Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị + di chuyển đường điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200681950-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị + di chuyển đường điện
Số hiệu KHLCNT 20200681630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 10:13:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,676,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học (phần xây dựng)
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,998 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,108 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,287 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc + Thép hình đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,814 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp II bằng ống dẫn (ép âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 m3
11 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,474 m3
12 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,329 m3
13 Ván khuôn lót móng, móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,93 m3
15 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,133 100m2
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,523 100m2
17 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,887 m3
18 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,718 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,448 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,739 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 tấn
29 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m3
30 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 100m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 100m3
32 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,238 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
35 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
36 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,214 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m2
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,858 m2
39 Đánh bóng thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,858 m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,169 m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
43 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
46 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,247 tấn
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,671 100m2
49 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,447 m3
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,239 tấn
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,832 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,623 m3
55 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,197 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
57 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,679 100m2
58 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,067 tấn
60 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 100m2
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,362 m3
62 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 m3
63 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 m3
64 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
66 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
67 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,582 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,274 m3
70 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,325 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,187 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,983 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,912 m3
74 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
75 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 tấn
76 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,629 m3
78 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 tấn
80 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,579 1m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,205 100m2
82 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 md
83 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 kg
84 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 1m2
85 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,097 m2
87 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,52 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,065 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,193 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,542 m2
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,04 m
92 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,221 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,704 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.732,414 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.451,383 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095,735 m2
99 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,344 m2
100 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,991 m2
101 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,26 m
102 Lan can cầu thang bằng thép hộp inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,133 kg
103 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,281 m2
104 Trụ chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 tấn
106 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,864 m2
107 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 m3
108 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,999 m3
109 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m2
110 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,297 m2
111 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 m
112 Dán màng chống thấm gốc bi tum Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,382 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 639,354 m2
114 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,497 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,292 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm (hông bục giảng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
117 Ốp gạch thẻ, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,626 m2
118 Làm trần thả thạch cao (khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương, tấm thạch cao chịu nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,74 m2
119 Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép panô kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,42 m2
120 Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép panô kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56 m2
121 Vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,51 m2
122 Phụ kiện cửa đi một cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
123 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
124 Phụ kiện cửa sổ 1, 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,98 m2
126 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,51 m2
127 Gia công hoa sắt cửa sổ inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
129 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,357 1m3
130 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,911 1m3
131 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,375 m3
132 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
133 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,785 m3
134 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
135 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,224 m2
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,19 m2
137 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
139 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 m3
140 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
141 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 1m3
142 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
143 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 m3
144 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,192 m2
145 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,96 m
146 Ốp gạch thẻ tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,009 m2
147 Lát đá mặt tường bồn hoa, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 m2
148 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,506 m3
149 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 (đầm nền sân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m3
150 Rải ni lon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
151 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
152 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,295 m3
153 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,274 10m2
154 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,845 tấn
155 Vận chuyển xà gồ lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
156 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,797 100m2
157 Vận chuyển Cửa các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,394 10m2
158 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,572 100m2
159 Bạt + Lưới chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 957,168 m2
B Nhà lớp học (phần điện nước)
1 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat 1P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt các aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các aptomat 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt các aptomat 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cầu trì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Thanh cái đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
21 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
28 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
31 Tủ điện 800x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Tủ điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 533 m
34 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, aptomat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 hộp
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
37 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
41 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
42 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
44 Lắp đặt van 1 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
48 Rắc co PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Máy bơm cấp nước Nhật hoặc tương đương 7m3/h=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
58 Cút ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
64 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
66 Rắc co nhựa chịu nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
68 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
73 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
76 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
77 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
78 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
82 Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
84 Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
85 Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
86 Lắp đặt côn nhựa UPVC - Đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
87 Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
89 Lắp đặt tê nhựa UPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Lắp đặt Y nhựa UPVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
91 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
92 Chán rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
94 Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 quả
96 Hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 HỘP
97 Bình chữa cháy khí CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
98 Bình bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
99 Bảng nội quy là tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
C Hành lang cầu
1 Đào móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,273 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,797 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,799 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
6 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
7 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
16 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
18 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3/1km
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,033 m3
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
30 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 100m2
31 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,044 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
34 Ván khuôn thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
35 Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,932 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,678 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,522 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,32 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,207 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,966 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,24 m
47 Đắp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,964 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,401 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,998 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,368 m2
52 Sản xuất lan can thép hộp inox 304 (cả gia công hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,274 kg
53 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,056 m2
54 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
55 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,442 m3
56 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 m2
57 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,87 m
59 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,104 m2
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m
62 Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
65 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
66 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 10m2
67 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
69 Bạt + Lưới chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,018 m2
D Nhà xe xây mới
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
6 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
15 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
16 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,66 1m2
E Di chuyển nhà xe
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,19 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,879 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,848 1m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,188 100m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
8 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,051 m3
9 Rải ni lon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,905 100m2
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,051 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,507 m2
12 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,076 100m2
17 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m
18 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,853 m2
20 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,853 1m2
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
F Bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,966 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,002 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,762 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,67 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,724 m2
6 Mua tấm bê tông bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 tấm
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Mua đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,804 m3
9 Đắp đất hố trồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m3
10 Cây hoa sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
11 Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cây/năm
G Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,449 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,911 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,259 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,638 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,974 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,065 m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
H Sân bê tông
1 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 100m3
2 Rải ni lon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,797 100m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,974 m3
I Di chuyển đường điện 10kV lộ 971TGKB
1 Xà khoá lệch 3P-trên 2 cột tròn XKL3 NT-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Xà khoá lệch 3P-trên 2 cột tròn XKL3 DT-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Xà khóa trên 1 cột tròn XK-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Giằng cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Móng 2 cột tròn MTĐ- PC14-9.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
6 Móng 1 cột tròn MT- PC12-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
7 Cột bê tông PC14-9.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
8 Cột bê tông PC12-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
9 Nối mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
10 Tiếp địa R - 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Sứ VHĐ & đứng polyme 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 quả
12 Sứ chuỗi polyme 22kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chuỗi
13 Dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC120/19 XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,1 m
14 Giáp níu cho dây bọc AC120/19 XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
15 Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
16 Kẹp quai hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Ghíp 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
18 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
19 Tháo cột LT12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
20 Tháo xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Tháo dây AC70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 702 m
22 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
23 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
24 Móng 2 cột tròn MTĐ- PC14-9.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
25 Móng 1 cột tròn MT- PC12-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
26 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
27 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
28 Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
29 Cách điện Polyme 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Chuỗi
30 TN Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 vị trí
31 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
J Di chuyển đường điện 35kV lộ 375E24.3
1 Giằng cột LT-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Móng 2 cột tròn MTĐ- PC18-9.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
3 Cột bê tông PC18-9.2-190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
4 Nối mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
5 Tiếp địa R - 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Xà khoá XNBDT-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Xà khóa XNBNT-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Sứ VHĐ và đứng Polime PPI 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
9 Dây dẫn nhôm bọc lõi thép AC120/19 XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 972,6 m
10 Sứ chuỗi polyme 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chuỗi
11 Giáp níu cho dây bọc AC120/19 XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
12 Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây bọc TTF1204 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5
13 Tháo dây nhôm lõi thép AC120/19mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 bộ
14 Ghíp 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
15 Tháo cột LT16,18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
16 Tháo xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
18 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
19 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
20 Móng 2 cột tròn M- 2PC18-9.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
21 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
22 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
23 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Cáp lực điện áp 1-35kV, cáp từ 2 ruột trở lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
25 TN Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 vị trí
26 Cách điện Polyme 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Chuỗi
K Di chuyển cáp quang ADSS 24 sợi
1 Giá cuốn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bộ néo cáp quang ADSS 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Gông treo néo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Kéo rải,căng hãm cáp quang 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,04 m
6 Hộp nối cáp quang 24 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
7 Tháo dây cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 m
8 Ca xe vận chuyển vật tư về CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
9 Thu dọn sau thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
L Cung cấp lắp đặt thiết bị
1 Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ (E4-4-M03/333; hãng SX: Jack) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
2 Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ (E4-5-M03/333; hãng SX: Jack) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
3 Máy khâu 1 kim điện tử (A3-CQ; hãng SX: Jack) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
4 Máy cắt đứng (JK-T3(8/10); hãng SX: Jack) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Bàn cắt vải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Ghế ngồi may Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Chiếc
7 Máy chiếu đa năng (bao gồm giá, dây cáp, màn) (NP-VE303G; hãng SX: NEC) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Máy in Laser khổ A3 (M706N; hãng SX: HP) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
9 Máy in laser khổ A4 (LBP2900; hãng SX: Canon) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
10 Máy tính xách tay (A512FA-EJ117T; hãng SX: Asus) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Chiếc
11 Bộ máy vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
12 Bàn để máy tính (HP 204S; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chiếc
13 Ghế gấp (G04 M; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chiếc
14 Ampli (PA 506; hãng SX: Jarguar) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
15 Loa (850; hãng SX: BMB) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đôi
16 Micro không dây (LS-M200; hãng SX: Listensound) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Dây loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Mét
18 Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh+ zắc, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
19 Bàn ghế học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
20 Giường 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
21 Ghế gấp (G04 M; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 chiếc
22 Bàn họp chữ nhật (HPH1010CN; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
23 Tủ TU09K6 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
24 Bàn hội trường (BHT12DH2; hãng SX: Hòa Phát) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
25 Bảng từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
26 Bàn ghế giáo viên (1 bàn +1 ghế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->