Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200689325-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 4
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20190783739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận 4 (từ các khoản đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng của các Doanh nghiệp trên địa bàn Quận 4)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 11:25:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,456,992,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Khoản
3 Tổ chức thi công (khấu hao 2%*3 tháng+7%*8) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
4 Nhân công điều tiết giao thông làm ca ngày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 công
5 Sản xuất, lắp dặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
8 Đèn chiếu sáng ban đêm(đèn, dây điện, ổ cắm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
9 Cung cấp tôn hàng rào đoen nguyên 50x2x0,003m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m2
10 Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn KT 1200x2000x3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 100m2
11 Gia công khung trụ đỡ tôn lượn sóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 tấn
12 Lắp dựng, tháo dỡ khung trụ đỡ tôn lượn sóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 tấn
13 Cung cấp bulon D5, L=5cm lắp đặt hàng rào tôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 Cái
14 Bê tông chân cột đá 1x2, M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
15 Ván khuôn bê tông chân cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
16 Lắp đặt chân cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
17 Kéo rải lưới B40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
B GIAO THÔNG
1 Phá dỡ nền đường bê tông hiện hữu bằng máy đào <=1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8254 100m3
2 Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8254 100m3
3 Đào nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,9271 100m3
4 Bê tông nhựa chặt BTN C12,5 dày 4cm ,K>=0.98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,6136 100m2
5 Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,6136 100m2
6 Bê tông nhựa chặt BTN C19 dày 6cm ,K>=0.98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,6136 100m2
7 Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,6136 100m2
8 Cấp phối đá dăm dày 18cm, K>= 0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,7704 100m3
9 Cấp phối đá dăm dày 25cm, K>= 0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,4034 100m3
10 Đá mi dày 30cm, K >=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,2841 100m3
11 Cát đắp dày 70cm, K >= 0,9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,3295 100m3
C Phần vỉa hè
1 Đắp cát vỉa hè K >= 0,9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9633 100m3
2 Gạch tezzaro 400x400x30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.609,862 m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,4165 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5683 100m3
D Bó vỉa đá loại 6
1 Bê tông lót đá 1x2, M150 bó vỉa loại 6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,9038 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,984 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,7328 m3
E Bó nền
1 Bê tông lót đá 1x2, M150 bó nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,0915 m3
2 Ván khuôn bó nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7048 100m2
3 Bê tông bó nền đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,786 m3
F Phần tổ chức giao thông
1 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
2 Trụ biển báo loại đặt 1 biển, L=2.8m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Bê tông lót móng trụ biển báo đá 4x6 M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng trụ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
5 Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m3
6 Ván khuôn bê tông móng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn màu trắng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 197,752 m2
8 Đào đất trồng trụ đỡ biển báo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
G Vận chuyển đất đi đổ
1 Vận chuyển xà bần đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8254 100m3
2 Vận chuyển xà bần đi đổ 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8254 100m3
3 Vận chuyển xà bần đi đổ 12.2km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8254 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,9321 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,9321 100m3
6 Vận chuyển đất đi đổ 12.2km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,9321 100m3
H THOÁT NƯỚC MƯA
I Cống tròn
1 Đào đất đặt cống bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,1085 100m3
2 Cừ tràm giá cố móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,0883 100m
3 Cát lót móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,4929 m3
4 Bê tông lót móng cống, đá 1x2 - M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,9859 m3
5 Ván khuôn bê tông lót Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6918 100m2
6 Ván khuôn bê tông chèn cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,353 100m2
7 Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,4235 m3
8 Cung cấp cống tròn 600 - H10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,83 1 đoạn ống
9 Cung cấp cống tròn 600 - H30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,175 1 đoạn ống
10 Cung cấp gối cống 600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 243 cái
11 Cung cấp joint cao su cống 600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97 1 mối nối
12 Vữa xi măng chèn mối nối cống M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m3
13 Đắp trả cát phui cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,3486 100m3
J Hầm ga
1 Đào đất thi công hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1638 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng hầm ga L = 4.0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,088 100m
3 Cát lót móng hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,84 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông lót móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
5 Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 - M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,84 m3
6 Ván khuôn thi công hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8602 100m2
7 Bê tông hầm ga đá 1x2, M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,9327 m3
8 Thép thang hầm ga đường kính 16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1065 tấn
9 Đắp đất hoàn trà phui đào hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,0147 m3
10 Ống chờ uPVC D200 thoát nước từ nhà dân Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
K Nắp hầm ga
1 Ván khuôn thi cống nắp hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0446 100m2
2 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0044 m3
3 Cốt thép có đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
4 Cốt thép có đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0431 tấn
5 Thép bọc nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2222 tấn
6 Công tác lắp đặt nắp hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
L Khuôn hầm
1 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3576 100m2
2 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,94 m3
3 Cốt thép có đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1065 tấn
4 Cốt thép có đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3268 tấn
5 Thép góc bọc khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2722 tấn
6 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
M Máng thu nước
1 Ván khuôn bê tông máng thu nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2658 100m2
2 Bê tông máng thu nước đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 m3
3 Cốt thép có đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0872 tấn
4 Công tác lắp đặt máng thu nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
N Lưỡi hầm
1 Ván khuôn bê tông lưỡi hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
2 Bê tông lưỡi hầm đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 m3
3 Cốt thép có đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0443 tấn
4 Công tác lắp đặt lưỡi hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
O Miệng thu
1 Ván khuôn bê tông miệng thu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0695 100m2
2 Bê tông lót đá 4x6, M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m3
3 Bê tông đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,0516 m3
4 Cốt thép có đường kính <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0031 tấn
P Lưới chắn rác
1 Thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5641 tấn
2 Thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1392 tấn
3 Bản lề LCR Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
4 Công tác lắp đặt lưới chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
Q Phá dỡ tuyến cống hiện hữu
1 Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữu bằng máy đào <=1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,178 100m3
2 Phá dỡ tuyến cống hiện hữu bằng máy đào <=1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4697 100m3
3 Bốc xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6477 100m3
R Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển xà bần đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6477 100m3
2 Vận chuyển xà bần đi đổ 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6477 100m3
3 Vận chuyển xà bần đi đổ 12.2km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6477 100m3
4 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8321 100m3
5 Vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8321 100m3
6 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8321 100m3
S THOÁT NƯỚC THẢI
T Cống tròn
1 Đào đất đặt cống bằng máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8366 100m3
2 Cừ tràm giá cố móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,3014 100m
3 Cát lót móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4083 m3
4 Bê tông lót móng cống, đá 1x2 - M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,8166 m3
5 Ván khuôn bê tông lót Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3311 100m2
6 Ván khuôn bê tông chèn cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0782 100m2
7 Bê tông chèn cống đá 1x2 - M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,0994 m3
8 Cung cấp cống tròn 300 - H10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,845 1 đoạn ống
9 Cung cấp gối cống 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
10 Cung cấp joint cao su cống 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 1 mối nối
11 Vữa xi măng chèn mối nối cống M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m3
12 Đắp trả cát phui cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5539 100m3
U Hầm ga
1 Đào đất thi công hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,161 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng hầm ga L = 4.0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,6176 100m
3 Cát lót móng hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,3805 m3
4 Ván khuôn thi công bê tông lót móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0621 100m2
5 Bê tông lót móng hầm ga, đá 1x2 - M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7854 m3
6 Ván khuôn thi công hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3765 100m2
7 Bê tông hầm ga đá 1x2, M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,7302 m3
8 Thép thang hầm ga đường kính 16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0185 tấn
9 Đắp đất hoàn trà phui đào hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,8817 m3
10 Ống chờ uPVC D200 thoát nước từ nhà dân Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
V Nắp hầm ga
1 Ván khuôn thi cống nắp hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0194 100m2
2 Bê tông nắp đan đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4374 m3
3 Cốt thép có đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0656 tấn
4 Cốt thép có đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0072 tấn
5 Thép bọc nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0986 tấn
6 Công tác lắp đặt nắp hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
W Khuôn hầm
1 Ván khuôn thi công khuôn hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1609 100m2
2 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,323 m3
3 Cốt thép có đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0479 tấn
4 Cốt thép có đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1471 tấn
5 Thép góc bọc khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1225 tấn
6 Công tác lắp đặt khuôn hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
X Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9388 100m3
2 Vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9388 100m3
3 Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9388 100m3
Y CÂY XANH
1 Khảo sát, định vị vị trí trồng cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 1 vị trí
2 Đào đất hố trồng cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,8176 1m3
3 Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây, kích thước hố trồng (cm) 80x80x80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 1 hố
4 Trồng cây Sao đen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 1 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng khoan, máy bơm chạy điện 1.5Kw Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 1 cây/ 90 ngày
6 Lát gạch xi măng trong bồn cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,4 m2
7 Bê tông bó vỉa M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4568 m3
8 Lót vữa XM M50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,783 m2
9 Cát đệm gốc cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5317 m3
10 Ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4222 100m2
11 Đánh số cây xanh, kích thước chữ số 3x5 (cm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100 số/lần
12 Chặt cây sung, đk gốc cây <=60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
Z HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào mương cáp băng đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,23 m3
2 Đào mương cáp vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,345 m3
3 CC, lắp đặt ống HDPE xoắn màu cam Ø65/50mm dày 1,7mm đi ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,503 100 m
4 CC nối ống HDPE xoắn Ø65/50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
5 CC băng cảnh báo cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 404,8 m
6 CC vải địa kỹ thuật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,525 m2
7 CC, lấp cát mương cáp băng đường và mương cáp vỉa hè (gia cố 6% xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,382 100m3
8 Lấp đất (tái sử dụng) mương cáp băng đường và mương cáp vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,37 m3
9 Đào hố móng trụ (rộng ≤ 1m, sâu > 1m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,888 m3
10 Đào hố móng tủ điều khiển (sâu ≤ 1m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 m3
11 CC, lắp đặt ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,433 100m2
12 CC, lắp đặt khung bu lông móng M20x1250mm cho trụ thép 9m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
13 CC, lắp đặt khung bu lông móng M27x1200mm cho trụ thép 14m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 CC, lắp đặt khung bu lông móng M16x400mm cho tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 CC, đổ bê tông đá 4x6 M.150 móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,458 m3
16 CC, đổ bê tông đá 1x2 M.200 móng trụ, móng tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,154 m3
17 CC, trát vữa xi măng M.75 móng tủ điều khiển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,85 m2
18 Xúc đất dư, vận chuyển đi đổ tại bãi rác (cách 10km) bằng ô tô 5 tấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,444 100m³
19 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm² - 0,6/1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,598 100m
20 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm² - 0,6/1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
21 CC, lắp đặt cáp điện C25mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 511,8 m
22 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV lên đèn (ở cao độ 9m < h ≤ 12m) trong trụ 9m và cần đèn đường cao 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
23 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV lên đèn (ở cao độ 12m < h ≤ 15m) trong trụ 14m và cần đèn pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
24 CC, thực hiện đóng cọc tiếp địa thép Ø16mm dài 2,4m nhúng kẽm nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cọc
25 CC, lắp đặt ống HDPE Ø20mm bảo vệ cáp tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,325 100 m
26 Hàn cọc tiếp địa với cáp tiếp địa liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cọc
27 Bu lông đầu vít thép mạ kẽm M6x20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
28 CC, lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) (kích thước ≤150x150mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
29 Bu lông đầu vít thép mạ kẽm M4x15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
30 CC, lắp đặt hộp nối cáp liên thông kín nước (kích thước ≤100x100mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
31 CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE 6mm² - 0,6/1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
32 CC đầu cốt đồng pin 6mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
33 CC đầu cốt đồng ép 6mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
34 CC ống co nhiệt Ø40/20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m
35 CC ống co nhiệt Ø16/8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m
36 CC băng keo điện tự chảy (NITTO) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
37 CC đầu cốt đồng nối thẳng 25mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
38 CC đầu cốt đồng ép 25mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 cái
39 CC đầu cốt đồng pin 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84 cái
40 CC đầu cốt đồng ép 10mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104 cái
41 CC Ống co nhiệt Ø12/6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,88 m
42 CC ốc siết đồng 50mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
43 CC kẹp đấu cáp 25-95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
44 CC nút chụp đầu cáp 25mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
45 CC, lắp đặt đai thép không gỉ 20x0,7mm + móc khóa đai thép không gỉ (ở cao độ h ≥ 2,5m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
46 CC, lắp đặt MCB 1P 16A 10kA 230/400V trong tủ điều khiển chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
47 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng GPRS 50A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
48 CC, lắp đặt trụ thép nhúng kẽm nóng cao 9m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 trụ
49 CC, lắp đặt cần đèn đơn côn tròn thép nhúng kẽm nóng cao 2m vươn 1,5m cho trụ thép 9m (ở cao độ ≤ 12m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cần
50 CC, lắp đặt đèn LED đường 120W 4000K (ở cao độ < 12m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
51 CC, lắp đặt trụ thép nhúng kẽm nóng cao 14m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
52 CC, lắp đặt cần đèn pha cho trụ thép 14m (ở cao độ 12m < h ≤ 15m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cần
53 CC, lắp đặt đèn LED pha 180W 4000K (ở cao độ 12m < h ≤ 15m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
54 CC dán đề can số trụ đèn chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->