Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ và ngân sách tỉnh đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 17:58:00 đến ngày 2020-07-28 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,809,963,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | HẠNG MỤC KHU IV | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 456,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Công |
| 4 | Tháo dỡ trần lafong | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Công |
| 5 | Đập phá dỡ khối nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | CT |
| 6 | Công tác thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ở công trình về bãi đổ nơi quy định | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | CT |
| C | HẠNG MỤC KHU III | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.493,452 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | Công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | Công |
| 4 | Tháo dỡ trần lafong | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | Công |
| 5 | Đập phá dỡ khối nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | CT |
| 6 | Công tác thu gom, bốc xếp, vận chuyển phế thải xây dựng ở công trình về bãi đổ nơi quy định | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | CT |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào cũ và vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | CT |
| D | SAN LẤP | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8.155,6721 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 81,5567 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 489,3403 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,7268 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,7268 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 84,3217 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,07 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE D160 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE D110 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE D63 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khóa nhựa HDPE D40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cùm OMEGA neo ống D160 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ | |||
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 loại 3 KG | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại 8 KG | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh +nội quy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy xe đẩy 35 KG | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bình |
| 5 | Gía đựng bình chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| H | CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | SXLD Cọc tiếp địa mạ đồng D16 (L : 2.4m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | SXLD hóa chất GEAM | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | bao |
| 6 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC-6.4, Rbv= 120m+ công lắp đặt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | kim |
| 7 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 8 | SXLD giá đỡ trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Cáp neo 8mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM 400M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,7525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,496 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 53,868 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 90,9788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5536 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,0716 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,0654 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,9003 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5805 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2581 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,8254 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 18 | SXLD van đồng D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58,96 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58,96 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 567,63 | m2 |
| 22 | Băng cản nước chống thấm đàn hồi PVC water stop V200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,8 | m |
| J | ĐÀI NƯỚC 60M3 | |||
| K | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,1718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7812 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,7437 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,0588 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,9328 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,8814 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,0573 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,3773 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,0745 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1286 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8387 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3419 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,9011 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3021 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6388 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,8247 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4542 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,1604 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1031 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 100m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,1949 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,33 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 162 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 140,6147 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 172,4812 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,7166 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 500,8118 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 500,8118 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 500,8118 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,8061 | m2 |
| 48 | SXLD cầu thang bằng sắt sơn dầu 3 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43,4593 | m2 |
| 49 | SXLD cầu thang Inox bên trong đài nước phụ kiện kèm theo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,6257 | 100m2 |
| 51 | SXLĐ cáp giằng dàn giáo D=12mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 359,2 | m |
| L | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm 3HP | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| M | HỐ GA VAN KHOÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2688 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| N | HỆ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hóa chất Tarafill | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | kg |
| 2 | SXLD kim thu sét có chiều dài 1,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | SXLD cọc tiếp địa dài 2,4m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Khoan tạo lỗ chôn cọc tiếp địa D70 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 51 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | m |
| 7 | Tủ hộp kiểm tra | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Co, ốc vít và phụ kiện khác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| O | TỦ ĐIỆN ĐK BƠM NƯỚC SINH HOẠT(250X300X150) | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Contactor 3P 30A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Overload 3P 30A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Role phao thường hở 20A(đặt trên bồn) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 6 | Lắp tủ điện điều khiển KL(250*300*120) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| P | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=150mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Máy bơm chìm 2HP, h=75m, Q=5m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây cáp mạ kẽm treo bơm d6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 7 | Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250*350 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Keo chống truyền điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 11 | Xây hố bảo vệ miệng giếng +công việc khác | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 13 | Keo dán nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| Q | SỬA CHỮA, CẢI TẠO 4 NHÀ GIÁO DỤC | |||
| R | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 431,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 99,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 329,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 62,5 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,58 | m2 |
| 8 | Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,58 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,58 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 62,72 | 1m2 |
| 11 | Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Lỗ |
| 12 | Đục lỗ thành sê nô | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 14 | xử lý lại lỗ thành đục | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Lỗ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 94,81 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 87,77 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,98 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48,42 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,28 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 25 | SX cửa đi pan nô nhôm kính (có kính) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 27 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | SXLD thay kính trắng dày 5 ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,92 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ đà la phông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Công |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2437 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2437 | tấn |
| 37 | SXLD tôn lạnh la phông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,92 | m2 |
| 38 | SXLD nẹp trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 99,2 | m |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9872 | m2 |
| 41 | SXLD bu lông D12 dài 300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 46 | thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Công |
| S | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 230 | m |
| 12 | SXLD ống nhựa D21 bảo vệ dây dẫn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 110 | M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | SXLD tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| T | NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | SXLD tê nhựa PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | SXLD tê nhựa PVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | SXLD tê nhựa PVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | SXLD khóa nhựa PVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | SXLD dán keo ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| U | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,0474 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Co nhựa PVC D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Công |
| V | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ | |||
| W | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4346 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 548,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 132,32 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 413,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,56 | m2 |
| 8 | Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,28 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,56 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 144,56 | 1m2 |
| 11 | Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Lỗ |
| 12 | Đục lỗ thành sê nô | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 14 | xử lý lại lỗ đục thành | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Lỗ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 152,34 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 137,34 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,68 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,4 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,16 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 25 | SX cửa đi pan nô nhôm kính (có kính) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 27 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | SXLD thay kính trắng dày 5 ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,24 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 118,56 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ đà trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Công |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3846 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3846 | tấn |
| 37 | SXLD tôn lạnh la phông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 118,56 | m2 |
| 38 | SXLD nẹp trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 124 | m |
| 39 | Thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Công |
| X | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 14 | SXLD ống nhựa D21 bảo vệ dây dẫn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | hộp |
| 17 | SXLD tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| Y | NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu nước sàn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | SXLD tê nhựa PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | SXLD tê nhựa PVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | SXLD tê nhựa PVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | SXLD khóa nhựa PVC D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | SXLD dán keo ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| Z | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0548 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,0474 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6544 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Co nhựa PVC D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Công |
| AA | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG NHÀ Ở CÁN BỘ | |||
| AB | 04 PHÒNG DÃY A: | |||
| AC | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4346 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 544,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 129,28 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 412,68 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,56 | m2 |
| 8 | Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,28 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,56 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,28 | 1m2 |
| 11 | Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Lỗ |
| 12 | Đục lỗ thành sê nô | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 14 | xử lý lỗ đục thành | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Lỗ |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 152,34 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 18 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,16 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 137,34 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,68 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,4 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 25 | SX cửa đi pan nô nhôm kính (có kính) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 27 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 32 | đấu nối hệ thống nước ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Công |
| 33 | Thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Công |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4346 | 100m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 544,8 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 129,28 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 412,68 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,2 | m2 |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,56 | m2 |
| 41 | Quét phụ gia Sika latex TH pha xi măng kết nối bề mặt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,28 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 39,56 | 1m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72,28 | 1m2 |
| 44 | Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Lỗ |
| 45 | Đục lỗ thành sê nô | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Lỗ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 47 | xử lý lỗ đục thành | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Lỗ |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 152,34 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 51 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,16 | 1m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 137,34 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,68 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,4 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 58 | SX cửa đi pan nô nhôm kính (có kính) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 60 | SXLD ổ khóa tay nắm cửa đi nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 65 | đấu nối hệ thống nước ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Công |
| 66 | Thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Công |
| AD | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| AE | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,645 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 307,59 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 114,785 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 192,805 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 136,46 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 136,46 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 11 | Thu gom, vận chuyển phế thải về bãi đổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | Công |
| AF | DÃY NHÀ Ở HỌC SINH, GIÁO VIÊN A -KHU III | |||
| AG | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,4497 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,991 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,9284 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6861 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,6942 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 235,8409 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,3584 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,3584 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,869 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,616 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,648 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,562 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,839 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,578 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64,999 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,9192 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,0157 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,016 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,9392 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,9132 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,0116 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9368 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5662 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,8155 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,1132 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,6233 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,4432 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,4126 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,9365 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3479 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8746 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,964 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,4903 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,4233 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,0819 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,4484 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 214,1879 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 558,38 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.353,715 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.353,715 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 95,605 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 189,12 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 131,08 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 770,58 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133,6 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.360,105 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133,86 | m |
| 56 | Kẻ roon cột trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 378,4 | m |
| 57 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 349,68 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 558,38 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.484,58 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 732,596 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 312,685 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 350,55 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,425 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,1175 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,1175 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,3576 | 100m2 |
| 68 | SX cửa đi khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | m2 |
| 69 | SX cửa đi khung sắt panô sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 70 | SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5 ly (chưa ổ khóa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 71 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m2 |
| 73 | SX hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 74 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85,832 | m2 |
| 75 | SXLD ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 76 | SXLD Bông gió xi măng màu trắng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 786 | viên |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160,87 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 82 | SX lan can, thang sắt chỗ ngủ học sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| AH | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AI | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 14 | SXLD co D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | SXLD co D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | SXLD co D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | SXLD co D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | SXLD tê D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | SXLD tê D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | SXLD tê D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | SXLD tê D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Khóa D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Khóa D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | kéo dán ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| AJ | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,1421 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9632 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Co nhựa PVC D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| AK | DÃY NHÀ Ở HỌC SINH, GIÁO VIÊN B -KHU III | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,4497 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,991 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,9284 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6861 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,6942 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 235,8409 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,3584 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,3584 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,869 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,616 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,648 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,562 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,839 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,578 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64,999 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,9192 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,0157 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,016 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,9392 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,9132 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,0116 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9368 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,5662 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,8155 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,1132 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,6233 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,4432 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,4126 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,9365 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3479 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8746 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,964 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,4903 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,4233 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,0819 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,4484 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 214,1879 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 558,38 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 560,979 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.353,715 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 95,605 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 189,12 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 131,08 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 770,58 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133,6 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.360,105 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133,86 | m |
| 56 | Kẻ roon cột trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 378,4 | m |
| 57 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 349,68 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 558,38 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.484,58 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 732,596 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 312,685 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 350,55 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,425 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,1175 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,1175 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,7661 | 100m2 |
| 68 | SX cửa đi khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | m2 |
| 69 | SX cửa đi khung sắt panô sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 70 | SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5 ly (chưa ổ khóa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 71 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m2 |
| 73 | SX hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 74 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85,832 | m2 |
| 75 | SXLD ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 76 | SXLD Bông gió xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 786 | viên |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160,87 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 82 | SX lan can, thang sắt chỗ ngủ học sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| AL | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AM | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 14 | SXLD co D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | SXLD co D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | SXLD co D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | SXLD co D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | SXLD tê D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | SXLD tê D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | SXLD tê D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | SXLD tê D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Khóa D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Khóa D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | kéo dán ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| AN | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,1421 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9632 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Co nhựa PVC D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| AO | SÂN BÊ TÔNG - KHU III | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,8357 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1167 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,6492 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 105,84 | m2 |
| AP | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 298,73 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 179,238 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.993 | m |
| AQ | NHÀ XƯỞNG-KHU III | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,2742 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1371 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 59,092 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 59,092 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,2164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6653 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3524 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,9211 | tấn |
| 12 | SXLD bu lông D14, L=500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 108 | cái |
| 13 | SXLD bu lông D14, L=150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 108 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8755 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7369 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,9211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8755 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7369 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,0162 | 100m2 |
| 21 | Ốp tôn sóng vuông mạ màu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 22 | Cắt ron nền bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 377 | m |
| AR | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | hộp |
| 15 | Tủ điện 350*250*150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AS | CỔNG, HÀNG RÀO - KHU III | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,2769 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 121,367 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,1635 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,3558 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,524 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,4888 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,5662 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,5489 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,0464 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7638 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,0206 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,1026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,3053 | tấn |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 212,566 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 172,8574 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 163,2 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 487,38 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 650,58 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,395 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sắt lùa cổng + thanh ray | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 24 | SXLD ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 68,235 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,395 | m2 |
| AT | NHÀ BẢO VỆ-KHU III | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1471 | 100m2 |
| 14 | Ốp tôn sóng vuông mạ màu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,47 | m2 |
| 15 | SXLD bản lề cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | SXLD trần nhựa thả tấm khung xương nổi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| AU | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
| AV | DÃY NHÀ Ở HỌC SINH, GIÁO VIÊN A -KHU IV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2698 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,991 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,8019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6327 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,6942 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 241,1809 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4118 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4118 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,869 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,616 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,648 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,562 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,839 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,706 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64,999 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,9192 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,0157 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,016 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,9392 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,9132 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,0116 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9368 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3331 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,9378 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,1132 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,6233 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,4432 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,4126 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,9365 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3479 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8746 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,964 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,4903 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,4233 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,0819 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,4484 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 214,1879 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 558,38 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 560,979 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.353,715 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 95,605 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 189,12 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 131,08 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 770,58 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133,6 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.360,105 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133,86 | m |
| 56 | Kẻ roon cột trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 378,4 | m |
| 57 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 349,68 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 558,38 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.484,58 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 732,596 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 312,685 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 350,55 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,425 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,1175 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,1175 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,7661 | 100m2 |
| 68 | SX cửa đi khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | m2 |
| 69 | SX cửa đi khung sắt panô sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 70 | SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5 ly (chưa ổ khóa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 71 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m2 |
| 73 | SX hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 74 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85,832 | m2 |
| 75 | SXLD ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 76 | SXLD Bông gió xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 786 | viên |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160,87 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 82 | SX lan can, thang sắt chỗ ngủ học sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| AW | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AX | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 14 | SXLD co D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | SXLD co D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | SXLD co D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | SXLD co D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | SXLD tê D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | SXLD tê D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | SXLD tê D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | SXLD tê D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Khóa D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Khóa D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | kéo dán ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| AY | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,1421 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9632 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Co nhựa PVC D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| AZ | DÃY NHÀ Ở HỌC SINH, GIÁO VIÊN B -KHU IV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2698 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,991 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,8019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,6327 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,6942 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà KL đất mua=KL đất đắp*1,13: | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 241,1809 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4118 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4118 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,869 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,616 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,648 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,562 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,839 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,706 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64,999 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 71,9192 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,0157 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,016 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,9392 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,9132 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,0116 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9368 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3331 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,9378 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,1132 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,6233 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,4432 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,4126 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,9365 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3479 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8746 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,964 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,4903 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,4233 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,0819 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,716 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,4484 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 214,1879 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 558,38 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 560,979 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.353,715 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 95,605 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 189,12 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 131,08 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 770,58 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133,6 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.360,105 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133,86 | m |
| 56 | Kẻ roon cột trang trí | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 378,4 | m |
| 57 | Đắp bánh ú trang trí mái vòm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 349,68 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 558,38 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.484,58 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 732,596 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 312,685 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 350,55 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,425 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,1175 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,1175 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,3576 | 100m2 |
| 68 | SX cửa đi khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | m2 |
| 69 | SX cửa đi khung sắt panô sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 70 | SX cửa đi nhôm hộp kính trắng dày 5 ly (chưa ổ khóa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 71 | SX cửa đi panô nhôm hộp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 72 | SX cửa sổ khung sắt kính ( chưa mica, chưa hoa sắt ) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | m2 |
| 73 | SX hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 74 | SXLD mica trắng dày 3 ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 85,832 | m2 |
| 75 | SXLD ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 76 | SXLD Bông gió xi măng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 786 | viên |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,89 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160,87 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 133 | m2 |
| 82 | SX lan can, thang sắt chỗ ngủ học sinh | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| BA | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25 | hộp |
| 16 | Tủ điện âm tường 350*250*150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BB | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 14 | SXLD co D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | SXLD co D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | SXLD co D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | SXLD co D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 18 | SXLD tê D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | SXLD tê D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | SXLD tê D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | SXLD tê D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Khóa D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Khóa D27 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | kéo dán ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| BC | HẦM TỰ HOẠI (SỐ LƯỢNG: 03 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,4931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1644 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,1421 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9632 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Co nhựa PVC D34 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 17 | Co nhựa PVC D90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 19 | Co nhựa PVC D114 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| BD | SÂN BÊ TÔNG - KHU IV | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,98 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,836 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 102,48 | m2 |
| BE | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 299,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 180 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.984 | m |
| BF | NHÀ XƯỞNG - KHU IV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 59,092 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 59,1892 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,3348 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,9211 | tấn |
| 12 | SXLD bu lông D14, L=500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 108 | cái |
| 13 | SXLD bu lông D14, L=150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 108 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8755 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7369 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,9211 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,8755 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,7369 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,0162 | 100m2 |
| 21 | Ốp tôn sóng vuông mạ màu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 22 | Cắt ron sân bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 377 | m |
| BG | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | hộp |
| 15 | Tủ điện 350*250*150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| BH | CỔNG, HÀNG RÀO - KHU IV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,1258 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,5033 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5339 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 76,6944 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,8025 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 45,2704 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,3594 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,5272 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,072 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,5226 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,7907 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,0971 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,282 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 172,0276 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 164,56 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 452,704 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 617,264 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,158 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sắt lùa cổng + thanh ray | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 23 | SXLD ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 68,235 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 52,158 | m2 |
| BI | NHÀ BẢO VỆ-KHU IV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,1471 | 100m2 |
| 14 | Ốp tôn sóng vuông mạ màu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,47 | m2 |
| 15 | SXLD bản lề cửa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | SXLD trần nhựa thả tấm khung xương nổi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| BJ | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi