Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 17:32:00 đến ngày 2020-07-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,620,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,194 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 126,514 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,677 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 31,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 64,254 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28,709 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14,555 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 51,371 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,949 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vôi thầu gạch vỡ, bê tông vụn bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,6664 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 347,037 | m3 |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,76 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 30 cọc/m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 165,984 | 100m |
| 4 | Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm (bằng KL vét bùn) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 21,322 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,837 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,839 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,034 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,284 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,901 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 74,097 | m3 |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,09 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,149 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,307 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,941 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,264 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,349 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 37,851 | m3 |
| 20 | Đào móng bể phốt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,323 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,376 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 23 | Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,139 | tấn |
| 27 | Bê tông móng bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,152 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,949 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,538 | m3 |
| 30 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25,904 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,095 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,156 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 36 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 119,287 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,316 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,518 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,659 | m3 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,11 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,307 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,34 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,993 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,571 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,808 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=16 m, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,382 | m3 |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,943 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,39 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,767 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,153 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 36,663 | m3 |
| 52 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,759 | tấn |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,683 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 45,243 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,124 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm thang, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,141 | tấn |
| 58 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,169 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,167 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,571 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang, bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,227 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,057 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,155 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,572 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,554 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 177,144 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,154 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,983 | m3 |
| 69 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,189 | m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,813 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,531 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 613,551 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 700,46 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 102,24 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 515,3 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 468,3 | m2 |
| 77 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 29,1 | m2 |
| 78 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,6 | m2 |
| 79 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 74,4 | m |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 48,43 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 305,272 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 29,979 | m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28,541 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 47,538 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao 2,1m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 273,966 | m2 |
| 86 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x600mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 47,538 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả Jajynic vào tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.269,998 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả Jajynic vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 862,818 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 569,538 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.563,278 | m2 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,786 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,786 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 65,856 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn mạ màu | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,734 | 100m2 |
| 95 | Tôn bò úp nóc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 32,1 | m |
| 96 | Lắp đặt ống PVC D90mm thu nước mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m |
| 97 | Cút nhựa PVC D90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 98 | Lặp đặt cầu chắn rác | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 99 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 129,414 | m2 |
| 100 | Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 129,414 | m2 |
| 101 | Sản xuất thép ống D63x2mm inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 131,995 | kg |
| 102 | Sản xuất thép hộp 20x40x2mm inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 669,076 | kg |
| 103 | Lắp dựng lan can hành lang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 51 | m2 |
| 104 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 114,363 | kg |
| 105 | Quả cầu Inox cầu thang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính,kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 73,85 | m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính,kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,84 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17 | bộ |
| 109 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 77,69 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,32 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25,08 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 25,08 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact tấm HPL 18mm, kèm phụ kiện, cho khu vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30,52 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng bệ chậu rửa bằng đá granite tự nhiên, giá treo inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,08 | m |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt chậu rửa bát inox | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 116 | Đắp chữ '' TRẠM Y TẾ XÃ HOA ĐỘNG'' | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17 | chữ |
| 117 | Dây CEV (2x25+1x16mm2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 118 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10+1x6mm2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 119 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x6mm2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 120 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 121 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x1.5mm2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đôi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, đèn cầu thang | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đế âm tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 64 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt nhựa có lỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 127 | Lắp đặt aptomat 2P-150A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 2P-63A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1.2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1.2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn lốp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 31 | bộ |
| 134 | Tủ điện | 3 | tủ | |
| 135 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | hộp |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống đi dây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 139 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,78 | m3 |
| 140 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thu sét d=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 142 | Kéo rải dây tiếp địa D=16mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 143 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100m |
| 147 | Lắp đặt tê PPR D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa D32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 150 | Van cấp nước D32mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 151 | Van cấp nước D20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống, đường kính nút bịt d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 153 | Ren ngoài d20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 154 | Ren trong d20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PVC D48 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa D76X48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa D110X90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 165 | Ống kiểm tra D90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 166 | Chóp thông hơi D90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 167 | Đai giữ ống+vít | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt van phao, đường kính van d25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi xịt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bình nước nóng 20L | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 181 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 182 | Bát ga inox thoát sàn 250x250mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 183 | Bơm áp lực | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,254 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,181 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 122,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 124,7 | m |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,236 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can con tiện | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 43 | cái |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.367 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường, dầm, trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 602,409 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 169,461 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vữa láng mái | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 111,452 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,38 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,421 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,369 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 18,417 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 598,108 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 652,972 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 115,92 | m2 |
| 22 | Trát hèm cửa, bạo cửa vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 53,482 | m2 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 183 | m |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 353,484 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15,569 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22,361 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 33,178 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 238,164 | m2 |
| 29 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước KT600x600mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 33,178 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 111,452 | m2 |
| 31 | Láng vữa xi măng bảo vệ, tạo dốc, có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 111,452 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 714,028 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.019,022 | m2 |
| 34 | Đánh bóng lớp vữa mài granito ta, cấp cầu thang | 18,196 | m2 | |
| 35 | Láng granitô tam cấp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14,576 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính,kính dày 6,38mm, kèm phụ kiện | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 98,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 98,8 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,587 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 41,6 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 58,934 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact tấm HPL 18mm, kèm phụ kiện, cho khu vệ sinh | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,76 | m2 |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x6mm2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x1.5mm2) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt đế âm tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt mặt nhựa có lỗ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat 2P-150A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat 2P-63A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1.2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn lốp | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 57 | Tủ điện | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 58 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | hộp |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống đi dây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa D20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 65 | Van cấp nước D20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa đầu ống, đường kính nút bịt d=20mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 67 | Ren ngoài d20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 68 | Ren trong d20 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PVC D48 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa D76X48mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa D110X90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 78 | Ống kiểm tra D90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 79 | Chóp thông hơi D90mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 90 | Bát ga inox thoát sàn 250x250mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,662 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,961 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,044 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,052 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,818 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm,Vữa XM mác 25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,703 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,008 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,054 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,649 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,167 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cột thép D90x3mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,114 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,114 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,342 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,342 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép bản mã | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,086 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép C40x80x2mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,234 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,234 | tấn |
| 20 | Bu lông M18 L500 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 21 | Bu lông M18 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26,912 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,538 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 21,21 | m |
| 25 | Đắp cát nền nhà xe, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,223 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,466 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 44,657 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa TH mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,747 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,003 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,021 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,034 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,187 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17,093 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17,093 | m2 |
| E | SÂN GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,242 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 64,98 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 61,33 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 613,3 | m2 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng nhà văn hoá | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ cổng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,006 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cổng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,054 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng trụ cổng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng trụ cổng, đá 4x6, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ cổng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,339 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch ốp trụ cổng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,594 | m3 |
| 10 | Trát trụ cổng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,648 | m2 |
| 11 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát trụ) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,648 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9,944 | m2 |
| 13 | Đào móng tường rào thoáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 57,994 | m3 |
| 14 | Vét bùn đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,43 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 25 cọc/m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24,012 | 100m |
| 16 | Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,43 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng móng tường rào thoáng sắt, đường kính <=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,256 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng tường rào thoáng sắt, đá 4x6, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng tường rào thoáng sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,117 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng tường rào thoáng sắt, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,93 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,688 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tường rào thoáng sắt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,303 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,3313 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II (bằng 2/3KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3866 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gạch trụ tường rào thoáng, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,128 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào thoáng sắt, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,204 | m3 |
| 27 | Trát trụ tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 37,224 | m2 |
| 28 | Trát tường rào thoáng sắt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 74,593 | m2 |
| 29 | Sơn tường + trụ tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát trụ + DT trát tường) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 111,817 | m2 |
| 30 | Sản xuất hàng rào thoáng sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 42,024 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào thoáng sắt | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 42,024 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 33,125 | m3 |
| 33 | Đào móng tường rào đặc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 135,868 | m3 |
| 34 | Vét bùn đầu cọc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,038 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre chiều dài 2,8m; mật độ 25 cọc/m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 56,265 | 100m |
| 36 | Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,038 | m3 |
| 37 | Cốt thép giằng móng tường rào đặc, đường kính <=10mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,283 | tấn |
| 38 | Bê tông lót móng tường rào đặc, đá 4x6, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,038 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng móng tường rào đặc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,274 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giằng tường đặc, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,521 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đặc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 29,73 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng tường rào đặc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14,77 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 45,2893 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T (bằng 2/3KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,1266 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,34 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường rào đặc, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30,474 | m3 |
| 47 | Cốt thép giằng đỉnh tường rào đặc | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,14 | tấn |
| 48 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,183 | 100m2 |
| 49 | Bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,014 | m3 |
| 50 | Trát trụ tường rào đặc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 99,264 | m2 |
| 51 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 373,204 | m2 |
| 52 | Sơn tường + trụ tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng DT trát trụ + DT trát tường) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 472,468 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 53,566 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,544 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,324 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,087 | m3 |
| 6 | Trát thành rãnh TN, thành ga VXM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 55,928 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, đáy ga VXM mác 100, dày 1cm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17,872 | m2 |
| 8 | Sản xuất cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,406 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,194 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,048 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 86 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3 KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17,8553 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (bằng 2/3 KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3571 | 100m3 |
| H | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17,83 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,8 m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc /m2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,715 | 100m |
| 3 | Đổ cát đen phủ đầu cọc, dày 100mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 (bằng KL cát đen phủ đầu cọc) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,143 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,001 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,195 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,517 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,267 | m3 |
| 11 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 32,89 | m2 |
| 12 | Quét bitum 3 lớp phía ngoài bể | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 19,14 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể bằng VXM mác 75, dày 25mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,5 | m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan bể nước | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,159 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,011 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng 1/3KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5,9433 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II (bằng 2/3KL đào) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1189 | 100m3 |
| I | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, bồn cây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,299 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bồn hoa, bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,522 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, bồn cây, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,94 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa, bồn cây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,858 | m2 |
| 5 | Đất mầu trồng cây | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,955 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi