Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714131-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200654862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Văn phòng Chính phủ hỗ trợ, dự phòng ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 14:59:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,489,555,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ ĐƯỜNG TRÀN CŨ
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Phá dỡ kết cấu khối xấy tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,411 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,24 m3
4 Phá dỡ kết cấu ống cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0012 100m3
B LÀM BÃI ĐÚC DẦM
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
4 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
6 Phá dỡ bãi đúc dầm, phần bê tông bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
7 Đào phá bãi đúc dầm, lớp đệm đá dăm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
C MÓNG MỐ TRỤ CẦU
1 Đào cải dòng thoát nước thi công, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m3
2 Đắp đất bờ vây ngăn nước bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m3
3 Đào phá bờ vây bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100m3
4 Đào hố móng mố trụ cầu bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m3
7 Đắp đất hố móngbằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 100m3
8 Đắp cấp phối sông suối sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,066 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1459 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m3
11 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m3
13 Ca bơm máy 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Ca
14 Thi công lớp đá đệm móng mố, trụ cầu tường cánh, đá dăm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,53 m3
15 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,75 m3
16 Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m3
17 Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,33 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 100m2
19 Gia công, lắp dựng ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0051 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3167 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thần trụ cầu đường kính cốt thép <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7801 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thần trụ cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7247 tấn
23 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3241 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, trụ cầu cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3014 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, trụ cầu cốt thép <=18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, trụ cầu cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
28 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5022 tấn
29 Thép đà giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4726 Tấn
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 100m2
31 Thi công lớp đá đệm móng, sân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,13 m3
32 Đổ bê tông sân cầu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,94 m3
33 Ván khuôn sân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9552 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6695 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mặt cầu, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mặt cầu, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4069 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,51 m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
8 Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
9 Chèn khe đầu tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
E TẤM BẢN VƯỢT
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7967 tấn
3 Đổ bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
5 Thi công lớp đá đệm bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m3
6 Chèn khe đầu tấm bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
F LAN CAN + LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4235 tấn
2 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,792 m2
3 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
4 Đổ bê tông bệ đỡ lan can đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3753 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ lan can đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9815 tấn
8 Đổ bê tông lớp phủ mặt cầu mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
9 Quét nhựa nóng trên mặt bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
10 Ống thoát nước mặt cầu D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
G ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Đào vét bùn nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m3
3 Đào khuôn đường, vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 100m3
8 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7914 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7914 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0274 100m3
11 Rải ni lon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4212 100m2
12 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,58 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7183 100m2
14 Thi công khe dọc, khe ngang mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,85 m
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I TƯỜNG CHẮN
1 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,37 m3
3 Đổ bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,84 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5193 100m2
5 Ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m
J GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
4 Đổ bê tông móng chân khay, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6255 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2755 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8186 tấn
8 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m3
9 Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,72 m3
K LAN CAN ĐƯỜNG BẰNG TÔN LƯỢN SÓNG
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
2 Tôn lượn sóng 2320x310x3mm (Thép SS400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 Cái
3 Tấm đầu cuối 700x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Cột tròn D141x4.5x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
5 Tấm thép đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
6 Nắp cột (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
7 Bu lông nối sóng với cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Bộ
8 Bu lông liên kết sóng + tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 940 Bộ
9 Tiêu phản quang 3M Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
L MƯƠNG THỦY LỢI
1 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
2 Ván khuôn thép móng + thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6836 100m2
3 Đổ bê tông móng, kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m3
4 Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
7 Lắp dựng thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
M ĐƯỜNG TRÁNH
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,501 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9561 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
5 Đào phá nền đường tránh bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9061 100m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9671 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
9 Lắp đặt ống cống D100 thoát nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
10 Tháo dỡ ống cống D100 sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
N CỐNG NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
8 Quét nhựa nóng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->