Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200713767-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200576905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 14:40:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,269,450,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Khoản
B KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt 7,038 100m
2 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 100m
3 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 mối
4 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5713 m3
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,4594 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2273 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1586 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0821 tấn
9 Sản xuất thép tấm cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3818 tấn
10 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,858 100m3
11 Đào đất dầm móng, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,4739 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7699 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2628 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2628 100m3
15 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2628 100m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7641 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9506 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,3062 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,008 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8238 m3
21 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0056 m3
22 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,5396 m3
23 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,494 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3264 m3
25 Bê tông nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,344 m3
26 Ván khuôn lót móng cột, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1498 100m2
27 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6264 100m2
28 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6502 100m2
29 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,071 100m2
30 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,11 m3
31 Trải bạt nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6773 100m2
32 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2416 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8561 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1128 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5435 tấn
36 Sản xuất thép hình liên kết xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0348 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3029 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8503 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6535 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4957 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,798 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0389 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7682 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2983 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4109 tấn
46 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2206 m3
47 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,1043 m3
48 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0035 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340,948 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,91 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,53 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (bả lớp bám dín) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,83 m2
53 Trát trát lanh tô, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,84 m2
54 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (bả lớp bám dín) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 224,16 m2
55 Bả matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 348,076 m2
56 Bả matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,91 m2
57 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 511,52 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 756,43 m2
59 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 348,076 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75( Láng bù kiến trúc không tính nhân công và ca máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,46 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,7 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 307,31 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,94 m2
64 Lát đá granite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,31 m2
65 Ốp tường gạch ceramic KT 400x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 258,76 m2
66 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,66 m2
67 Ốp chân tường bằng đá chẻ có quy cách 100x200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,712 m2
68 Quét Flinkote chống thấm 3 lớp mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,82 m2
69 CCLD Trần thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106 m2
70 CCLD Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,94 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107 m
72 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,9 m
73 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,93 m2
74 CCLD Lan can inox 304 dày 1.5mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,32 m2
75 CCLD Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,4 m2
76 Ổ khóa tay nắm gạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
77 CCLD Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,24 m2
78 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,36 m2
79 CCLD Vách ngăn vệ sinh khung inox, kính cường lực màu dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,28 m2
80 CCLD Chân đế vách ngăn vệ sinh bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
81 CCLD Nẹp kính bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
82 CCLD Ổ khóa inox cửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
83 CCLD Bản lề cửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
84 Lợp mái ngói 10v/m2, cao <=16m (không nung) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5873 100m2
85 CCLD Ngói bò úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,22 m
86 CCLD Ngói chạc 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 viên
87 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3512 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3512 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,906 m2
90 CCLD Lưới mắt cáo (VT + NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,86 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5843 100m2
92 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340 m
93 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
94 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CXV-1x(4cx6.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
95 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx4.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
96 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx2.5mm²) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
97 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-(1cx1.5mm²) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 940 m
98 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx2.5mm²) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
99 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-(1cx4.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
100 Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn - CV-E-1x(1cx6.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
101 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng phòng học lắp trần bóng led (1.2m) - 2x36W - hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
102 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng phòng học (1.2m) - 1x36W - hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
103 Lắp đặt Bộ đèn Downlight áp trần bóng Led 18W - hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
104 Lắp đặt Bộ đèn Downlight âm trần bóng Led 18W - hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
105 Lắp đặt Bộ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
106 Lắp đặt Bộ quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
107 Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 1 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
108 Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 2 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
109 Lắp đặt Bộ công tắc âm (loại 3 công tắc) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
110 Lắp đặt Bộ DIMMER điều chỉnh quạt (4 cái ) + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
111 Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 3 chấu âm + (mặt + đế âm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
112 Lắp đặt Hộp nối dây (trung giang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
113 Lắp đặt Hộp nối các thiết bị 11x11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 cái
114 Lắp đặt MCB: 3P - 32A - 10KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt MCB: 2P - 25A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
116 Lắp đặt MCB: 1P - 20A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
117 Lắp đặt MCB: 1P - 16A - 6KA chức năng bảo vệ ngắn mạch quá tải (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
118 Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 4-6 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
119 Lắp đặt Hộp tủ điện âm tường kt-(tủ modul 14-16 đường) + kèm theo thiết bị (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây dẫn þ 20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
121 Lắp đặt Dây cáp mạng CAT5E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
122 Bộ phát wifi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
123 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
124 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
125 Lắp đặt Tê giảm nhựa PP-R Þ40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
126 Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ40/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
128 Lắp đặt Van bướm Þ40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
130 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
131 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
132 Lắp đặt Nối trong nhựa PP-R Þ32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
133 Lắp đặt Van bướm Þ32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
134 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
135 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
136 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
137 Lắp đặt Tê nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
138 Lắp đặt Nối giảm nhựa PP-R Þ25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
139 Lắp đặt Nối ren trong nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
140 Lắp đặt Van bướm Þ25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
141 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
142 Lắp đặt Ống nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
143 Lắp đặt Co nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
144 Lắp đặt Co ren ngoài nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
145 Lắp đặt Co ren trong nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
146 Lắp đặt Nối ống nhựa PP-R Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
147 Lắp đặt Bàn cầu xí bệt + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
148 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
149 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
150 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo + vòi nước + vật tư thiết bị kèm theo (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
151 Lắp đặt Gương đơn 1 lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
152 Lắp đặt Vòi rửa sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
153 Lắp đặt Van phao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
154 Lắp đặt Bồn nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
155 Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 cái
156 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
157 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
158 Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
159 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ114/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
160 Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
161 Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
162 Lắp nút Bích thăm nhựa Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
163 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
164 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
165 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
166 Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
167 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC Þ90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
168 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
169 Lắp đặt Thỏ thăm nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
170 Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
171 Lắp nút Bích thăm nhựa Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
172 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
173 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ60 thông hơi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
174 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
175 Lắp đặt Y nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
176 Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
177 Lắp đặt Tê nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
178 Lắp đặt Nối ống nhựa uPVC Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
179 Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC Þ60/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
180 Lắp đặt Ống nhựa uPVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
181 Lắp đặt Co nhựa uPVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
182 Lắp đặt Co lơ nhựa uPVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
183 Lắp đặt Phễu thu nước inox 150x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
184 Bát kẹp, bát đỡ ống các loại + tuy treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104 cái
185 Lắp đặt Ống xuyên đà thép STK Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
C HÀNG RÀO
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt 1,7546 100m3
2 Đào đất dầm móng, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6157 m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 4,5m, d80-100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,7237 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0878 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3075 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4833 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4833 100m3
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4833 100m3
9 Bê tông lót móng, dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7754 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,7894 m3
11 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,082 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,084 m3
13 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3542 m3
14 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0827 m3
15 Ván khuôn gỗ lót móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 100m2
16 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,298 100m2
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7744 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7944 100m2
19 Trải bạt ni lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3451 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7714 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7001 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2469 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4601 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,158 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0997 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0627 tấn
27 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,897 m3
28 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,3673 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 526,943 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 272,32 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,759 m2
32 Trát bánh ú, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m2
33 Bả matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 487,473 m2
34 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 365,679 m2
35 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 857,152 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 361,97 m
37 Ốp chân tường bằng đá chẻ có quy cách Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,47 m2
38 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,12 m2
39 Lắp dựng cửa cổng phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m2
40 Lắp dựng cửa cổng chính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m2
41 CCLD Hàng rào song sắt (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,6864 m2
42 CCLD Thép gai đầu tường (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,43 m
43 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,5724 m2
45 CCLD Bộ chữ bảng tên công trình khắc laser (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 276,765 m2
47 Xả nhám bề mặt tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 276,765 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,3825 m2
49 Bả matít vào cột, tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 276,765 m2
50 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 276,765 m2
51 Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,833 m2
52 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,833 m2
53 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,833 m2
D THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt 67,2 m2
2 Tháo dỡ trần, thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,72 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 m3
4 Tháo dỡ cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4 m2
5 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,398 m3
6 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,892 m3
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3776 m3
8 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,096 m3
9 Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3739 100m3
10 Vận chuyển xà bần 6km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3739 100m3
11 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3739 100m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1438 100m3
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
14 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,22 m2
15 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,8946 m3
16 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,76 m3
17 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,3056 m3
18 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,536 m3
19 Vận chuyển xà bần, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4419 100m3
20 Vận chuyển xà bần 6km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4419 100m3
21 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4419 100m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6831 100m3
23 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0854 100m3
24 Tháo dỡ lưới che chắn hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 286,777 m2
25 Tháo dỡ cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,52 m2
E TỔNG MẶT BẰNG
1 Lắp đặt kim thu sét R=43m Theo hồ sơ <br/>thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét L=5m (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt Gíá đỡ kim (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
5 Lắp đặt Cáp lụa 4mm (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
6 Lắp đặt Cáp đồng trần CU-(1cx50.0mm²) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
7 Lắp đặt Ống nhựa bảo vệ dây cáp D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 100m
8 Lắp đặt Ốc xiết cáp + tăng đơ (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
9 Lắp đặt Kẹp định vị cáp (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
10 Khoan giếng tiếp địa sâu 15m (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 giếng
11 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cọc
12 Hàn hóa nhiệt cọc đồng (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 mối
13 Hóa chất giảm điện trở (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 kg
14 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5 (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kg (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Phá dỡ sân đường hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 357,6 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 357,6 m3
19 Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 (không tính đơn giá NC và MTC, chì tính hao phí VT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.980 m2
20 Lát gạch Terazzo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.980 m2
21 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m
22 Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
23 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D300-H10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
25 Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
26 Lắp đặt Cống thoát nước bê tông ly tâm D400-H30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
27 Lắp đặt Gối cống BTCT đúc sẳn D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
28 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,7 m3
29 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3107 100m3
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5984 100m3
31 Vận chuyển ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4093 100m3
32 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=7km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4093 100m3
33 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 5T, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4093 100m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,888 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,55 m3
36 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,856 m3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9652 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,55 m3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,667 100m2
40 Trải bạt nhựa tránh mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,155 100m2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1859 tấn
42 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0059 tấn
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->