Gói thầu: Sửa chữa khối lớp học 02 tầng hướng Tây và tường rào hướng Nam Trường tiểu học Lê Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khối lớp học 02 tầng hướng Tây và tường rào hướng Nam Trường tiểu học Lê Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung của quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:32:00 đến ngày 2020-07-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ 02 TẦNG HƯỚNG TÂY | |||
| 1 | GCLD cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí GQ (tương đương nhựa uPVC OZ Window, dùng thanh Sparlee) | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm, bao gồm cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện kim khí GQ (tương đương nhựa uPVC OZ Window, dùng thanh Sparlee) | Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 3 | GCLD khung bảo vệ sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2 (chia ô 150mm), sơn trắng 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ hoa sắt, khung cửa sắt chôn vào tường | Chương V của E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 6 | Trát gờ cửa sau khi tháo dỡ cửa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 352,8 | m |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 8 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụng trong phòng trước và sau khi cải tạo | Chương V của E-HSMT | 12 | phòng |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 924,102 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 48,4069 | m3 |
| 11 | Xúc vận chuyển giá hạ tập kết từ tầng 2 xuống tầng 1, tập kết ra sân | Chương V của E-HSMT | 27,5732 | m3 |
| 12 | Xúc, vận chuyển giá hạ tầng trệt tập kết ra sân | Chương V của E-HSMT | 32,0314 | m3 |
| 13 | Xúc lên xe 4m3, vận chuyển đổ đi nơi khác | Chương V của E-HSMT | 21,855 | xe |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 599,19 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch granit 600x600 mm | Chương V của E-HSMT | 42,7 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 599,19 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 924,102 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường đá chẻ 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên bục giảng, ngạch cửa, bồn hoa... vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 220,0386 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, gạch granit 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 49,512 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.292,96 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 3.593,116 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 822,15 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.453,716 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 961,55 | m2 |
| 26 | GCLD máng treo cáp 100x50x1,2mm, sơn tĩnh điện, treo ty/bu lông nở neo sàn bê tông, phụ kiện đồng bộ hoàn hiện. | Chương V của E-HSMT | 183,5 | m |
| 27 | Vệ sinh rêu mốc toàn bộ mái, sê nô, dọn vệ sinh mái | Chương V của E-HSMT | 1 | mái |
| 28 | Cạo vữa sàn sê nô | Chương V của E-HSMT | 192,85 | m2 |
| 29 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 192,85 | m2 |
| 30 | Quét CT-11A Gold chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V của E-HSMT | 192,85 | m2 |
| 31 | GCLD trần thạch cao khung chìm dày 9mm | Chương V của E-HSMT | 535,08 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nước mưa, đường kính ống d=114mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=114mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thông dầm, ống thoát tràn toàn bộ mái | Chương V của E-HSMT | 1 | mái |
| 35 | Tháo dỡ bóng điện trên trần, quạt, ổ cắm, công tắc...trong phòng | Chương V của E-HSMT | 12 | phòng |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ lan can, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 41 | GCLD cửa sắt dưới cầu thang, sắt hộp 30x60, pa nô thép tấm dày 0.12mm, lề khóa | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 42 | GCLD Vách kính cửa khung nhôm, kính cường lực 8mm (tương đương nhôm Xingfa hệ 55, hệ 93 + phụ kiện Kinlong) | Chương V của E-HSMT | 9,196 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 195,66 | m2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2054 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2411 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, DK <=10 mm, cao <=28 m | Chương V của E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 47 | Xây nâng lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 75x115x175, cao <=28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2054 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,9 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,5 | m |
| 50 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 51 | Trồng cây Bạch Ngọc Anh cao 0,5m | Chương V của E-HSMT | 50 | cây |
| 52 | Tháo dỡ lan can sắt cũ | Chương V của E-HSMT | 39,45 | m2 |
| 53 | GCLD lan can inox cả tay vịn D60 cao 1,05m | Chương V của E-HSMT | 39,45 | m |
| 54 | GCLD lam bê tông (20% khối lượng hiện trạng) | Chương V của E-HSMT | 1 | t bộ |
| 55 | Tháo dỡ tay vị thép D60 | Chương V của E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 56 | Sản xuất tay vịn lan can inox 304 D60 | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 57 | Lắp dựng tay vịn lan can D60 inox 304 | Chương V của E-HSMT | 60,27 | m |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy MZF4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 60 | Bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 9,2213 | 100m2 |
| B | TƯỜNG RÀO VÀ SÂN NỀN HƯỚNG NAM | |||
| 1 | Chặt cây hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 8,448 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 4 | Bốc xếp giá hạ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,6672 | m3 |
| 5 | Xúc, vận chuyển giá hạ bằng xe 4m3 | Chương V của E-HSMT | 5,2224 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,056 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,6864 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ móng – Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5136 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2604 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng không nung (7,5x11,5x17,5)cm | Chương V của E-HSMT | 11,136 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc không nung 5,5x9x19cm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 259 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,36 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 136,4 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 107,2 | m |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 540,36 | m2 |
| 31 | Nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 32 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 9,8 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 9,8 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 9,2 | tấn |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 9,2 | tấn |
| 37 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 39 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 40 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 41 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 42 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 20m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn ống dài 1,2m, 18w, chiếu bảng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi ống dài 1,2m, 2x18w, lớp học | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn ống dài 1,2m, 18w | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần D220, 14w | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led exit 1 mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dự phòng 2x10w | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 9 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Mặt nạ 4 lỗ | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 212 | cái |
| 14 | Tủ điện âm tường 10 module | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần 90w | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường 50w | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha,100A - 18kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A, 40A-18kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A,20A,16A - 6kA | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Hộp nối dây 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn (3x35+ 1x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn (2x6+1x6) mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn (2x4+1x4) mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5+1x2,5) mm2 | Chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt ô cắm mạng + ổ cắm tivi bao gồm mặt nạ | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Cáp vi tính cat6 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 31 | Cáp tivi - cáp đồng trục RG6 | Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 33 | Connector RJ45 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 34 | Connector RJ11 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Switch48 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Access point wifi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Tủ mạng - điện thoại 6u | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm điện wifi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Dây nhảy cat 6 dài 3m | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Bộ chia cáp tivi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi