Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Trung Phúc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Trung Phúc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:14:00 đến ngày 2020-07-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,052,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Liên xóm Nà Giàng, Tân Lập, Kéo Hin - Phần đất | |||
| 1 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m3 |
| D | Liên xóm Nà Giàng, Tân Lập, Kéo Hin ( Bể thu nước; Bể lọc + Bể áp lực + Khử khuẩn; Nhà thiết bị khử khuẩn + vật tư; Nhà trạm bơm + thiết bị + vật tư; Cột điện 3 pha) | |||
| 1 | Đắp, chèn sỏi suối d=2-4 cm thành giếng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 2 | Bê tông 150# lót móng, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,091 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép 200# đáy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,181 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép 200# thành, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,225 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 7 | Xây tường kè đá hộc, cao <=2m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 8 | Xây móng kè đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 10 | Láng đáy, mặt dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng trong, ngoài 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,3 | m2 |
| 12 | Bạt dứa hai lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đáy (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy giếng, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1959 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành giếng, ĐK (10-12)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6932 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thành giếng, ĐK 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | tấn |
| 22 | Sản xuất thang thép không rỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Nút bịt nhựa HDPE ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đai vít ống ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Khâu nối PE ren ngoài fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Xây móng đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 37 | Xây bậc đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 38 | Xây móng đá hộc 50# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,7 | m3 |
| 39 | Bê tông 150# sân, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 40 | Bê tông 150# lót móng, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,343 | m3 |
| 41 | Bê tông cốt thép 200# đáy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,556 | m3 |
| 42 | Bê tông cốt thép 200# tường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,156 | m3 |
| 43 | Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 44 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,03 | m3 |
| 45 | Bê tông 150# đường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 46 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 47 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây trụ, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây tường thẳng, dày 11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây tường thẳng, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 51 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,3 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,1 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,617 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 56 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,2 | m2 |
| 57 | Quét nước XM 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 261,1 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4419 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5664 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6781 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3288 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép thang hộp mạ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 66 | Sản xuất cột bằng thép hình L(40x40x4)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 67 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép hộp cổng L(25x50x1,8) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 69 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | kg |
| 70 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1616 | tấn |
| 71 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 72 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Ống nhựa ĐK 75 xả tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 74 | Cút nhựa ĐK 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Khóa Việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 94 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 95 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Bê tông cốt thép 200# móng trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 97 | Bê tông cốt thép 200# trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 98 | Bê tông cốt thép 200# sàn, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 99 | Bê tông cốt thép 200# lanh tô, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 100 | Bê tông 200# bệ máy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 101 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 103 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 104 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài trời bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 107 | Sơn tường trong nhà bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 108 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 109 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 110 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m |
| 112 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 113 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 114 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 115 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 116 | Khóa Việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 124 | Sản xuất xà gồ thép hộp L(40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 125 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 126 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 127 | Đèn com pct 3u-20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 132 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 25 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 136 | Đầu nối thẳng ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Nối góc ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Rắc co ren ngoài ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Van bi nhựa ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 25 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Máy bơm định lượng (11l/h); P=45W; 220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Chốt khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Cloramin B (C6H5SO2NCINa.3HO2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 146 | Test kit đo clo dư: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Công lắp bơm + thiết bị (NC 3/7-N1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 148 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 149 | Xây móng đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 150 | Bê tông cốt thép 200# giằng móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 151 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 152 | Xây bậc đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 153 | Bê tông cốt thép 200# lanh tô, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 154 | Bê tông 200# bệ máy , đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 155 | Bê tông 150# nền, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 156 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 158 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 159 | Trát bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 160 | Ván khuôn gỗ giằng (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ lanh tô (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 162 | Sơn tường ngoài trời bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 163 | Sơn tường trong nhà bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 164 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 165 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 166 | Sản xuất xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 167 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m2 |
| 168 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m |
| 169 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m |
| 170 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 171 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 172 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 173 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 178 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Dây bơm B1;B2 3x16+1x10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 180 | Cầu dao tổng 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 181 | Tủ điều khiển máy bơm có động cơ điện có dải từ 11KW- Tủ sơn tĩnh điện (KT400x300x200) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Đèn com pact 3u- 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 187 | Lắp đặt ống ghen nhựa ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 188 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (2 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - A1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 66/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Chốt khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 201 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Công lắp máy bơm + thử máy (NC bậc 3/7-N1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 203 | Bê tông 150# móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ móng (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất cột bằng thép hình L(75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5133 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 208 | Cáp điện 2 pha (2x10)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 209 | Dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/kv (4x35)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 210 | Lắp dựng cột điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6188 | tấn |
| 211 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 212 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 213 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 214 | Dây khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 215 | Đầu cột đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 216 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 217 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 220 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 221 | Xây móng đá hộc 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 222 | Bê tông 200# mặt cầu, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 223 | Bê tông 200# dầm cầu, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | m3 |
| 224 | Bê tông 150# nền, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2709 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 227 | Ván khuôn gỗ dầm (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 228 | Sản xuất thép hình L(50x50x5)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | tấn |
| E | Liên xóm Nà Giàng, Tân Lập, Kéo Hin (Đường ống + mố néo; vòi hộ gia đình; hố van xả cặn, điều tiết; mốc định vị) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 441,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.276,49 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc 75# mố néo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,98 | m3 |
| 4 | Phá bê tông chôn ống qua đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông 200# lấp ống qua đường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,61 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,31 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,83 | 100m |
| 16 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 17 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111 | bộ |
| 18 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 23 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 29 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Ba chạc 90 độ fi 50 HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Ba chạc 90 độ fi 40 HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Ba chạc 90 độ fi 32 HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 34 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 35 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 37 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 41 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 42 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 43 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 52 | Thép tấm bắt đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | kg |
| 53 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,75 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van ren kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 543 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 543 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | bộ |
| 60 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 362 | cái |
| 61 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | bộ |
| 62 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1765 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 362 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 362 | cái |
| 69 | Hộp bảo vệ đồng hồ thân thép, KT (210x110x100)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181 | cái |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, VXM cát mịn 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,25 | m2 |
| 71 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 72 | Bê tông 150# hố van , đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 73 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 25 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 82 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 84 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 85 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 100 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 102 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 103 | Bê tông cốt thép 200# mốc định vị, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép mốc định vị, đường kính 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | 100kg |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 107 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| F | Liên xóm Nưa Trang, Hao Phò, Nà Luộc - Phần đất | |||
| 1 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m3 |
| G | Liên xóm Nưa Trang, Hao Phò, Nà Luộc (Bể lọc + bể áp lực + khử khuẩn; Nhà thiết bị khử khuẩn + vật tư; Cột điện 1 pha) | |||
| 1 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 2 | Xây bậc đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông 150# sân + hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép 200# đáy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,956 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép 200# tường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,926 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 8 | Bê tông 150# nền đường, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 14 | Trát bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 15 | Trát tường gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,5 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 19 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | m2 |
| 20 | Quét nước XM 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0582 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1227 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2093 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5098 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2427 | tấn |
| 28 | Sản xuất thang thép hộp mạ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép hình L(40x40x4)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1829 | tấn |
| 30 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép hộp cổng L(25x50x1,8) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 32 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | kg |
| 33 | Lắp dựng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2541 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 35 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Ống nhựa fi 75 xả tràn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 37 | Cút nhựa fi 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - M | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK80/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 80/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Khóa Việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 55 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 56 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Bê tông cốt thép 200# móng trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 58 | Bê tông cốt thép 200# trụ, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 59 | Bê tông cốt thép 200# sàn, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 60 | Bê tông cốt thép 200# lanh tô, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 61 | Bê tông 200# bệ máy, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 64 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 65 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài trời bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 68 | Sơn tường trong nhà bằng sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 69 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 70 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m |
| 73 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 74 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 75 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 76 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 77 | Khóa cầu 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1506 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép hộp L(40x40x1)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 86 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 88 | Đèn com pct 3u-20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Đui đèn DDx45 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 93 | Mặt 02 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 - PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 97 | Đầu nối thẳng fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Nối góc fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Rắc co ren ngoài fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Van bi nhựa fi 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 25 (1 chiều) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh fi 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Máy bơm định lượng (11L/h); P=45W; 220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Chốt khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Cloramin B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 107 | Test kit đo clo dư: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Công lắp bơm + thiết bị (NC bậc 3/7-N1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 109 | Bê tông 150# móng, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,804 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ móng (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9336 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 114 | Cáp điện 1 pha (2x10)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 115 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9938 | tấn |
| 116 | Má ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 117 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 118 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 119 | Dây khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 120 | Đầu cột đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 121 | Bu lông M10-140 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 122 | Móc cáp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 126 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| H | Liên xóm Nưa Trang, Hao Phò, Nà Luộc (Đường ống + mố néo; vòi gia đình; hố van xả cặn, điều tiết; mốc định vị ) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 419,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.109,99 | m3 |
| 3 | Xây mố néo đá hộc, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,67 | m3 |
| 4 | Phá bê tông chôn ống qua đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông 200# lấp ống qua đường + mố néo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,97 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN8) ĐK 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 100m |
| 16 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | bộ |
| 18 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 23 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 29 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 32 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 34 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 40 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Bu lông M14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 51 | Thép tấm bắt đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | kg |
| 52 | Sản xuất thép hình L (50x50x5) mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ mố néo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 54 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Côn thu ĐK 150/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,25 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van ren kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 393 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 393 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | bộ |
| 63 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262 | cái |
| 64 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | bộ |
| 65 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,27 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8515 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm ĐK15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262 | cái |
| 72 | Hộp bảo vệ đồng hồ thân thép, KT (210x110x100)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | cái |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, VXM cát mịn 75# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,75 | m2 |
| 74 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 75 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 76 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 85 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van tráng kẽm ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 25 xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 91 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 93 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 94 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 109 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 114 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 116 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 117 | Bê tông cốt thép 200# mốc định vị, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ mốc định vị | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 119 | Cốt thép mốc định vị, đường kính 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1896 | 100kg |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện, G <=100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 121 | Sơn đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi