Gói thầu: Gói thầu số 1: (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706155-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200700193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 21:27:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,5377 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 15,139 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 13,44 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,549 100m3
5 Cung cấp đất đắp nền công trình Theo mô tả tại Chương V 61,6325 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,6163 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả tại Chương V 13,155 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo mô tả tại Chương V 9,061 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 9,9634 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,2032 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 4,5636 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại Chương V 0,463 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 3,0723 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,396 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 4,2174 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 1,39 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V 0,9983 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 6,71 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V 0,8894 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 6,7288 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V 1,2265 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,895 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V 0,1172 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V 0,085 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V 0,7609 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,1078 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,5237 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,137 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,8032 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,1724 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,8606 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V 0,2796 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,0642 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,0526 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo mô tả tại Chương V 0,6928 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả tại Chương V 0,6928 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 67,488 m2
38 CCLD Bulong M18x500 Theo mô tả tại Chương V 8 cái
39 CCLD Bulong M14x35 Theo mô tả tại Chương V 40 cái
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo mô tả tại Chương V 3,9015 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V 1,5264 100m2
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 9,522 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 9,0011 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 3,0398 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 9,0885 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 38,4 m3
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 30,6 m2
48 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 8,3 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 120,409 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 565,77 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 29,5446 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 88,94 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 122,65 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 11,72 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại Chương V 688,218 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V 130,2046 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 818,4226 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 11,94 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 111,49 m2
60 Láng granitô nền sàn Theo mô tả tại Chương V 17,82 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 4,8 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 40,39 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả tại Chương V 40,39 m2
64 CCLD Trần tôn lạnh Theo mô tả tại Chương V 118,59 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V 1,6045 100m2
66 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 0,8341 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 0,8341 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 60,48 m2
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 62 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 70,4 m
71 Cung cấp lắp dựng logo Inox Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
72 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung sắt (có hoa cửa) Theo mô tả tại Chương V 15,12 m2
73 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung sắt (có hoa cửa) Theo mô tả tại Chương V 6,78 m2
74 CCLD Khung sắt bảo vệ cửa sổ (Bao gồm sơn hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V 5,7 m2
75 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo mô tả tại Chương V 7,56
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V 29,46 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 21,9 m2
78 CCLD Máy bơm hỏa tiễn 2HP Theo mô tả tại Chương V 1 cái
79 Khoan 1 cây giếng Theo mô tả tại Chương V 1 cái
80 CCLD Tủ điện 6 modul, 1 modul Theo mô tả tại Chương V 2 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả tại Chương V 4 cái
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo mô tả tại Chương V 6 bộ
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V 4 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả tại Chương V 5 cái
85 CCLD Chiết áp 400w-1000w Theo mô tả tại Chương V 2 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo mô tả tại Chương V 520 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo mô tả tại Chương V 30 m
88 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Theo mô tả tại Chương V 100 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo mô tả tại Chương V 520 m
90 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo mô tả tại Chương V 30 m
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo mô tả tại Chương V 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V 2 cái
93 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả tại Chương V 3 cái
94 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo mô tả tại Chương V 1 cái
95 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo mô tả tại Chương V 6 bộ
96 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo mô tả tại Chương V 5 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V 6 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại Chương V 8 bộ
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V 9 cái
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả tại Chương V 5 hộp
101 CCLD Kim thu sét STROMATER 30 Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
102 CCLD dây đồng Cu/PVC 70mm2 Theo mô tả tại Chương V 50 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo mô tả tại Chương V 20 m
104 CCLD Bộ kẹp cọc tiếp địa Theo mô tả tại Chương V 5 bộ
105 CCLD hộp kiểm tra điện trở Theo mô tả tại Chương V 1 cái
106 Cung cấp bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg Theo mô tả tại Chương V 2 bình
107 Cung cấp bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 6kg Theo mô tả tại Chương V 2 bình
108 CCLD tiêu lệnh chữa cháy Theo mô tả tại Chương V 2 cái
109 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả tại Chương V 2 cái
110 CCLD Cáp thuê bao Theo mô tả tại Chương V 70 m
111 CCLD cáp UTP CAT.5E Theo mô tả tại Chương V 70 m
112 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo mô tả tại Chương V 50 m
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả tại Chương V 3 hộp
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo mô tả tại Chương V 0,15 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo mô tả tại Chương V 0,13 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo mô tả tại Chương V 0,24 100m
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo mô tả tại Chương V 8 cái
118 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
119 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo mô tả tại Chương V 3 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo mô tả tại Chương V 18 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo mô tả tại Chương V 13 cái
122 CCLD Thập D27 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo mô tả tại Chương V 5 cái
124 CCLD nối D27 Theo mô tả tại Chương V 20 cái
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo mô tả tại Chương V 1 bể
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo mô tả tại Chương V 0,28 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả tại Chương V 0,17 100m
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo mô tả tại Chương V 24 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo mô tả tại Chương V 6 cái
130 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
131 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
132 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả tại Chương V 3 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả tại Chương V 3 cái
134 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V 5 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả tại Chương V 0,42 100m
136 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo mô tả tại Chương V 14 cái
137 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả tại Chương V 7 cái
138 CCLD nối D80 Theo mô tả tại Chương V 7 cái
139 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,1321 100m3
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,044 100m3
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo mô tả tại Chương V 1,016 m3
142 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 4,14 m3
143 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 28,08 m2
144 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 2,16 m2
145 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 0,2142 m3
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo mô tả tại Chương V 0,0207 tấn
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V 0,046 100m2
B SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG LÀM MỚI
1 Cung cấp đất san lấp (đất cấp 3) Theo mô tả tại Chương V 239,34 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 31,44 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo mô tả tại Chương V 10,48 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V 24,89 m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo mô tả tại Chương V 1,9 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả tại Chương V 0,19 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 19 m3
8 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo mô tả tại Chương V 19 10m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,1262 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 5,4108 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại Chương V 12,0205 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,0601 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V 0,0601 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo mô tả tại Chương V 1,503 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 3,2292 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 2,4588 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V 3,2364 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,1088 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,46 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 0,3237 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả tại Chương V 0,1478 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V 0,1643 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,0488 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,2223 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,0725 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V 0,3921 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 5,114 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 0,72 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 51,14 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 41,6 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V 19,176 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả tại Chương V 51,14 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả tại Chương V 60,776 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 111,916 m2
27 Gia công hàng rào song sắt Theo mô tả tại Chương V 91,846 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo mô tả tại Chương V 91,846 m2
29 CCLD cánh cổng chính bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo mô tả tại Chương V 12,88 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại Chương V 12,88 m2
31 CCLD Bảng hiệu bằng tấm tôn dày 4.5 zem Theo mô tả tại Chương V 4,4 m2
32 CCLD Bộ chữ gắn nổi màu trắng Theo mô tả tại Chương V 1 toàn bộ
33 Gia công hệ khung dàn Theo mô tả tại Chương V 0,0404 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo mô tả tại Chương V 0,0404 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 3,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->