Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bình Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715271-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20200248256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 17:58:00 đến ngày 2020-07-28 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,809,963,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
B HẠNG MỤC KHU IV
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 456,84 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Công
3 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Công
4 Tháo dỡ trần lafong Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Công
5 Đập phá dỡ khối nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 CT
6 Công tác thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ở công trình về bãi đổ nơi quy định Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 CT
C HẠNG MỤC KHU III
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.493,452 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 Công
3 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 Công
4 Tháo dỡ trần lafong Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 Công
5 Đập phá dỡ khối nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 CT
6 Công tác thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ở công trình về bãi đổ nơi quy định Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 CT
7 Tháo dỡ hàng rào cũ và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 CT
D SAN LẤP
1 Mua đất cấp 3 đắp nền Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8.155,6721 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 81,5567 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 489,3403 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,7268 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,7268 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 84,3217 100m3
E CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,36 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,68 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,68 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,68 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,07 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,32 100m
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
13 Lắp đặt khóa nhựa HDPE D160 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
14 Lắp đặt khóa nhựa HDPE D110 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
15 Lắp đặt khóa nhựa HDPE D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 Cái
16 Lắp đặt khóa nhựa HDPE D63 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
17 Lắp đặt khóa nhựa HDPE D40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 Cái
18 Lắp đặt cùm OMEGA neo ống D160 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy CO2 loại 3 KG Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Bình
2 Bình bột chữa cháy loại 8 KG Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Bình
3 Bộ tiêu lệnh +nội quy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
4 Bình chữa cháy xe đẩy 35 KG Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Bình
5 Gía đựng bình chữa cháy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
H CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1 SXLD Cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L : 2.4m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 m
5 SXLD hóa chất GEAM Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 bao
6 SXLD kim thu sét INGESCO PDC-6.4, Rbv= 120m+ công lắp đặt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 kim
7 SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 trụ
8 SXLD giá đỡ trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
9 Hộp kiểm tra Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hộp
10 SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
11 Cáp neo 8mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 m
I BỂ NƯỚC NGẦM 400M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,7525 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,599 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,599 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,496 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 53,868 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90,9788 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1608 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5536 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,0716 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0343 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,0654 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,9003 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5805 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2581 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,8254 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0859 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,38 100m
18 SXLD van đồng D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58,96 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58,96 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 567,63 m2
22 Băng cản nước chống thấm đàn hồi PVC water stop V200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,8 m
J ĐÀI NƯỚC 60M3
K XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1718 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7812 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3906 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,7437 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,0588 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,8 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,9328 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,8814 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,0573 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,566 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,62 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,3773 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,0745 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1286 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0492 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8387 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,385 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3419 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9011 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3021 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,483 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6388 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,169 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1401 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,8247 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4542 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,266 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1604 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1031 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0443 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,349 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0039 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,365 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0205 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,1949 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0152 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,33 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0015 tấn
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 162 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 140,6147 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 172,4812 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,7166 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500,8118 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500,8118 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500,8118 m2
47 Quét dung dịch chống thấm 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,8061 m2
48 SXLD cầu thang bằng sắt sơn dầu 3 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,4593 m2
49 SXLD cầu thang Inox bên trong đài nước phụ kiện kèm theo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,6257 100m2
51 SXLĐ cáp giằng dàn giáo D=12mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 359,2 m
L HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,65 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
3 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Máy bơm 3HP Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
M HỐ GA VAN KHOÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2688 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,048 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,08 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,64 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,021 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0014 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
N HỆ CHỐNG SÉT
1 Hóa chất Tarafill Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 kg
2 SXLD kim thu sét có chiều dài 1,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 SXLD cọc tiếp địa dài 2,4m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 m
5 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 51 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 m
7 Tủ hộp kiểm tra Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Co, ốc vít và phụ kiện khác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1
9 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 hệ thống
O TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SINH HOẠT(250X300X150)
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 m
2 Contactor 3P 30A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Overload 3P 30A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Role phao thường hở 20A(đặt trên bồn) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 130 m
6 Lắp tủ điện điều khiển KL(250*300*120) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
P GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44 m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=150mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
5 Máy bơm chìm 2HP, h=75m, Q=5m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Dây cáp mạ kẽm treo bơm d6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70 m
7 Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250*350 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300 m
10 Keo chống truyền điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cuộn
11 Xây hố bảo vệ miệng giếng +công việc khác Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,65 100m
13 Keo dán nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 hộp
Q SỬA CHỮA, CẢI TẠO 4 NHÀ GIÁO DỤC
R XÂY LẮP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,89 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 431,56 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 62,5 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 99,56 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 329,64 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 62,5 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,58 m2
8 Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,58 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,58 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 62,72 1m2
11 Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Lỗ
12 Đục lỗ thành sê nô Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Lỗ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,015 100m
14 xử lý lại lỗ thành đục Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Lỗ
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 94,81 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,4 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 87,77 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,04 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,98 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48,42 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,96 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,28 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,28 1m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
25 SX cửa đi pan nô nhôm kính (có kính) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
27 SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
28 SXLD thay kính trắng dày 5 ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57,6 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57,6 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57,6 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57,6 m2
33 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,92 m2
34 Tháo dỡ đà la phông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Công
35 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2437 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2437 tấn
37 SXLD tôn lạnh la phông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,92 m2
38 SXLD nẹp trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 99,2 m
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0624 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9872 m2
41 SXLD bu lông D12 dài 300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 Cái
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0624 tấn
43 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0164 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0164 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1166 100m2
46 thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Công
S ĐIỆN
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Hạng mục
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 230 m
12 SXLD ống nhựa D21 bảo vệ dây dẫn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 110 M
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 240 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 hộp
15 SXLD tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
T NƯỚC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
3 Tháo dỡ vòi rửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 Tháo dỡ phễu thu nước sàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,21 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,33 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,78 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
20 SXLD tê nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
21 SXLD tê nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
22 SXLD tê nhựa PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
23 SXLD khóa nhựa PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
24 SXLD dán keo ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
U HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1644 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0548 100m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,0474 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,704 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6544 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0259 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0185 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
10 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
15 Co nhựa PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,015 100m
17 Co nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,03 100m
19 Co nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
20 Vệ sinh toàn bộ công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Công
V CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ
W XÂY LẮP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4346 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 548,32 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,2 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 132,32 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 413,16 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,2 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,56 m2
8 Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,28 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,56 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 144,56 1m2
11 Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Lỗ
12 Đục lỗ thành sê nô Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Lỗ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,025 100m
14 xử lý lại lỗ đục thành Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Lỗ
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 152,34 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,6 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 137,34 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,68 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,4 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,72 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,16 m2
23 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,16 1m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
25 SX cửa đi pan nô nhôm kính (có kính) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
27 SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
28 SXLD thay kính trắng dày 5 ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,24 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,24 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,24 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,24 m2
33 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 118,56 m2
34 Tháo dỡ đà trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Công
35 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3846 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3846 tấn
37 SXLD tôn lạnh la phông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 118,56 m2
38 SXLD nẹp trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 124 m
39 Thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Công
X ĐIỆN
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Hạng mục
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 240 m
14 SXLD ống nhựa D21 bảo vệ dây dẫn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 M
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 260 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 hộp
17 SXLD tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
Y NƯỚC
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
3 Tháo dỡ vòi rửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 Tháo dỡ phễu thu nước sàn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
12 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,35 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
20 SXLD tê nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
21 SXLD tê nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
22 SXLD tê nhựa PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
23 SXLD khóa nhựa PVC D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
24 SXLD dán keo ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
Z HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1644 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0548 100m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,0474 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,704 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6544 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0259 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0185 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
10 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,2 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
15 Co nhựa PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,015 100m
17 Co nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,03 100m
19 Co nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
20 Vệ sinh toàn bộ công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Công
AA CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG NHÀ Ở CÁN BỘ
AB 04 PHÒNG DÃY A:
AC XÂY LẮP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4346 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 544,8 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,2 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 129,28 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 412,68 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,2 m2
7 Đục nhám mặt bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,56 m2
8 Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,28 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,56 1m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,28 1m2
11 Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Lỗ
12 Đục lỗ thành sê nô Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Lỗ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,025 100m
14 xử lý lỗ đục thành Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Lỗ
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 152,34 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,6 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,16 m2
18 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,16 1m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 137,34 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,68 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,4 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,72 m2
24 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
25 SX cửa đi pan nô nhôm kính (có kính) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
27 SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,64 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,08 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,08 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,64 m2
32 đấu nối hệ thống nước ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Công
33 Thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Công
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4346 100m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 544,8 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,2 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 129,28 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 412,68 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,2 m2
40 Đục nhám mặt bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,56 m2
41 Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,28 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 39,56 1m2
43 Quét dung dịch chống thấm 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72,28 1m2
44 Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Lỗ
45 Đục lỗ thành sê nô Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Lỗ
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,025 100m
47 xử lý lỗ đục thành Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Lỗ
48 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 152,34 m2
49 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42,6 m2
50 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,16 m2
51 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,16 1m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 137,34 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,68 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,4 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,72 m2
57 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
58 SX cửa đi pan nô nhôm kính (có kính) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,6 m2
60 SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
61 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,64 m2
62 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,08 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44,08 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,64 m2
65 đấu nối hệ thống nước ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Công
66 Thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Công
AD CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP
AE XÂY LẮP
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,645 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 307,59 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 114,785 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 192,805 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 136,46 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 136,46 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,08 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,04 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,08 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,08 m2
11 Thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 Công
AF DÃY NHÀ Ở HỌC SINH, GIÁO VIÊN A -KHU III
AG XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,4497 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,991 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,9284 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6861 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,6942 100m3
6 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 235,8409 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,3584 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,3584 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,869 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,616 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,648 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,562 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,839 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,578 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64,999 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,612 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,9192 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,0157 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,016 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,9392 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,9132 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,0116 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9368 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5662 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,8155 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1132 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,6233 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,4432 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,4126 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1099 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,9365 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3479 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8746 tấn
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,964 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,4903 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,4233 100m2
37 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,0819 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,716 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,4484 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 214,1879 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 558,38 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.353,715 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.353,715 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,24 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 95,605 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 189,12 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 131,08 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 770,58 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,88 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133,6 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.360,105 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,2 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133,86 m
56 Kẻ roon cột trang trí Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 378,4 m
57 Đắp bánh ú trang trí mái vòm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 Cái
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 349,68 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 558,38 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.484,58 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 732,596 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 312,685 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 350,55 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,425 m2
65 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,1175 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,1175 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,3576 100m2
68 SX cửa đi khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 m2
69 SX cửa đi khung sắt panô sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,89 m2
70 SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5 ly (chưa ổ khóa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,82 m2
71 SX cửa đi panô nhôm hộp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,8 m2
72 SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m2
73 SX hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
74 SXLD mica trắng dày 3 ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85,832 m2
75 SXLD ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 cái
76 SXLD Bông gió xi măng màu trắng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 786 viên
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,89 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160,87 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
82 SX lan can, thang sắt chỗ ngủ học sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
AH ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cái
4 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.100 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 800 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 hộp
16 Tủ điện âm tường 350*250*150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
AI NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 cái
4 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 cái
5 Lắp đặt giá treo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2 100m
14 SXLD co D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
15 SXLD co D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
16 SXLD co D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
17 SXLD co D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
18 SXLD tê D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
19 SXLD tê D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29 cái
20 SXLD tê D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
21 SXLD tê D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37 cái
22 Khóa D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
23 Khóa D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
24 kéo dán ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
AJ HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4931 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1644 100m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,1421 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,112 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9632 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0777 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0555 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
10 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75,6 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75,6 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,18 100m
15 Co nhựa PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,045 100m
17 Co nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m
19 Co nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
AK DÃY NHÀ Ở HỌC SINH, GIÁO VIÊN B -KHU III
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,4497 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,991 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,9284 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6861 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,6942 100m3
6 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 235,8409 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,3584 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,3584 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,869 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,616 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,648 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,562 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,839 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,578 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64,999 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,612 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,9192 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,0157 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,016 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,9392 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,9132 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,0116 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9368 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,5662 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,8155 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1132 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,6233 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,4432 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,4126 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1099 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,9365 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3479 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8746 tấn
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,964 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,4903 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,4233 100m2
37 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,0819 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,716 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,4484 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 214,1879 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 558,38 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 560,979 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.353,715 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,24 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 95,605 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 189,12 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 131,08 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 770,58 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,88 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133,6 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.360,105 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,2 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133,86 m
56 Kẻ roon cột trang trí Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 378,4 m
57 Đắp bánh ú trang trí mái vòm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 Cái
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 349,68 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 558,38 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.484,58 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 732,596 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 312,685 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 350,55 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,425 m2
65 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,1175 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,1175 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,7661 100m2
68 SX cửa đi khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 m2
69 SX cửa đi khung sắt panô sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,89 m2
70 SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5 ly (chưa ổ khóa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,82 m2
71 SX cửa đi panô nhôm hộp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,8 m2
72 SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m2
73 SX hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
74 SXLD mica trắng dày 3 ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85,832 m2
75 SXLD ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 cái
76 SXLD Bông gió xi măng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 786 viên
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,89 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160,87 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
82 SX lan can, thang sắt chỗ ngủ học sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
AL ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cái
4 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.100 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 800 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 hộp
16 Tủ điện âm tường 350*250*150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
AM NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 cái
4 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 cái
5 Lắp đặt giá treo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2 100m
14 SXLD co D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
15 SXLD co D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
16 SXLD co D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
17 SXLD co D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
18 SXLD tê D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
19 SXLD tê D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29 cái
20 SXLD tê D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
21 SXLD tê D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37 cái
22 Khóa D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
23 Khóa D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
24 kéo dán ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
AN HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4931 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1644 100m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,1421 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,112 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9632 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0777 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0555 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
10 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75,6 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75,6 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,18 100m
15 Co nhựa PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,045 100m
17 Co nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m
19 Co nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
AO SÂN BÊ TÔNG - KHU III
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,01 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,8357 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1167 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,67 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,6492 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 105,84 m2
AP SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 298,73 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 179,238 m3
3 Cắt ron sân bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.993 m
AQ NHÀ XƯỞNG-KHU III
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4113 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,2742 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1371 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,864 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 59,092 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 59,092 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,2164 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6653 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1579 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3524 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9211 tấn
12 SXLD bu lông D14, L=500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 108 cái
13 SXLD bu lông D14, L=150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 108 cái
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8755 tấn
15 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7369 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,504 m2
17 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9211 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8755 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7369 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,0162 100m2
21 Ốp tôn sóng vuông mạ màu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,25 m2
22 Cắt ron nền bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 377 m
AR ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 130 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 hộp
15 Tủ điện 350*250*150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
AS CỔNG, HÀNG RÀO - KHU III
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,2769 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 121,367 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,327 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1635 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,3558 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,952 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,524 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,4888 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,5662 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,5489 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,232 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,0464 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7638 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,0206 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1026 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,3053 tấn
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 212,566 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 172,8574 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 163,2 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 487,38 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 650,58 m2
22 Gia công hàng rào song sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,395 m2
23 SXLD cửa sắt lùa cổng + thanh ray Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,84 m2
24 SXLD ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,235 m2
26 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,395 m2
AT NHÀ BẢO VỆ-KHU III
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0037 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,729 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0073 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,892 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,24 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0336 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7568 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,84 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0376 tấn
10 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0835 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0376 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0835 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1471 100m2
14 Ốp tôn sóng vuông mạ màu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,47 m2
15 SXLD bản lề cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
16 SXLD trần nhựa thả tấm khung xương nổi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,76 m2
AU ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 m
AV DÃY NHÀ Ở HỌC SINH, GIÁO VIÊN A -KHU IV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2698 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,991 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,8019 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6327 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,6942 100m3
6 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 241,1809 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4118 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4118 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,869 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,616 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,648 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,562 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,839 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,706 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64,999 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,612 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,9192 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,0157 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,016 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,9392 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,9132 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,0116 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9368 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3331 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,9378 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1132 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,6233 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,4432 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,4126 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1099 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,9365 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3479 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8746 tấn
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,964 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,4903 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,4233 100m2
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,0819 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,716 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,4484 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 214,1879 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 558,38 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 560,979 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.353,715 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,24 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 95,605 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 189,12 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 131,08 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 770,58 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,88 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133,6 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.360,105 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,2 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133,86 m
56 Kẻ roon cột trang trí Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 378,4 m
57 Đắp bánh ú trang trí mái vòm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 Cái
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 349,68 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 558,38 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.484,58 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 732,596 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 312,685 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 350,55 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,425 m2
65 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,1175 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,1175 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,7661 100m2
68 SX cửa đi khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 m2
69 SX cửa đi khung sắt panô sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,89 m2
70 SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5 ly (chưa ổ khóa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,82 m2
71 SX cửa đi panô nhôm hộp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,8 m2
72 SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m2
73 SX hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
74 SXLD mica trắng dày 3 ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85,832 m2
75 SXLD ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 cái
76 SXLD Bông gió xi măng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 786 viên
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,89 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160,87 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
82 SX lan can, thang sắt chỗ ngủ học sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
AW ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cái
4 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.100 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 800 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 hộp
16 Tủ điện âm tường 350*250*150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
AX NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 cái
4 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 cái
5 Lắp đặt giá treo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2 100m
14 SXLD co D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
15 SXLD co D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
16 SXLD co D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
17 SXLD co D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
18 SXLD tê D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
19 SXLD tê D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29 cái
20 SXLD tê D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
21 SXLD tê D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37 cái
22 Khóa D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
23 Khóa D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
24 kéo dán ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
AY HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4931 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1644 100m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,1421 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,112 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9632 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0777 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0555 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
10 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75,6 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75,6 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,18 100m
15 Co nhựa PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,045 100m
17 Co nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m
19 Co nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
AZ DÃY NHÀ Ở HỌC SINH, GIÁO VIÊN B -KHU IV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2698 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,991 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,8019 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,6327 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,6942 100m3
6 Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 241,1809 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4118 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4118 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,869 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,616 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,648 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,562 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,839 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,706 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64,999 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,612 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 71,9192 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,0157 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,016 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,9392 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,9132 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,0116 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9368 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3331 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,9378 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,1132 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,6233 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,4432 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,4126 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1099 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,9365 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3479 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8746 tấn
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,964 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,4903 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,4233 100m2
37 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,0819 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,716 m3
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,4484 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 214,1879 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 558,38 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 560,979 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.353,715 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,24 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 95,605 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 189,12 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 131,08 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 770,58 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,88 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133,6 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.360,105 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,2 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133,86 m
56 Kẻ roon cột trang trí Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 378,4 m
57 Đắp bánh ú trang trí mái vòm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17 Cái
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 349,68 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 558,38 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.484,58 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 732,596 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 312,685 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 350,55 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,425 m2
65 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,1175 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,1175 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,3576 100m2
68 SX cửa đi khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 m2
69 SX cửa đi khung sắt panô sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,89 m2
70 SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5 ly (chưa ổ khóa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,82 m2
71 SX cửa đi panô nhôm hộp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,8 m2
72 SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 m2
73 SX hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
74 SXLD mica trắng dày 3 ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 85,832 m2
75 SXLD ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 cái
76 SXLD Bông gió xi măng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 786 viên
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,89 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160,87 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 133 m2
82 SX lan can, thang sắt chỗ ngủ học sinh Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
84 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,2 m2
BA ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 55 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 cái
4 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 160 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 400 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.100 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 800 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25 hộp
16 Tủ điện âm tường 350*250*150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
BB NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 cái
4 Lắp đặt hộp đựng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23 cái
5 Lắp đặt giá treo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,2 100m
14 SXLD co D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
15 SXLD co D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32 cái
16 SXLD co D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
17 SXLD co D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40 cái
18 SXLD tê D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
19 SXLD tê D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29 cái
20 SXLD tê D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
21 SXLD tê D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37 cái
22 Khóa D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cái
23 Khóa D27 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
24 kéo dán ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 cái
BC HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,4931 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1644 100m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,1421 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,112 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9632 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0777 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0555 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 cái
10 Cung cấp ống buy làm giếng thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75,6 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 75,6 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,18 100m
15 Co nhựa PVC D34 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,045 100m
17 Co nhựa PVC D90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m
19 Co nhựa PVC D114 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
BD SÂN BÊ TÔNG - KHU IV
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,47 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,49 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,98 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,49 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,836 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 102,48 m2
BE SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 299,45 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 180 m3
3 Cắt ron sân bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.984 m
BF NHÀ XƯỞNG - KHU IV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1469 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0979 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,049 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,864 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 59,092 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 59,1892 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,564 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,3348 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1159 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1566 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9211 tấn
12 SXLD bu lông D14, L=500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 108 cái
13 SXLD bu lông D14, L=150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 108 cái
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8755 tấn
15 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7369 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,504 m2
17 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9211 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,8755 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,7369 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,0162 100m2
21 Ốp tôn sóng vuông mạ màu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,25 m2
22 Cắt ron sân bê tông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 377 m
BG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
3 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 130 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 150 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 500 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 hộp
15 Tủ điện 350*250*150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
BH CỔNG, HÀNG RÀO - KHU IV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,1258 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,5033 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5339 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 76,6944 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,352 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,8025 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,32 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 45,2704 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,3594 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,5272 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,36 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,072 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,5226 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,7907 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,0971 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,282 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 172,0276 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 164,56 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 452,704 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 617,264 m2
21 Gia công hàng rào song sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,158 m2
22 SXLD cửa sắt lùa cổng + thanh ray Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,84 m2
23 SXLD ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 68,235 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 52,158 m2
BI NHÀ BẢO VỆ-KHU IV
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0037 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,729 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0073 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,892 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,24 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0336 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,7568 m3
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,84 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0376 tấn
10 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0835 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0376 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,0835 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,1471 100m2
14 Ốp tôn sóng vuông mạ màu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,47 m2
15 SXLD bản lề cửa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
16 SXLD trần nhựa thả tấm khung xương nổi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,76 m2
BJ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm ba Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->