Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200712448-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Hợp Nhất
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200712241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 15:53:00 đến ngày 2020-07-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,368,438,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4885 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1081 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,594 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8951 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2843 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4676 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8784 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5156 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,204 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5381 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5877 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2048 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5898 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0852 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3039 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,457 m2
22 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,693 m2
B Phần thân
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7593 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4135 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7175 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,296 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9051 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5413 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8737 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7857 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6085 m3
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1902 m3
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2073 tấn
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1487 m3
19 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7812 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7812 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4956 100m2
22 Tấm tôn úp nóc + ốp sườn K300  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,4333 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7167 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3405 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7949 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4232 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2441 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8572 m3
31 Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,68 m2
32 Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
33 Vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,73 bộ
34 Vách ngăn composite chịu nước khu vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5624 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 1m2
38 Sản xuất lan can INOX 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,79 kg
39 Lắp dựng lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,28 m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7702 m3
C Hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,498 100m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,8938 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,568 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2708 m2
5 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 m
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,82 m
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,43 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3668 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,44 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4128 m2
11 Đắp trang trí trụ cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,25 m2
13 Than sỉ tôn mái sảnh, WC tầng 2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4985 m3
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m2
15 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3824 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,8562 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5401 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,468 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2546 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9008 m2
21 Lan can cầu thang INOX  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,575 m
22 Trụ cầu thang bằng INOX  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.485,8816 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,4257 m2
D Phần điện
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
15 Móc treo quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
16 Đế âm chống cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
17 Băng dính cách điện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
18 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9577 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1157 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 100m3
23 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
25 Gia công, đóng cọc chống sét  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
26 Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Quả hồ lô sứ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
E Phần nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi<br/>  Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt xí bệt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p&#x2F;p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p&#x2F;p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt côn, tê, cút nhựa nối bằng p&#x2F;p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p&#x2F;p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p&#x2F;p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p&#x2F;p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp đặt van khóa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cíai
16 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt vòi xả D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
20 Ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p&#x2F;p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
26 Thoát sàn inox KT 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p&#x2F;p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p&#x2F;p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p&#x2F;p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Van khóa d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Van phao D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
33 Van một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &gt;1m, sâu &gt;1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 1m3
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7702 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1554 m3
40 Xây bể chứa bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1046 m3
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3145 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6608 m2
43 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,97 m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0286 100m2
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->