Gói thầu: Xây mới thay thế khối nhà lớp học 02 tầng 8 phòng – Trường THCS Lê Lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200713215-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây mới thay thế khối nhà lớp học 02 tầng 8 phòng – Trường THCS Lê Lợi
Số hiệu KHLCNT 20200652639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 15:43:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,357,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6049 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1902 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4147 100m³
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2944 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4436
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 100m2
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0394 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5452 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5966 tấn
11 Bê tông dầm móng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9005 m3
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
13 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8236 m3
14 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2853 m3
15 Bê tông cột đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=28m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1292 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm , bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,956
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4903
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5396
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8468
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4054 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9553 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9016 tấn
23 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302 tấn
24 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=28mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3523 tấn
25 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,99 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8168 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,456 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9534 tấn
29 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 tấn
30 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4891 tấn
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cột vuông (chữ nhật) h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6682 100m2
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3942 100m2
33 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8207 100m2
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 100m2
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6249 100m2
36 Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, Chiều dày >10 cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8265 m3
37 Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, Chiều dày <=10 cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6861 m3
38 Xây bồn hoa gạch không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,427 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5,5x9x19 h<=28m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7163 m3
40 Xây tường gạch bông gió 20x20 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7069 m2
41 Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317,955 m2
42 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granite 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135
43 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granite100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08
44 Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,354 m2
45 Ốp đá ceramic xanh vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
46 Láng sàn mái, sê nô dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,292 m2
47 Quét sika Master Seal chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,268 m2
48 Trát gờ chỉ vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,96 m
49 GCSXLD cửa đi 2 cánh mở - nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
50 GCSXLD cửa sổ lùa 4 cánh - nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
51 GCSXLD vách kính - nhôm xingfa, kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,875 m2
52 GCLD lan can tay vịn inox ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
53 GCLD lan can cầu thang inox cao 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,75 m
54 GCLD lan can hành lang inox cao 1,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,6 m
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,1988
56 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,1281
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,5449
58 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,953
59 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2
60 Trát trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,4155
61 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.787,1134 m2
62 Bả matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,1988 m2
63 Bả matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,1281 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,1988 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.772,2414 m2
66 GCLD lam nhôm định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,44 m2
67 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6084 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6084 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,264 m2
70 Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,092 100m2
71 Diềm mái tôn tráng kẽm dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
72 Ke chống bão +neo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 cái
73 Lắp đặt lưới chống nứt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,3 cái
74 Bê tông gạch vỡ M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,252 m3
75 GCLD thang thép lên mái, mái thép dập + ray trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5654 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1795 100m2
78 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,375 m3
79 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,104 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8119 100m3
81 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9505 m3
82 Xây mương gạch không nung 55x90x190mm chiều dầy <=30cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,785
83 Láng đáy mương dày 2cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,705 m2
84 Trát thành mương dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,3
85 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3848 m3
86 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8527 100m2
87 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2958 tấn
88 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 389 cái
B Cây xanh
1 Trồng cây bồn cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
2 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2/tháng
C Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m-2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bộ
2 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-1x18W (có cần gắn tường, dùng chiếu bảng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D90 bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tự sạc acquy- bóng led 2W (Thời gian hoạt động 3H) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit bóng Led -2,2W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt quạt đảo gắn trần (bao gồm dimmer điều khiển quạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt 1 công tắc đơn một chiều (bao gồm công 1 tắc + mặt công tắc 1 lỗ+ hộp nhựa âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt 2 công tắc đơn một chiều (bao gồm công 2 tắc + mặt công tắc 2 lỗ+ hộp nhựa âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt 3 công tắc đơn một chiều (bao gồm công 3 tắc + mặt công tắc 3 lỗ+ hộp nhựa âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt 4 công tắc đơn một chiều (bao gồm công 4 tắc + mặt công tắc 4 lỗ+ hộp nhựa âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt 1 công tắc đơn 2 chiều (bao gồm công 1 tắc 2 chiều + mặt công tắc 1 lỗ+ hộp nhựa âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi 16A- đặt cách sàn (bao gồm viền+ đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
15 Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đơn 16A- đặt cách sàn (bao gồm viền+ đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 hộp
17 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật âm tường 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
18 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.893 m
19 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312 m
20 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228 m
21 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Lắp chìm ống SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.048 m
24 Lắp chìm ống SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
25 Lắp chìm ống SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Lắp đặt tủ điện tổng (MDB) dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 500x700x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt MCB 2P 32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-600V và công tắc chuyển đổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo Ampe và biến dòng đo lường 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt đèn báo pha 220V-5W+ cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 Thanh cái đồng 100A-25kA kèm giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thanh
35 Lắp đặt tủ điện tầng 1 (DB1), thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt MCB 1P 32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện tầng 2 (DB1.2), thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt MCB 1P 50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt tủ điện tầng 3 (DB1.3), thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt MCB 1P 50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống UPVC PN9 D60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
2 Lắp đặt cút 90 UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
E Hệ thống mạng
1 Router ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Switches core 24 cổng 10/100/1000 Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Access point + Nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt tủ rack 19'' EURORACK 9U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
6 Lắp đặt bản đấu nối cáp đồng Lanmark kiểu trượt 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt đầu rack mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp chìm ống SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
10 Lắp ống nhựa PVC đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Nắp ổ cắm mạng, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
13 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F Chống sét
1 Kim thu sét tia tiên đạo -CPT Nimbus 60 hoặc tương đương bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=79m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim cao 5m+đế trụ + bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Mối hàn hóa nhiệt hoặc ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
5 Cáp lụa neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
7 Lắp ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Khoan giếng D100 L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
12 Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Khoan giếng D60 L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
14 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Mối hàn hóa nhiệt hoặc ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối
G Phá dở
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông cột có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông dầm có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,064 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,28 m2
4 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,468 m3
6 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,46 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông sàn có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,399 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III, cự ly vận chuyển 15km ra Bãi rác Khánh Sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9034 100m³
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III, cự ly vận chuyển 15km ra Bãi rác Khánh Sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9034 100m³/km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III, cự ly vận chuyển 15km ra Bãi rác Khánh Sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9034 100m³/km
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,29
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->