Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571533 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 17:02:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,242,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 847,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ,Đánh cấp nền đường đất cấp 2, vận chuyển đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.196,76 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.992,78 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,51 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.611,8 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,34 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.174,33 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,36 | 1 m3 |
| 8 | Xáo xới lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.538,38 | 1 m2 |
| 9 | Tận dụng điều phối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.333,369 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.435,52 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 300m - ĐL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.336,76 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,21 | 1 m3 |
| B | *\Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Đào, vận chuyển ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.997,893 | 1 m3 |
| 2 | Gia cố nền đường bằng ĐĐCL dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.205,08 | 1 m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm TC lớp dưới Chiều dày đã lèn ép=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58.782,07 | 1 m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm TC lớp trên Chiều dày đã lèn ép=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58.782,07 | 1 m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58.782,07 | 1 m2 |
| C | *\Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm lát rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.372 | Cái |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,45 | 1 m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,16 | 1 m2 |
| 4 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | 1 m3 |
| 5 | Đỗ Bê tông chân khay Chân khay rãnh tấm lát đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | 1 m3 |
| D | *\Gia cố lề | |||
| 1 | Lớp giấy dầu, Gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,78 | 1 m2 |
| 2 | Đỗ Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,25 | 1 m3 |
| E | *\Gia cố tứ nón + ốp mái taluy cầu Ia Tchar | |||
| F | 1- Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc chân khay VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố tứ nón dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,83 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất tứ nón, chân khay K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,32 | 1 m3 |
| G | 2- Gia cố ốp mái taluy | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng chân khay đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc chân khay VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố ốp mái taluy dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 1 m3 |
| 6 | Tầng lọc ngược (vị trí thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| H | *\An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu trục lên đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 Cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt Cọc tiêu mới (441 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | 1 Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (1 trụ) trục lên, đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 4 | Biển báo tam giác A90 trục lên, đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 Cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 Cái |
| 6 | Cọc H cũ trục lên, đặt lại (87 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1 Cái |
| 7 | Sản xuất lắp đặt Cọc H mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Cái |
| 8 | Cột Km Trục cột Km lên, đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Cái |
| 9 | Sơn vạch phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,85 | m2 |
| 10 | Tường hộ lan mềm cũ trục lên, v/c về hạt QL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 m |
| 11 | Sản xuất lắp đặt Tường hộ lan mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | 1 m |
| I | *\Cống hộp ngang BTCT H250x250,L=14.22m/1cái (thiết kế mới, thay cống D100) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt cống tròn D100 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,9 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | 1 m3 |
| 5 | Đệm dăm sạn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | 1 m3 |
| 6 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông sân cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,52 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, tường đầu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,21 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông chân khay, khe phòng lún đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | 1 m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,24 | 1 m2 |
| 13 | Xây đá hộc sân cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,25 | 1 m3 |
| 14 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,41 | 1 m2 |
| 15 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,16 | 1 m3 |
| 16 | Đệm giảm tải thân cống CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | 1 m3 |
| 17 | Xếp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,81 | 1m3 |
| 18 | VXM M100 dày 2cm Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m2 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 1 m2 |
| 20 | Matit chèn khe Khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 1 m2 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,41 | 1 m3 |
| J | *\Cống hộp ngang BTCT H250x200, L=8.8m/1cái (thiết kế mới, thay cống D75) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt ống cống tròn D75 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ống |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,78 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 1 m3 |
| 5 | Đệm dăm sạn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 1 m3 |
| 6 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh,đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông sân cống đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh thượng hạ lưu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,94 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, tường đầu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,85 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông chân khay đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,82 | 1 m2 |
| 13 | Xây đá hộc sân cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | 1 m3 |
| 14 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | 1 m2 |
| 15 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,64 | 1 m3 |
| 16 | Đệm giảm tải thân cống CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m3 |
| 17 | Xếp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,85 | 1 m3 |
| K | *\Cống tròn ngang BTCT 2D150, L=23m/2cái (thiết kế mới, thay cống D100) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt cống tròn D100 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,08 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, Lắp đặt ống cống tròn D150, 1m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 6 | Sản xuất, Lắp đặt ống cống tròn D150, 2.5m/1ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 7 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1mối nối |
| 8 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,55 | 1 m3 |
| 9 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,26 | 1 m2 |
| 10 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,72 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,08 | 1 m3 |
| 12 | Xếp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,42 | 1 m3 |
| L | *\Cống tròn ngang BTCT D150, L=33.7m/3cái (tận dụng nối, cải tạo THL) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,92 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, Lắp đặt ống cống tròn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 5 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1mối nối |
| 6 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,35 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | 1 m3 |
| 9 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | 1 m2 |
| 10 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,37 | 1 m2 |
| 11 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,35 | 1 m3 |
| M | *\Cống tròn ngang BTCT D100, L=28.41m/7cái (tận dụng nối THL & thay cống cũ) | |||
| N | 1- Phần cống | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,11 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt ống cống tròn D75 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 ống |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,13 | 1 m3 |
| 4 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cống tròn D100 1m/1ống (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 ống |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cống tròn D100, 1m/1ống (mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cống tròn D100, 2.5m/1ống (mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 ống |
| 8 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1mối nối |
| 9 | Vữa xi măng M150 mối nối cống dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m2 |
| 10 | Quét nhựa nóng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,82 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,35 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nâng cao tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 15 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,49 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,56 | 1 m3 |
| 17 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,95 | 1 m3 |
| O | 2- Gia cố ốp mái taluy | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng chân khay đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Xây đá hộc chân khay VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 5 | Xây đá hộc VXM M100 gia cố ốp mái taluy dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | 1 m3 |
| P | *\Cống tròn ngang BTCT D75, Lnối=16m/4cái (tận dụng nối thêm) | |||
| 1 | Đập phá khối xây cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống cống tròn D75 (toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 ống |
| 5 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | 1 m3 |
| 6 | Mối nối cống dày 4cm, Vữa xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | 1 m2 |
| 7 | Quét nhựa nóng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | 1 m2 |
| 8 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | 1 m3 |
| 9 | Xây tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc VXM M100 (đá hộc mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,27 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nâng cao tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 11 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,42 | 1 m2 |
| 12 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | 1 m3 |
| 13 | Xếp xà bần chống xói (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,25 | 1 m3 |
| Q | *\Cống bản dọc BTCT 60x60, L=38m/4cái (thiết kế mới + nạo vét cống cũ) | |||
| 1 | Nạo vét thân cống, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 xa 300m - ĐL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | 1 m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thân cống đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông chân khay, sân cống đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 1 m3 |
| 8 | Bêtông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cái |
| 10 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | 1 m3 |
| 11 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | 1 m3 |
| R | *\ Tổ chức đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574 | Cái |
| 7 | Cọc tiêu di động, sản xuất, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.444 | Cái |
| 8 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 Công |
| 9 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bóng |
| 10 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Găng tay bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đôi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi