Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200576905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 14:40:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,269,450,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt | 7,038 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | mối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5713 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4594 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2273 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1586 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0821 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3818 | tấn |
| 10 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | 100m3 |
| 11 | Đào đất dầm móng, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4739 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7699 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2628 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2628 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2628 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7641 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9506 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3062 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8238 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0056 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,5396 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,494 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3264 | m3 |
| 25 | Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,344 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng cột, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1498 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6264 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6502 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,071 | 100m2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,11 | m3 |
| 31 | Trải bạt nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6773 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2416 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8561 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1128 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5435 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình liên kết xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0348 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3029 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8503 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6535 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4957 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,798 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0389 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7682 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2983 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4109 | tấn |
| 46 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,2206 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1043 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0035 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,948 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,91 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,53 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (bả lớp bám dín) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,83 | m2 |
| 53 | Trát trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,84 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (bả lớp bám dín) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,16 | m2 |
| 55 | Bả matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,076 | m2 |
| 56 | Bả matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,91 | m2 |
| 57 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,52 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 756,43 | m2 |
| 59 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 348,076 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75( Láng bù kiến trúc không tính nhân công và ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,46 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,7 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 307,31 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,94 | m2 |
| 64 | Lát đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,31 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch ceramic KT 400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,76 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,66 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường bằng đá chẻ có quy cách 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,712 | m2 |
| 68 | Quét Flinkote chống thấm 3 lớp mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,82 | m2 |
| 69 | CCLD Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m2 |
| 70 | CCLD Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,94 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | m |
| 72 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,9 | m |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,93 | m2 |
| 74 | CCLD Lan can inox 304 dày 1.5mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 75 | CCLD Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | m2 |
| 76 | Ổ khóa tay nắm gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 77 | CCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,24 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,36 | m2 |
| 79 | CCLD Vách ngăn vệ sinh khung inox, kính cường lực màu dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,28 | m2 |
| 80 | CCLD Chân đế vách ngăn vệ sinh bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 81 | CCLD Nẹp kính bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 82 | CCLD Ổ khóa inox cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 83 | CCLD Bản lề cửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 84 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m (không nung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5873 | 100m2 |
| 85 | CCLD Ngói bò úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,22 | m |
| 86 | CCLD Ngói chạc 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | viên |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3512 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3512 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,906 | m2 |
| 90 | CCLD Lưới mắt cáo (VT + NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,86 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5843 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 93 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CXV-1x(4cx6.0mm²) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx4.0mm²) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx2.5mm²) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx1.5mm²) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 940 | m |
| 98 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx2.5mm²) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx4.0mm²) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-1x(1cx6.0mm²) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng phòng học lắp trần bóng led (1.2m) - 2x36W - hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng phòng học (1.2m) - 1x36W - hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Bộ đèn Downlight áp trần bóng Led 18W - hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Bộ đèn Downlight âm trần bóng Led 18W - hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Bộ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Bộ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 1 công tắc) + (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 2 công tắc) + (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 3 công tắc) + (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Bộ DIMMER điều chỉnh quạt (4 cái ) + (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm + (mặt + đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Hộp nối dây (trung giang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt Hộp nối các thiết bị 11x11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB: 3P - 32A - 10KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB: 2P - 25A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB: 1P - 20A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB: 1P - 16A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 4-6 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 14-16 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 121 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 122 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PP-R Þ40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ40/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Van bướm Þ40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt Nối trong nhựa PP-R Þ32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Van bướm Þ32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt Van bướm Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PP-R Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co ren trong nhựa PP-R Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt Bàn cầu xí bệt + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo + vòi nước + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Gương đơn 1 lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt Vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Bồn nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 156 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 162 | Lắp nút Bích thăm nhựa Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 171 | Lắp nút Bích thăm nhựa Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 thông hơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 174 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt Phễu thu nước inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 184 | Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 185 | Lắp đặt Ống xuyên đà thép STK Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt | 1,7546 | 100m3 |
| 2 | Đào đất dầm móng, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6157 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 4,5m, d80-100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,7237 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0878 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4833 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4833 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4833 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7754 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7894 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,082 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,084 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3542 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0827 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lót móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7744 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7944 | 100m2 |
| 19 | Trải bạt ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3451 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7714 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7001 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2469 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4601 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,158 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0997 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0627 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,897 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,3673 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 526,943 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,32 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,759 | m2 |
| 32 | Trát bánh ú, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 33 | Bả matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 487,473 | m2 |
| 34 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,679 | m2 |
| 35 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 857,152 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,97 | m |
| 37 | Ốp chân tường bằng đá chẻ có quy cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,47 | m2 |
| 38 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 41 | CCLD Hàng rào song sắt (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,6864 | m2 |
| 42 | CCLD Thép gai đầu tường (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,43 | m |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,5724 | m2 |
| 45 | CCLD Bộ chữ bảng tên công trình khắc laser (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,765 | m2 |
| 47 | Xả nhám bề mặt tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,765 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,3825 | m2 |
| 49 | Bả matít vào cột, tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,765 | m2 |
| 50 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,765 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,833 | m2 |
| 52 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,833 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,833 | m2 |
| D | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt | 67,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,398 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,892 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3776 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,096 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3739 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần 6km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3739 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3739 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1438 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,22 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8946 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,76 | m3 |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,3056 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,536 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4419 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần 6km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4419 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4419 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6831 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0854 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ lưới che chắn hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,777 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,52 | m2 |
| E | TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét R=43m | Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét L=5m (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Gíá đỡ kim (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Cáp lụa 4mm (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp đồng trần CU-(1cx50.0mm²) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây cáp D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ốc xiết cáp + tăng đơ (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Kẹp định vị cáp (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa sâu 15m (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | giếng |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 12 | Hàn hóa nhiệt cọc đồng (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | kg |
| 14 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5 (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Phá dỡ sân đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,6 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,6 | m3 |
| 19 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 (không tính đơn giá NC và MTC, chì tính hao phí VT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.980 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.980 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,7 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3107 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5984 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4093 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4093 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4093 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,888 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | m3 |
| 36 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,856 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9652 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | m3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,667 | 100m2 |
| 40 | Trải bạt nhựa tránh mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1859 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi