Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị + di chuyển đường điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200681950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị + di chuyển đường điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 10:13:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,676,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học (phần xây dựng) | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,998 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,108 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,287 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + Thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,814 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp II bằng ống dẫn (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,474 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,329 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng, móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,887 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | tấn |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,238 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,858 | m2 |
| 39 | Đánh bóng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,858 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,169 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,671 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,447 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,239 | tấn |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,832 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,623 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,197 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,679 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | tấn |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,362 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,582 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,274 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,325 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,187 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,983 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,912 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | tấn |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,579 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | md |
| 83 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | kg |
| 84 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 1m2 |
| 85 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,097 | m2 |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,52 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,065 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,193 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,542 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,04 | m |
| 92 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,221 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,704 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.732,414 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.451,383 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,735 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,344 | m2 |
| 100 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,991 | m2 |
| 101 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,26 | m |
| 102 | Lan can cầu thang bằng thép hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,133 | kg |
| 103 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,281 | m2 |
| 104 | Trụ chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,864 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,999 | m3 |
| 109 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m2 |
| 110 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | m2 |
| 111 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m |
| 112 | Dán màng chống thấm gốc bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,382 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,354 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,497 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,292 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm (hông bục giảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 117 | Ốp gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,626 | m2 |
| 118 | Làm trần thả thạch cao (khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,74 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép panô kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,42 | m2 |
| 120 | Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép panô kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 121 | Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 122 | Phụ kiện cửa đi một cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 123 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ 1, 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,98 | m2 |
| 126 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,51 | m2 |
| 127 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 129 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,357 | 1m3 |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,911 | 1m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m3 |
| 132 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 133 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m3 |
| 134 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 135 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,224 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,19 | m2 |
| 137 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | m3 |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 141 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 1m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | m2 |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m |
| 146 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,009 | m2 |
| 147 | Lát đá mặt tường bồn hoa, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | m2 |
| 148 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | m3 |
| 149 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 (đầm nền sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 150 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 151 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 152 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,295 | m3 |
| 153 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,274 | 10m2 |
| 154 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | tấn |
| 155 | Vận chuyển xà gồ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 156 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | 100m2 |
| 157 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | 10m2 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,572 | 100m2 |
| 159 | Bạt + Lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 957,168 | m2 |
| B | Nhà lớp học (phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 21 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 42 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 48 | Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Máy bơm cấp nước Nhật hoặc tương đương 7m3/h=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 58 | Cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa chịu nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 92 | Chán rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 96 | Hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HỘP |
| 97 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 98 | Bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 99 | Bảng nội quy là tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| C | Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,273 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3/1km |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,044 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,932 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,678 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,522 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,32 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,207 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,966 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m |
| 47 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,964 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,401 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,998 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,368 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can thép hộp inox 304 (cả gia công hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,274 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,442 | m3 |
| 56 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | m2 |
| 57 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m |
| 59 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,104 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 66 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 10m2 |
| 67 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m2 |
| 69 | Bạt + Lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,018 | m2 |
| D | Nhà xe xây mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 15 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,66 | 1m2 |
| E | Di chuyển nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,879 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,188 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,051 | m3 |
| 9 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,905 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,051 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,507 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,076 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 18 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,853 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,853 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| F | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,966 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,002 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,762 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,67 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,724 | m2 |
| 6 | Mua tấm bê tông bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tấm |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,804 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố trồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 10 | Cây hoa sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cây/năm |
| G | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,449 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,911 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,259 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,638 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,974 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,065 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,797 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,974 | m3 |
| I | Di chuyển đường điện 10kV lộ 971TGKB | |||
| 1 | Xà khoá lệch 3P-trên 2 cột tròn XKL3 NT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà khoá lệch 3P-trên 2 cột tròn XKL3 DT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà khóa trên 1 cột tròn XK-1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giằng cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 6 | Móng 1 cột tròn MT- PC12-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Cột bê tông PC14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 8 | Cột bê tông PC12-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 10 | Tiếp địa R - 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Sứ VHĐ & đứng polyme 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | quả |
| 12 | Sứ chuỗi polyme 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 13 | Dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC120/19 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,1 | m |
| 14 | Giáp níu cho dây bọc AC120/19 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 16 | Kẹp quai hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Ghíp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Tháo cột LT12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 20 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dây AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | m |
| 22 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 24 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 25 | Móng 1 cột tròn MT- PC12-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 28 | Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 29 | Cách điện Polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 30 | TN Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | vị trí |
| 31 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| J | Di chuyển đường điện 35kV lộ 375E24.3 | |||
| 1 | Giằng cột LT-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Móng 2 cột tròn MTĐ- PC18-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Cột bê tông PC18-9.2-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Nối mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 5 | Tiếp địa R - 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà khoá XNBDT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà khóa XNBNT-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Sứ VHĐ và đứng Polime PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 9 | Dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC120/19 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,6 | m |
| 10 | Sứ chuỗi polyme 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 11 | Giáp níu cho dây bọc AC120/19 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| 13 | Tháo dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | bộ |
| 14 | Ghíp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 15 | Tháo cột LT16,18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Tháo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 18 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 19 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 20 | Móng 2 cột tròn M- 2PC18-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 21 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 23 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 25 | TN Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 26 | Cách điện Polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| K | Di chuyển cáp quang ADSS 24 sợi | |||
| 1 | Giá cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ néo cáp quang ADSS 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Gông treo néo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Kéo rải,căng hãm cáp quang 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,04 | m |
| 6 | Hộp nối cáp quang 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Tháo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 8 | Ca xe vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| L | Cung cấp lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ (E4-4-M03/333; hãng SX: Jack) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ (E4-5-M03/333; hãng SX: Jack) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Máy khâu 1 kim điện tử (A3-CQ; hãng SX: Jack) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 4 | Máy cắt đứng (JK-T3(8/10); hãng SX: Jack) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn cắt vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Ghế ngồi may | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Chiếc |
| 7 | Máy chiếu đa năng (bao gồm giá, dây cáp, màn) (NP-VE303G; hãng SX: NEC) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Máy in Laser khổ A3 (M706N; hãng SX: HP) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Máy in laser khổ A4 (LBP2900; hãng SX: Canon) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Máy tính xách tay (A512FA-EJ117T; hãng SX: Asus) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chiếc |
| 11 | Bộ máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Bàn để máy tính (HP 204S; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 13 | Ghế gấp (G04 M; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 14 | Ampli (PA 506; hãng SX: Jarguar) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Loa (850; hãng SX: BMB) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 16 | Micro không dây (LS-M200; hãng SX: Listensound) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Mét |
| 18 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh+ zắc, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 20 | Giường 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 21 | Ghế gấp (G04 M; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | chiếc |
| 22 | Bàn họp chữ nhật (HPH1010CN; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Tủ TU09K6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 24 | Bàn hội trường (BHT12DH2; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 25 | Bảng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 26 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn +1 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi