Gói thầu: Gói thầu số 3: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (50% từ nguồn đấu giá QSD đất xã Liên Bạt) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:46:00 đến ngày 2020-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,329,730,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cắt sân bê tông cũ | 1,2 | 1m | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,7403 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0666 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0202 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0858 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0123 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0402 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,4513 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,04 | m2 | |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,04 | m2 | |
| 17 | Gia công cổng sắt | 0,2067 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cổng | 9,89 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,78 | m2 | |
| 20 | Bản lề | 12 | cái | |
| 21 | Bộ bánh xe | 4 | bộ | |
| 22 | Chốn hãm | 2 | bộ | |
| 23 | Then cài, khóa | 1 | bộ | |
| 24 | Làm trả sân cũ sau đào móng bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10cm | 0,986 | m3 | |
| 25 | Cắt sân bê tông cũ | 21,6 | 1m | |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 12,2006 | m3 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 2,3181 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,655 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 78,5106 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 0,5T | 78,5106 | m3 | |
| 31 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 23,8435 | 100m | |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 7,9478 | m3 | |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 39,7391 | m3 | |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 59,8712 | m3 | |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 16,2203 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,288 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 18 | cái | |
| 38 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | 9 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,7645 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 9,0823 | m3 | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,5544 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1843 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2083 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,0403 | m3 | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 9,2262 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8242 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2119 | 100m2 | |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,4476 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 121,5903 | m2 | |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 91,599 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 235,86 | m | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,1893 | m2 | |
| 53 | Sản xuất hàng rào, cổng bằng thép hình mạ kẽm | 1,1481 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng hàng rào | 100,0359 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 200,0718 | m2 | |
| 56 | Làm trả sân cũ sau đào móng bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10cm | 4,2978 | m3 | |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 11,4106 | m3 | |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 2,1679 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3555 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 92,6506 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 0,5T | 92,6506 | m3 | |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 6,8033 | m3 | |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 20,4099 | m3 | |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 31,1008 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2916 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,069 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3452 | tấn | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,2073 | m3 | |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 19,1484 | m3 | |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,3977 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1555 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,149 | tấn | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7105 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 414,2128 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 50,4504 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 464,6632 | m2 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,575 | m3 | |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 5,445 | m3 | |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,5 | m2 | |
| 80 | Cốt thép tấm đan | 0,1584 | tấn | |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | 0,1194 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | 2,1175 | m3 | |
| 83 | Lắp dựng tấm đan | 55 | cái | |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1326 | 100m3 | |
| 85 | Mua đất đồi đắp K90 | 14,586 | m3 | |
| 86 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm | 13,26 | m3 | |
| 87 | Rải lớp lót đá mạt dày 10cm | 16,8 | m3 | |
| 88 | Mua và rải lớp cỏ nhân tạo (loại cỏ sân bóng) | 168 | m2 | |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,081 | 100m3 | |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,992 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,736 | m3 | |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,4508 | m3 | |
| 93 | Cốt thép tấm đan | 0,0411 | tấn | |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | 0,0371 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 96 | Lắp dựng tấm đan | 16 | cái | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,76 | m2 | |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 6,831 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,591 | m2 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 26,32 | m3 | |
| 101 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400 | 329 | m2 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,2897 | m3 | |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,9947 | m3 | |
| 104 | Cốt thép tấm đan | 0,1571 | tấn | |
| 105 | Ván khuôn tấm đan | 0,0867 | 100m2 | |
| 106 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | 2,3473 | m3 | |
| 107 | Lắp dựng tấm đan | 10 | cái | |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,517 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,517 | m2 | |
| 110 | Trồng cây cọ lùn | 10 | cây | |
| 111 | Trồng cây cau vàng | 5 | cây | |
| 112 | Trồng cây ngâu | 4 | cây | |
| 113 | Trồng cây Tùng tháp | 4 | cây | |
| 114 | Trồng cây dâm bụt | 2 | cây | |
| 115 | Nền bồn hoa cây Ngọc Trai | 28,224 | m2 | |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 117 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | 0,808 | m3 | |
| 118 | Bê tông giằng 250 đá 1x2 | 0,728 | m3 | |
| 119 | Cốt thép giằng | 0,0307 | tấn | |
| 120 | Ván khuôn giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 121 | Cốt thép tấm đan | 0,1436 | tấn | |
| 122 | Ván khuôn tấm đan | 0,0427 | 100m2 | |
| 123 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | 0,936 | m3 | |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 125 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 8m | 4 | cột | |
| 126 | Lắp choá đèn cao áp MASTER SON 250 W | 4 | 1 choá | |
| 127 | Lắp đặt bóng đèn cao áp MASTER SON 250 W | 4 | bóng | |
| 128 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 1 | bộ | |
| 129 | Làm tiếp địa cho cột điện loại xà <= 1m | 1 | bộ | |
| 130 | Làm đầu cáp khô | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HĐPE f40/30 | 120 | m | |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 133 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm | 1,5 | 100m | |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,0345 | m3 | |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,289 | m3 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6055 | m3 | |
| 138 | Khung móng cột thép M24X300X300X675 mm | 4 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,072 | 100m | |
| 140 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 142 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=10mm | 8 | m | |
| 143 | Luồn cáp cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 144 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | cái | |
| 145 | Lắp cửa cột | 4 | cái | |
| 146 | Luồn dây lên đèn | 4 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 7,1136 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0579 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0179 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0905 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,2544 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,6574 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,6176 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1313 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0333 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1818 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4445 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,9233 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0585 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,058 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,1319 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4213 | m3 | |
| 18 | Quét Sika chống thấm nền | 17,2768 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 14,9366 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 49,341 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm | 2,286 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0155 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1065 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1109 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,6098 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0122 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1764 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1273 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0293 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1476 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3658 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3816 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2879 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2808 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 8,426 | m3 | |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,2682 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 53,444 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,566 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 33,455 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,444 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,021 | m2 | |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | 12,08 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,5084 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,6524 | m2 | |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) | 17,712 | m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | 37,3048 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ | 2,94 | m2 | |
| 49 | Cửa chữ A nhôm hệ | 1,44 | m2 | |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0217 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,44 | m2 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | 11,7266 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,5443 | 100m2 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,44 | m3 | |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8133 | m3 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,352 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0332 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0644 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0668 | tấn | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,1006 | m3 | |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,2164 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,026 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,062 | tấn | |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 13,642 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 12 | m2 | |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,2752 | m2 | |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,1611 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0396 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,4644 | m3 | |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,8075 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0302 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0244 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,311 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 83 | Cát vàng làm lớp lọc | 0,7 | m3 | |
| 84 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 60 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 90 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,07 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,04 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 19 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 98 | Rắc co D20 | 3 | ||
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 7 | cái | |
| 100 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | 1 | cái | |
| 101 | Khoang giếng nước sâu 40m | 30 | m | |
| 102 | Máy bơm | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | 2 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 112 | Cầu chắn rác D90 | 2 | ||
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,09 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,03 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,03 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 11 | cái | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 19 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn thu D90/60 | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn thu D48/32 | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn thu D60/48 | 4 | cái | |
| 127 | Họng thông tắc | 3 | cái | |
| 128 | Keo dán UPVC | 10 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NGHĨA TRANG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,4418 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0497 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0339 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0339 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8585 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,934 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0894 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0429 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0148 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1606 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,8586 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1145 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0171 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0793 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5131 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,08 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0234 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1466 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,4576 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1835 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2696 | tấn | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,7383 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,2394 | m3 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 19,44 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 4,3527 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,35 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 48 | m | |
| 29 | Đắp gờ hoa văn trang trí thân cột | 32 | cái | |
| 30 | Đắp VXM trang trí chân cột | 2 | cột | |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,8 | m | |
| 32 | Dầm đỡ giả VXM | 4 | cái | |
| 33 | Đắp vữa hoa văn họa tiết chỗ tên nghĩa trang | 3 | cái | |
| 34 | Đắp chữ công trình: Tên nghĩa trang và chữ nho | 1 | bộ | |
| 35 | Đắp đầu đao | 4 | cái | |
| 36 | Đắp vữa hoa đỉnh mái | 2 | cái | |
| 37 | Đắp vữa hình âm đương | 1 | bộ | |
| 38 | Cửa tròn thông gió 2 bên đỉnh mái | 2 | bộ | |
| 39 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 18,35 | m2 | |
| 40 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | 5 | m | |
| 41 | Xây bờ chảy bằng gạch chỉ | 8,88 | m | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,1427 | m2 | |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 9,8874 | m3 | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,8785 | 100m3 | |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 28,5731 | m3 | |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 206,0723 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 44,2294 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,5352 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,5352 | 100m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5681 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5692 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,9414 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 34,445 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,552 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 703,8878 | m2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 2.306,6 | m | |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,8 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 703,8878 | m2 | |
| 59 | Búp sen bằng sứ cao 35cm | 95 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bút sen | 95 | cái | |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 10,1621 | m3 | |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,9145 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,0316 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1,0316 | 100m3 | |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 4,8675 | m3 | |
| 66 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 35,105 | m3 | |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1601 | 100m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 17,08 | m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,0749 | m3 | |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 9,6539 | m3 | |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 25,7438 | m3 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5663 | 100m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | 13,3256 | m3 | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,4301 | 100m3 | |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 4,7794 | m3 | |
| 76 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 6,272 | 100m | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,0364 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,092 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,5544 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,6487 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2108 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0874 | 100m2 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4227 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3125 | tấn | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7257 | tấn | |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,0758 | m3 | |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1593 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,3188 | 100m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,3188 | 100m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,6896 | m3 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0667 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1654 | tấn | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5159 | 100m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6172 | m3 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1049 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4008 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,371 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,7645 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,691 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3379 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0086 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0238 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0582 | 100m2 | |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 17,5151 | m3 | |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 1,5048 | m3 | |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 3,3229 | m3 | |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,069 | m3 | |
| 108 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 6,48 | m2 | |
| 109 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 6,48 | m2 | |
| 110 | Gia công lắp dựng của sắt xếp | 6,426 | m2 | |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0746 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,48 | m2 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 4,6626 | m3 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,3036 | m3 | |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 40,4888 | m2 | |
| 117 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | 8,802 | m2 | |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,207 | m2 | |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 110,434 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 181,1526 | m2 | |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,4052 | m2 | |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 39,5472 | m2 | |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 36 | m | |
| 124 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 17,808 | m2 | |
| 125 | Gia công, lắp dựng con sơn thép hộp | 12 | cái | |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 25,596 | m2 | |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 25,596 | m2 | |
| 128 | Gia công xà gồ thép | 0,244 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,244 | tấn | |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,4304 | m2 | |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5971 | 100m2 | |
| 132 | Tôn úp nóc, úp sườn | 21,92 | m | |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 163,3864 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,3506 | m2 | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 60 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 1 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 85 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 12 | cái | |
| 147 | Đai giữ ống D90 | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi