Gói thầu: Xây mới thay thế khối nhà lớp học 02 tầng 8 phòng – Trường THCS Lê Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây mới thay thế khối nhà lớp học 02 tầng 8 phòng – Trường THCS Lê Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:43:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,357,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1902 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4147 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2944 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4436 | m³ |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0394 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5452 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5966 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9005 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8236 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2853 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=28m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1292 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm , bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,956 | m³ |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4903 | m³ |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5396 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8468 | m³ |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4054 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9553 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9016 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4302 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=28mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3523 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8168 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,456 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9534 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cột vuông (chữ nhật) h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6682 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3942 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8207 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | 100m2 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6249 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, Chiều dày >10 cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8265 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, Chiều dày <=10 cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6861 | m3 |
| 38 | Xây bồn hoa gạch không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=6m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,427 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5,5x9x19 h<=28m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7163 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch bông gió 20x20 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7069 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317,955 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granite 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m² |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granite100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m² |
| 44 | Lát gạch granít nhân tạo bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,354 | m2 |
| 45 | Ốp đá ceramic xanh vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 46 | Láng sàn mái, sê nô dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,292 | m2 |
| 47 | Quét sika Master Seal chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,268 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,96 | m |
| 49 | GCSXLD cửa đi 2 cánh mở - nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 50 | GCSXLD cửa sổ lùa 4 cánh - nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 51 | GCSXLD vách kính - nhôm xingfa, kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,875 | m2 |
| 52 | GCLD lan can tay vịn inox ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 53 | GCLD lan can cầu thang inox cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m |
| 54 | GCLD lan can hành lang inox cao 1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6 | m |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,1988 | m² |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,1281 | m² |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,5449 | m² |
| 58 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,953 | m² |
| 59 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m² |
| 60 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,4155 | m² |
| 61 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.787,1134 | m2 |
| 62 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,1988 | m2 |
| 63 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,1281 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,1988 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.772,2414 | m2 |
| 66 | GCLD lam nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,44 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6084 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6084 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,264 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | 100m2 |
| 71 | Diềm mái tôn tráng kẽm dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 72 | Ke chống bão +neo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 73 | Lắp đặt lưới chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,3 | cái |
| 74 | Bê tông gạch vỡ M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,252 | m3 |
| 75 | GCLD thang thép lên mái, mái thép dập + ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5654 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1795 | 100m2 |
| 78 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,375 | m3 |
| 79 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,104 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8119 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9505 | m3 |
| 82 | Xây mương gạch không nung 55x90x190mm chiều dầy <=30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,785 | m³ |
| 83 | Láng đáy mương dày 2cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,705 | m2 |
| 84 | Trát thành mương dày 1,5cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,3 | m² |
| 85 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3848 | m3 |
| 86 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8527 | 100m2 |
| 87 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2958 | tấn |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | cái |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2/tháng |
| C | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-1x18W (có cần gắn tường, dùng chiếu bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D90 bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tự sạc acquy- bóng led 2W (Thời gian hoạt động 3H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit bóng Led -2,2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần (bao gồm dimmer điều khiển quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc đơn một chiều (bao gồm công 1 tắc + mặt công tắc 1 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt 2 công tắc đơn một chiều (bao gồm công 2 tắc + mặt công tắc 2 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt 3 công tắc đơn một chiều (bao gồm công 3 tắc + mặt công tắc 3 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt 4 công tắc đơn một chiều (bao gồm công 4 tắc + mặt công tắc 4 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc đơn 2 chiều (bao gồm công 1 tắc 2 chiều + mặt công tắc 1 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đôi 16A- đặt cách sàn (bao gồm viền+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực loại đơn 16A- đặt cách sàn (bao gồm viền+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật âm tường 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.893 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp chìm ống SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048 | m |
| 24 | Lắp chìm ống SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 25 | Lắp chìm ống SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng (MDB) dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-600V và công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe và biến dòng đo lường 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn báo pha 220V-5W+ cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Thanh cái đồng 100A-25kA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 (DB1), thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 (DB1.2), thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 (DB1.3), thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện KT 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P 50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống UPVC PN9 D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | Hệ thống mạng | |||
| 1 | Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Switches core 24 cổng 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Access point + Nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ rack 19'' EURORACK 9U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt bản đấu nối cáp đồng Lanmark kiểu trượt 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đầu rack mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp chìm ống SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 10 | Lắp ống nhựa PVC đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Nắp ổ cắm mạng, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 13 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo -CPT Nimbus 60 hoặc tương đương bán kính bảo vệ cấp 1 Rp=79m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim cao 5m+đế trụ + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt hoặc ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Lắp ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Khoan giếng D100 L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Cáp thoát sét đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Khoan giếng D60 L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt hoặc ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| G | Phá dở | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông cột có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông dầm có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,064 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,468 | m3 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,46 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông sàn có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,399 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III, cự ly vận chuyển 15km ra Bãi rác Khánh Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9034 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III, cự ly vận chuyển 15km ra Bãi rác Khánh Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9034 | 100m³/km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III, cự ly vận chuyển 15km ra Bãi rác Khánh Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9034 | 100m³/km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,29 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi