Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp Khu nhà hành chính - Bệnh viện Đa khoa huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp Khu nhà hành chính - Bệnh viện Đa khoa huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:00:00 đến ngày 2020-07-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP, CẢI TẠO KHU HÀNH CHÍNH (NHÀ A1) BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN HƯƠNG KHÊ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 7,4296 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 738,1274 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 6,4445 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 43,7158 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 2,7764 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 97,1428 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 7 | 1lỗ |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 59,7285 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả KT theo chương V | 36,873 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 302,452 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 581,8375 | m2 |
| 12 | Đục tạo nhám bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 882,34 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 562,975 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp láng granito | Mô tả KT theo chương V | 19,782 | m2 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,9524 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,9524 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 0,9524 | 100m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả KT theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 19 | BestBond EP 751 cấy thép vào bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1 | kg |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3635 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 64,2676 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4361 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,4768 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,2448 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 636,4882 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 429,017 | m2 |
| 31 | Chống thấm bằng phương pháp màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 148,2228 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 148,2228 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,2477 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2477 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 163,9944 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 7,5588 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả KT theo chương V | 3.023,52 | cái |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 70,34 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 95 | m |
| 40 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,86 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | 100m |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 543,454 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,521 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,782 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 882,34 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.093,5265 | m2 |
| 51 | Sơn bề mặt bằng sơn vân đá. Sơn vân đá VĐ1 | Mô tả KT theo chương V | 51,1035 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi