Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716277-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200716171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 10:00:00 đến ngày 2020-07-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,482,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,252 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,192 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,876 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,133 tấn
6 Thép hình bản mã cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.240,122 kg
7 Nối cọc BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 1mối nối
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,983 100m2
9 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,124 100m
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 100m
11 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,64 m3
12 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,686 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,845 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,798 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,545 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,293 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,232 tấn
20 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,156 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,651 100m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,531 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,619 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,503 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,247 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,18 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,605 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,289 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,698 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,425 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,456 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,419 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,984 100m2
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,159 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,353 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,386 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,652 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,285 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,323 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,261 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,59 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,259 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,935 100m2
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,138 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,754 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,326 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,486 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,671 100m2
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,259 m3
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,282 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,583 100m2
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,694 m3
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,1 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,275 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,257 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,486 100m2
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,321 m3
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,265 100m2
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,797 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,129 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 100m2
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,942 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,259 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,258 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,29 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,457 tấn
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,635 100m3
83 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,443 100m2
84 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,986 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,009 tấn
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,551 m3
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m2
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,394 m3
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 100m2
90 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,415 m3
92 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =6mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
93 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =8mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
94 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,605 100m2
96 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,37 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,335 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,097 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,951 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,832 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,008 m3
103 Sản xuất lan can inox (VL +NC + MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
104 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
105 Ống STK các loại (sản xuất thang sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,862 kg
106 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,965 m2
107 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 162,13 m2
108 Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 175,496 m2
109 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,55 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 269,022 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 527,574 m2
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 613,66 m2
113 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,13 m2
114 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 445,877 m2
115 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.441,467 m2
116 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 848,243 m2
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 578,64 m
118 ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 136,32 m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,398 m2
120 Công tác đá chẻ vào chân tường tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,368 m2
121 Công tác ốp gạch cotto vào cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,258 m2
122 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,837 m2
123 Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,105 kg
124 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 195,787 m2
125 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 905,67 m2
126 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,22 m2
127 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,04 m2
128 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,34 m2
129 Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung kim loại sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 321,88 m2
130 Sản xuất xà gồ cầu phông, li tô STK (VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,862 tấn
131 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô STK (NC + MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,862 tấn
132 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,839 100m2
133 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.778,766 m2
134 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.871,575 m2
135 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 445,877 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.204,464 m2
137 Sản xuất bê tông lá chớp đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 m3
138 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
139 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
140 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
141 Quốc huy (Inox mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
C HOÀN THIỆN CẦU THANG, THOÁT NƯỚC
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,369 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,804 m2
4 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,565 m2
5 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,436 m2
6 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,275 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,096 m2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,804 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,804 m2
10 Sản xuất lan can inox các loại (VT + NC + MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,104 tấn
11 Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,39 m2
12 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 m
13 SXLD trụ gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,306 m3
16 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,598 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 100m2
18 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,84 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,16 m2
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
25 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,006 m3
26 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m3
D HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,627 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,376 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,278 100m2
7 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,45 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
E XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN LẮP ĐẶT)
F Hệ thống điện:
1 Lắp đặt MCB2P180A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt MCB2P63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt MCB2P20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
4 Lắp đặt MCB1P10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đèn huỳnh quang đôi 1,2m (2x36w/220V), Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
6 Lắp đèn huỳnh quang đơn 1,2m (1x36w/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 bộ
7 Lắp đặt Đèn Dowlight, bóng compact Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
8 Lắp đặt đèn Ốp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 bộ
9 Tủ điện tổng ME10PL Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
10 Tủ điện tầng ME9PL Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
11 Lắp đặt quạt trần + điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 98 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113 cái
15 Cáp đơn ruột đồng (CV - 25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 204 m
16 Cáp đơn ruột đồng (CV - 16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 153 m
17 Cáp đơn ruột đồng (CV - 8mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,7 m
18 Cáp đơn ruột đồng (CV - 4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 188,7 m
19 Cáp đơn ruột đồng (CV - 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.927,4 m
20 Cáp đơn ruột đồng (CV - 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.544,9 m
21 Ống cách điện Þ20 (2,9m/ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.364 m
22 Ống cách điện Þ25 (2,9m/ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
23 Đế nhựa âm sàn (chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 225 hộp
24 Hộp nối diện âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 297 hộp
25 Hộp nối kỹ thuật 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55 hộp
26 Mặt nạ 1- 6 lổ + mặt viền mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 cái
27 Đóng cọc tiếp địa (D16 L=2,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
28 Cáp đồng trần đơn 20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
29 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
30 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 mối
G Hệ thống chống sét:
1 Đóng cọc chống sét (D16 L=2,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
2 Cáp đồng trần đơn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
3 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt puli > 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
6 Lắp đặt ống inox Þ 42x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m
7 Lắp đặt ống inox Þ 60x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
8 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối
9 Khớp nối kim thu sét+đế lắp kim bằng gang +dây neo+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
H Hệ thống phòng cháy chữa cháy:
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bình
3 Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC - VN Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
I Hệ thống cấp thoát nước:
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,751 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,235 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,548 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,834 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,151 100m
9 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
10 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
11 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
15 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 48-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
26 Lắp đặt T nhựa Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
27 Lắp đặt T nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Cái
28 Lắp đặt T nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
29 Lắp đặt T nhựa Þ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt T nhựa Þ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt Y nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt Y nhựa Þ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
34 Lắp đặt Y nhựa Þ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Van khóa Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Van khóa Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
37 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
38 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
39 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
40 Lắp đặt lavabo + vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
43 Lắp đặt vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
44 Lắp đặt móc treo đồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
45 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
46 Lắp đặt Máy bơm 200W, lưu lượng 45L/phút + rơ le + phao cơ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
47 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
48 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
49 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
50 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
51 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,291 kg
J SÂN ĐƯỜNG, NHÀ XE, CỘT CỜ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,6 100m
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,26 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,82 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,325 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 100m2
12 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,683 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,832 m3
14 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 tấn
15 Thép hình cột nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 337,951 kg
16 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 tấn
17 Bu long Þ16 L=630 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
18 Sản xuất giằng mái thép (VL + NC + MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép (VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,413 tấn
21 Bu long Þ10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
22 Bu long Þ10 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
23 Lắp dựng xà gồ thép (VT + MTC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,413 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,09 m2
25 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 100m2
26 Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
27 Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,25 m2
29 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 100m
30 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm, bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
31 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
32 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,738 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 165,903 m3
35 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,127 10m
36 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,409 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,25 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,995 100m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,794 m2
41 Láng bảo vệ lớp chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,4 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 100m3
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,027 m3
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cấu kiện
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Sản xuất lưới chăn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
50 Thép Sản xuất lưới chăn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,014 kg
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,434 m2
52 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 m2
53 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,736 100m3
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,61 m3
55 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,68 đoạn ống
56 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,85 đoạn ống
57 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86 mối nối
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,253 100m3
59 Gối cống Þ300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 205 cái
60 Đào khuôn bồn hoa, độ sâu <=30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,253 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,14 m3
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2,vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,236 m3
63 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,848 100m2
64 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 194,797 m2
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
66 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,502 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,197 m3
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
73 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,203 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 m3
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
76 Rải vải nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,527 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,334 m3
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
84 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,321 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,3 m
86 ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,462 m2
87 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,15 m2
88 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
89 Bu long Þ16 l=730 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Sản xuất cột INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,942 kg
91 Qủa cầu inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
92 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
93 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,97 m3
94 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,97 m3
95 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,414 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,13 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 m3
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,276 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,185 100m2
101 Bu lông M24x1250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 con
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
K SÂN ĐƯỜNG, NHÀ XE, CỘT CỜ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, gang cao 7.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cột
2 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá sợi tóc 150w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 1 choá
3 Lắp đặt cần đèn đơn loại fi 60, chiều dài cần đèn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cần đèn
4 Lắp đặt cần đèn đôi loại fi 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cần đèn
5 Lắp đặt MCB2P 6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 223 m
8 Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,86 m
9 Lắp đặt DOMINO 4P-50A-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Đầu cos (2.5-6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Đầu cos 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Đóng cọc sắt mạ đồng fi 16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cọc
13 Lắp ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 con
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =11mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m
15 Phụ kiện đủ thi công (băng keo, băng cảnh báo cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 đồng
L THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí thử tĩnh cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->