Gói thầu: Gói thầu số 1: (xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 21:27:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,548,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,5377 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 15,139 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 13,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền công trình | Theo mô tả tại Chương V | 61,6325 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,6163 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 13,155 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 9,061 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 9,9634 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 4,5636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 3,0723 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 4,2174 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 1,39 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,9983 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 6,71 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,8894 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 6,7288 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V | 1,2265 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,895 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,7609 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,1078 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,5237 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,137 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,8032 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,1724 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,8606 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,2796 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0642 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0526 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả tại Chương V | 0,6928 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả tại Chương V | 0,6928 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 67,488 | m2 |
| 38 | CCLD Bulong M18x500 | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 39 | CCLD Bulong M14x35 | Theo mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả tại Chương V | 3,9015 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V | 1,5264 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 9,522 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 9,0011 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 3,0398 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 9,0885 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 38,4 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 30,6 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 8,3 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 120,409 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 565,77 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 29,5446 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 88,94 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 122,65 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 11,72 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại Chương V | 688,218 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 130,2046 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 818,4226 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 11,94 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 111,49 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả tại Chương V | 17,82 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 40,39 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả tại Chương V | 40,39 | m2 |
| 64 | CCLD Trần tôn lạnh | Theo mô tả tại Chương V | 118,59 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V | 1,6045 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,8341 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 0,8341 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 60,48 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 62 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 70,4 | m |
| 71 | Cung cấp lắp dựng logo Inox | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt (có hoa cửa) | Theo mô tả tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung sắt (có hoa cửa) | Theo mô tả tại Chương V | 6,78 | m2 |
| 74 | CCLD Khung sắt bảo vệ cửa sổ (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V | 5,7 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V | 7,56 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V | 29,46 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 21,9 | m2 |
| 78 | CCLD Máy bơm hỏa tiễn 2HP | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Khoan 1 cây giếng | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | CCLD Tủ điện 6 modul, 1 modul | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 85 | CCLD Chiết áp 400w-1000w | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 520 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả tại Chương V | 520 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả tại Chương V | 5 | hộp |
| 101 | CCLD Kim thu sét STROMATER 30 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 102 | CCLD dây đồng Cu/PVC 70mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 104 | CCLD Bộ kẹp cọc tiếp địa | Theo mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 105 | CCLD hộp kiểm tra điện trở | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Cung cấp bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bình |
| 107 | Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 6kg | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bình |
| 108 | CCLD tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | CCLD Cáp thuê bao | Theo mô tả tại Chương V | 70 | m |
| 111 | CCLD cáp UTP CAT.5E | Theo mô tả tại Chương V | 70 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 122 | CCLD Thập D27 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 124 | CCLD nối D27 | Theo mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,17 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 138 | CCLD nối D80 | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,1321 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 1,016 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 4,14 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 28,08 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 2,16 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 0,2142 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,0207 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| B | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Cung cấp đất san lấp (đất cấp 3) | Theo mô tả tại Chương V | 239,34 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 31,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 10,48 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V | 24,89 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô tả tại Chương V | 1,9 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 19 | m3 |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo mô tả tại Chương V | 19 | 10m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 5,4108 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại Chương V | 12,0205 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 1,503 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 3,2292 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 2,4588 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 3,2364 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,3237 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,1478 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,1643 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0488 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,2223 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0725 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,3921 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 5,114 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 51,14 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 41,6 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 19,176 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại Chương V | 51,14 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại Chương V | 60,776 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 111,916 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Theo mô tả tại Chương V | 91,846 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo mô tả tại Chương V | 91,846 | m2 |
| 29 | CCLD cánh cổng chính bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo mô tả tại Chương V | 12,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại Chương V | 12,88 | m2 |
| 31 | CCLD Bảng hiệu bằng tấm tôn dày 4.5 zem | Theo mô tả tại Chương V | 4,4 | m2 |
| 32 | CCLD Bộ chữ gắn nổi màu trắng | Theo mô tả tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả tại Chương V | 0,0404 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo mô tả tại Chương V | 0,0404 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 3,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi