắm 3 chấu 250V-16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn điện fi 25 (SP) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | md |
| 11 | Lắp đặt ống luồn điện fi 20 (SP) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | md |
| 12 | Lắp đặt hộp điện âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ S181/X - 185/X | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thanh treo đèn inox Þ16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng trần 22mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | md |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2,3+ ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 17 | Vis các loại… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Con |
| 18 | Tắc kê các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Con |
| 19 | Băng keo loại tốt…. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| 20 | Giá treo + sứ... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 + Giá treo bình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 + Giá treo bình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 3 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bảng |
| D | SÂN ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 3 | Nylon chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi