Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Văn phòng Chính phủ hỗ trợ, dự phòng ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 14:59:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,555,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ ĐƯỜNG TRÀN CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu khối xấy tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,411 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0012 | 100m3 |
| B | LÀM BÃI ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ bãi đúc dầm, phần bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 7 | Đào phá bãi đúc dầm, lớp đệm đá dăm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| C | MÓNG MỐ TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào cải dòng thoát nước thi công, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ vây ngăn nước bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 3 | Đào phá bờ vây bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng mố trụ cầu bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móngbằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100m3 |
| 8 | Đắp cấp phối sông suối sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1459 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 13 | Ca bơm máy 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Ca |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng mố, trụ cầu tường cánh, đá dăm đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,53 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,75 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,33 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0051 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng trụ cầu, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thần trụ cầu đường kính cốt thép <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7801 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thần trụ cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7247 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, trụ cầu cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, trụ cầu cốt thép <=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, trụ cầu cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 28 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5022 | tấn |
| 29 | Thép đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4726 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,13 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông sân cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,94 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9552 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6695 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mặt cầu, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mặt cầu, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4069 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,51 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 9 | Chèn khe đầu tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| E | TẤM BẢN VƯỢT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7967 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 6 | Chèn khe đầu tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| F | LAN CAN + LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,792 | m2 |
| 3 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 4 | Đổ bê tông bệ đỡ lan can đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ lan can đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9815 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lớp phủ mặt cầu mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 9 | Quét nhựa nóng trên mặt bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 10 | Ống thoát nước mặt cầu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| G | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào vét bùn nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7914 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7914 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0274 | 100m3 |
| 11 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4212 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7183 | 100m2 |
| 14 | Thi công khe dọc, khe ngang mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,85 | m |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5193 | 100m2 |
| 5 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| J | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng chân khay, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6255 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2755 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8186 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m3 |
| K | LAN CAN ĐƯỜNG BẰNG TÔN LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 2 | Tôn lượn sóng 2320x310x3mm (Thép SS400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 3 | Tấm đầu cuối 700x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Cột tròn D141x4.5x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 5 | Tấm thép đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 6 | Nắp cột (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 7 | Bu lông nối sóng với cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Bộ |
| 8 | Bu lông liên kết sóng + tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940 | Bộ |
| 9 | Tiêu phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| L | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng + thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6836 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Lắp dựng thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| M | ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,501 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9561 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Đào phá nền đường tránh bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9061 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D100 thoát nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ ống cống D100 sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| N | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi