Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG VĨNH NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 16:40:00 đến ngày 2020-07-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,026,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, bằng thủ công | Theo BVTK | 70,1025 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo BVTK | 40,2495 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo BVTK | 2,066 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 58,765 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 1,4598 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo BVTK | 2,1283 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo BVTK | 30,0185 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Theo BVTK | 43,615 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo BVTK | 4,3615 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 51,842 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,6381 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 1,491 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 20,925 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Theo BVTK | 51,48 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo BVTK | 5,148 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <=6m | Theo BVTK | 154,246 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 5,4954 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 2,848 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 2,178 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Theo BVTK | 13,44 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 12,7555 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 28,315 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 2,4351 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Theo BVTK | 31,186 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 3,1186 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 45,279 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,2609 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 1,4559 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 11,3034 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Theo BVTK | 27,7875 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 2,7788 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 86,2414 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,189 | tấn |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 1,0282 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 7,8248 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 9,0112 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 39,2424 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,2895 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 1,1376 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 3,237 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 12,888 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,3607 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo BVTK | 2,3272 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo BVTK | 3,2575 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | Theo BVTK | 6,4 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo BVTK | 1,45 | m3 |
| 47 | Xúc phế thải lên ô tô để đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m | Theo BVTK | 1,6362 | 100m3 |
| 48 | Bốc xếp lên các vật liệu khác bằng thủ công, gỗ các loại | Theo BVTK | 13,9395 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo BVTK | 177,555 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo BVTK | 177,555 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHÍNH ĐIỆN, NHÀ TIỀN TẾ, NHÀ VÕ CA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng bằng máy) | Theo BVTK | 0,2643 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK | 21,504 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo BVTK | 7,392 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo BVTK | 0,1417 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 4,035 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,1224 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,918 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 21,56 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,2993 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,2251 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,4308 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 4,308 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 25,252 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo BVTK | 54,5331 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo BVTK | 16,1885 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0747 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3161 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,3462 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 1,806 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1663 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1931 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,301 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 1,52 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt chân táng đá thanh, chân cột đường kính 220 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 26 | Gia công, lắp đặt chân táng đá thanh, chân cột đường kính >250 | Theo BVTK | 24 | cái |
| 27 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cm | Theo BVTK | 8,75 | m3 |
| 28 | Gia công các loại kẻ (kèo) loại đơn giản | Theo BVTK | 2,85 | m3 |
| 29 | Gia công các loại kẻ (kèo) loại phức tạp | Theo BVTK | 2,63 | m3 |
| 30 | Gia công ván dong kèo mộng đơn dày 8cm | Theo BVTK | 0,25 | m2 |
| 31 | Gia công các loại xà đầu cột, xuyên, trến, xà cò | Theo BVTK | 6,77 | m3 |
| 32 | Gia công các loại ấp quả, trụ đội, xà cánh ác | Theo BVTK | 0,98 | m3 |
| 33 | Gia công liên ba, hoành phi | Theo BVTK | 39,14 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng đòn tay gỗ | Theo BVTK | 6,94 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng rui, dũi, ván ốp, vân kiên gỗ | Theo BVTK | 5,15 | m3 |
| 36 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | Theo BVTK | 12,5 | m2 |
| 37 | Làm trần thừa lưu bằng gỗ dày 3cm | Theo BVTK | 17,71 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Theo BVTK | 20,7156 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng khung ngoại cửa | Theo BVTK | 0,21 | m3 |
| 40 | Gia công cửa đi, thượng song hạ bản | Theo BVTK | 12,64 | m2 |
| 41 | Quét bảo quản bề mặt gỗ tiếp xúc với ngói, vôi, vữa, tường,… bằng sơn bitum cao su | Theo BVTK | 182,9641 | m2 |
| 42 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét | Theo BVTK | 1.114,3003 | m2 |
| 43 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo BVTK | 199,26 | m2 |
| 44 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Theo BVTK | 5,232 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng bằng ngói âm dương | Theo BVTK | 241,224 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Theo BVTK | 18 | con |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Theo BVTK | 4 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) >3,0x0,2 | Theo BVTK | 3 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt loại tô da | Theo BVTK | 0,547 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi chi tiết đầu đốc loại tô da | Theo BVTK | 0,9415 | m2 |
| 51 | Đắp phù điêu trang trí chân Bàn thờ | Theo BVTK | 2,5868 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo BVTK | 8,04 | m2 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 42,0543 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,005 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0227 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTK | 0,0384 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,256 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 171,2036 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 235,1448 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 24,18 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 30,1 | m2 |
| 62 | Lát nền nhà bằng gạch gốm 30x30 | Theo BVTK | 193,364 | m2 |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,46 | m2 |
| 64 | Bả matít vào tường | Theo BVTK | 474,9977 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo BVTK | 474,9977 | m2 |
| 66 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Theo BVTK | 843,2737 | m2 |
| 67 | Chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết trên cấu kiện gỗ | Theo BVTK | 8,9124 | m2 |
| 68 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hương án có họa tiết trang trí | Theo BVTK | 8,9124 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt máng xối Inox | Theo BVTK | 16,2 | m |
| 70 | Đắp tượng Hộ Pháp, sơn màu trang trí | Theo BVTK | 2 | Tượng |
| 71 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo BVTK | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn chiếu TLN 35W | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn áp trần, bóng sợi đốt 35W | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo BVTK | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo BVTK | 180 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo BVTK | 120 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Theo BVTK | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BVTK | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo BVTK | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo BVTK | 5 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | Theo BVTK | 6 | hộp |
| 87 | Lắp đặt tủ điện 300x500 | Theo BVTK | 1 | tủ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ, CHÍNH ĐIỆN LĂNG ÔNG NAM HẢI | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK | 38,4495 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo BVTK | 4,561 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo BVTK | 0,133 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 3,8143 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0884 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,696 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 10,824 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1584 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1132 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,223 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 2,23 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 20,0993 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo BVTK | 8,1195 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo BVTK | 6,0705 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0522 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1972 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,2376 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,792 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 6,0094 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1943 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,182 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 1,524 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sê nô | Theo BVTK | 0,1102 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 0,0561 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,7648 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 16,5206 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 0,693 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt chân táng đá thanh, chân cột đường kính >250 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 30 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cm | Theo BVTK | 3,52 | m3 |
| 31 | Gia công các loại kẻ (kèo) loại đơn giản | Theo BVTK | 3,43 | m3 |
| 32 | Gia công ván dong kèo mộng đơn dày 8cm | Theo BVTK | 1,5 | m2 |
| 33 | Gia công các loại xà đầu cột, xuyên, trến, xà cò | Theo BVTK | 3,9 | m3 |
| 34 | Gia công các loại ấp quả, trụ đội, xà cánh ác | Theo BVTK | 0,7 | m3 |
| 35 | Gia công hương án, hoành phi bằng gỗ | Theo BVTK | 6,7031 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng đòn tay gỗ | Theo BVTK | 2,12 | m³ |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng rui, vân kiên gỗ | Theo BVTK | 2,25 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | Theo BVTK | 6 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng khung ngoại cửa | Theo BVTK | 0,18 | m3 |
| 40 | Gia công cửa đi, thượng song hạ bản | Theo BVTK | 8,2524 | m2 |
| 41 | Chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ) loại đơn giản | Theo BVTK | 2,3265 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Theo BVTK | 11,67 | m3 |
| 43 | Quét bảo quản bề mặt gỗ tiếp xúc với ngói, vôi, vữa, tường,… bằng sơn bitum cao su | Theo BVTK | 77,1762 | m2 |
| 44 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét | Theo BVTK | 494,4765 | m2 |
| 45 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo BVTK | 77,275 | m2 |
| 46 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Theo BVTK | 3,48 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng bằng ngói âm dương | Theo BVTK | 100,09 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Theo BVTK | 8 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Theo BVTK | 4 | con |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt loại tô da | Theo BVTK | 1,2984 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi chi tiết đầu đốc loại tô da | Theo BVTK | 0,9415 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo BVTK | 0,0199 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0118 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,324 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo BVTK | 1 | cái |
| 57 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo BVTK | 7,52 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 72,428 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 104,588 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 9,36 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 18,2 | m2 |
| 62 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 11,7 | m2 |
| 63 | Lát nền nhà bằng gạch gốm 30x30 | Theo BVTK | 68,6798 | m2 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 4,05 | m2 |
| 65 | Ốp tường kích thước gạch 300x300mm | Theo BVTK | 6,48 | m2 |
| 66 | Bả matít vào tường | Theo BVTK | 216,276 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn silicat, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 216,276 | m2 |
| 68 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Theo BVTK | 335,7629 | m2 |
| 69 | Chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết trên cấu kiện gỗ | Theo BVTK | 1,32 | m2 |
| 70 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hương án có họa tiết trang trí | Theo BVTK | 4,1185 | m2 |
| 71 | Đắp chữ nổi trên các câu đối | Theo BVTK | 0,168 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường | Theo BVTK | 9,6012 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 52,22 | m |
| 74 | Sơn các chữ, họa tiết trên các câu đối | Theo BVTK | 0,168 | m2 |
| 75 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn chiếu TLN 35W | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt áp trần, bóng sợi đốt 35W | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo BVTK | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 80 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTK | 32 | m |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BVTK | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp cầu chì | Theo BVTK | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước ≤100x100mm | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤100x100mm | Theo BVTK | 4 | m |
| D | HẠNG MỤC: MIẾU TIỀN HIỀN, HẬU HIỀN | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK | 19,5405 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo BVTK | 3,251 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo BVTK | 0,0665 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 1,9071 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,255 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 8,944 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0961 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0958 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1696 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 1,696 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 6,2874 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo BVTK | 2,736 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo BVTK | 4,5895 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0376 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1479 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,1716 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,924 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0321 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1399 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1338 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 1,142 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sê nô | Theo BVTK | 0,0964 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 0,0381 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,552 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 13,9294 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 0,23 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt chân táng đá thanh, chân cột đường kính >250 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 30 | Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính ≤30cm | Theo BVTK | 2,18 | m3 |
| 31 | Gia công các loại kẻ (kèo) loại đơn giản | Theo BVTK | 2,2 | m3 |
| 32 | Gia công ván dong kèo mộng đơn dày 8cm | Theo BVTK | 1 | m2 |
| 33 | Gia công các loại xà đầu cột, xuyên, trến, xà cò | Theo BVTK | 2,65 | m3 |
| 34 | Gia công các loại ấp quả, trụ đội, xà cánh ác | Theo BVTK | 0,47 | m3 |
| 35 | Gia công hoành phi bằng gỗ, dày 5cm | Theo BVTK | 0,672 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng đòn tay gỗ | Theo BVTK | 2,02 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng rui, vân kiên gỗ | Theo BVTK | 1,82 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | Theo BVTK | 5,5 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng khung ngoại cửa | Theo BVTK | 0,06 | m3 |
| 40 | Gia công cửa đi, thượng song hạ bản | Theo BVTK | 4,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Theo BVTK | 7,58 | m3 |
| 42 | Quét bảo quản bề mặt gỗ tiếp xúc với ngói, vôi, vữa, tường,… bằng sơn bitum cao su | Theo BVTK | 68,2882 | m2 |
| 43 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét | Theo BVTK | 376,5383 | m2 |
| 44 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo BVTK | 52,675 | m2 |
| 45 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Theo BVTK | 2,648 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng bằng ngói âm dương | Theo BVTK | 86,83 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Theo BVTK | 8 | con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Theo BVTK | 4 | con |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt loại tô da | Theo BVTK | 1,2984 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo BVTK | 0,0146 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0094 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,224 | m3 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo BVTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Theo BVTK | 2 | cái |
| 55 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo BVTK | 5,4 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 61,1711 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 80,5231 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 9,192 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 13,38 | m2 |
| 60 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 9,74 | m2 |
| 61 | Lát nền nhà bằng gạch gốm 30x30 | Theo BVTK | 61,626 | m2 |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,17 | m2 |
| 63 | Bả matít vào tường | Theo BVTK | 174,0062 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 174,0062 | m2 |
| 65 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Theo BVTK | 232,5365 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Theo BVTK | 2,5586 | m2 |
| 67 | Chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết trên cấu kiện gỗ | Theo BVTK | 0,336 | m2 |
| 68 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim các hương án có họa tiết trang trí | Theo BVTK | 0,672 | m2 |
| 69 | Đắp chữ nổi trên các câu đối | Theo BVTK | 2,6816 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 44,364 | m |
| 71 | Sơn các chữ, họa tiết trên các câu đối | Theo BVTK | 2,6816 | m2 |
| 72 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn chiếu TLN 35W | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt áp trần, bóng sợi đốt 35W | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo BVTK | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo BVTK | 20 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BVTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp cầu chì | Theo BVTK | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước hộp ≤225cm2 | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤225cm2 | Theo BVTK | 4 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ TRÙ, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK | 19,2982 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo BVTK | 5,2371 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo BVTK | 0,1024 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo BVTK | 0,1646 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,1041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 3,2455 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,264 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0424 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,2577 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 1,76 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 9,0556 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo BVTK | 3,406 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,027 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,1571 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,2332 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 1,166 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0618 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3347 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,222 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 2,0104 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTK | 0,489 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo BVTK | 0,3008 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 4,89 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 15,472 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 1,8883 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng khung ngoại cửa | Theo BVTK | 0,126 | m3 |
| 29 | Gia công cửa đi, thượng song hạ bản | Theo BVTK | 11,1752 | m2 |
| 30 | Quét bảo quản bề mặt gỗ tiếp xúc với ngói, vôi, vữa, tường,… bằng sơn bitum cao su | Theo BVTK | 3,15 | m2 |
| 31 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ bằng phương pháp phun, quét | Theo BVTK | 31,1704 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo BVTK | 48,9 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 48,9 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 77,28 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 118,086 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 11,36 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 22,204 | m2 |
| 38 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 35,79 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 36,55 | m2 |
| 40 | Ốp tường nhà vệ sinh kích thước gạch 250x400mm | Theo BVTK | 40,068 | m2 |
| 41 | Bả matít vào tường | Theo BVTK | 224,652 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 224,652 | m2 |
| 43 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn PU | Theo BVTK | 28,0204 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 14,4 | m |
| 45 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn chiếu TLN 35W | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt áp trần, bóng sợi đốt 35W | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo BVTK | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo BVTK | 20 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTK | 40 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTK | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BVTK | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp cầu chì | Theo BVTK | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước ≤100x100mm | Theo BVTK | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤100x100mm | Theo BVTK | 5 | hộp |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo BVTK | 11,376 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo BVTK | 0,72 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Theo BVTK | 0,0434 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,924 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 2,3 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 0,3688 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 (trát lần 1) | Theo BVTK | 17,125 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PC40 mác 75 (trát lần 2) | Theo BVTK | 17,125 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,91 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0235 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo BVTK | 0,0481 | tấn |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,432 | m3 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo BVTK | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút, tê,... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo BVTK | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút, tê,... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút, tê,... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa đường kính 20mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa đường kính 32mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van chiều đường kính 25mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chiều đường kính 32mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao đường kính 32mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo BVTK | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút, tê,... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút, tê,... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút, tê,... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút, tê,... nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt xi phông, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu Inox, đường kính 60mm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kệ kính | Theo BVTK | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTK | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BVTK | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| F | HẠNG MỤC: NGHI MÔN, TƯỜNG RÀO, CỘT CỜ, ÁN PHONG | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK | 9,284 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo BVTK | 0,869 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo BVTK | 0,0449 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo BVTK | 0,0469 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 1,48 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,013 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0926 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,7 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0086 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0353 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,0289 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,454 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 2,3039 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo BVTK | 0,36 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤30cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 0,7209 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp trụ đèn trên đầu trụ cổng | Theo BVTK | 4 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 24,9906 | m2 |
| 20 | Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 5,134 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 3,15 | m2 |
| 22 | Đắp giả ngói âm dương | Theo BVTK | 0,7517 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 22,62 | m |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo BVTK | 4,806 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK | 28,1406 | m2 |
| 26 | Đắp chữ nổi trên các câu đối | Theo BVTK | 0,9838 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo BVTK | 9,879 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK | 11,8548 | m2 |
| 29 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK | 12,8111 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo BVTK | 1,4235 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 9,7608 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0671 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,2698 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,496 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 2,48 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0784 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,3937 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,3254 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 3,0056 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 25,8984 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 5,76 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 330,108 | m2 |
| 43 | Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 8,226 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 112,44 | m |
| 45 | Sản xuất chông sắt hàng rào | Theo BVTK | 24,402 | m2 |
| 46 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo BVTK | 24,402 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo BVTK | 330,108 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTK | 48,804 | m2 |
| 49 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,987 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo BVTK | 0,135 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 0,675 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 1,0288 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 9,35 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 29,012 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 9,6 | m |
| 56 | Đắp chữ nổi trên các câu đối | Theo BVTK | 0,1766 | m2 |
| 57 | Lắp con nghê sứ bằng thủ công | Theo BVTK | 2 | cái |
| 58 | Vẽ các bức hoạ, tranh trên tường, trụ | Theo BVTK | 2 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 9,35 | m2 |
| 60 | Sơn các chữ, họa tiết trên các câu đối | Theo BVTK | 0,1766 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo BVTK | 3,623 | m3 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo BVTK | 0,6304 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo BVTK | 0,0093 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo BVTK | 0,0131 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,008 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,304 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 2,023 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,0066 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTK | 0,031 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn | Theo BVTK | 0,0339 | 100m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo BVTK | 0,1272 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC30 mác 75 | Theo BVTK | 3,0144 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PC40 mác 75 | Theo BVTK | 3,2384 | m2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo BVTK | 6,3967 | m2 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo BVTK | 21,5 | m3 |
| 76 | Lát sân gạch gốm 30x30 | Theo BVTK | 215 | m2 |
| 77 | Trồng cây sứ đại | Theo BVTK | 2 | cây |
| G | HẠNG MỤC: CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU VÀ THIẾT BỊ QUA ĐẢO | |||
| 1 | Cát tô | Theo BVTK | 59,545 | m3 |
| 2 | Cát xây | Theo BVTK | 122,48 | m3 |
| 3 | Cát đắp nền | Theo BVTK | 79,774 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 45,73 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Theo BVTK | 46,324 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 | Theo BVTK | 22,727 | m3 |
| 7 | Đá chẻ 15x20x25cm | Theo BVTK | 6.141 | viên |
| 8 | Gạch thẻ 4x8x18cm | Theo BVTK | 139.776 | viên |
| 9 | Ngói âm dương 16x16cm | Theo BVTK | 132.939 | viên |
| 10 | Ngói chiếu 135x185mm (1m2=40 viên) | Theo BVTK | 18.837 | viên |
| 11 | Sơn, bả matic các loại | Theo BVTK | 1.347,135 | kg |
| 12 | Gạch gốm 300x300 (1m2=11 viên) | Theo BVTK | 6.211,303 | viên |
| 13 | Xi măng các loại | Theo BVTK | 62.232,488 | kg |
| 14 | Gỗ ván khuôn các loại | Theo BVTK | 10,372 | m3 |
| 15 | Gỗ nhóm 2, 3 | Theo BVTK | 75,259 | m3 |
| 16 | Sắt thép, đinh các loại | Theo BVTK | 12.524,49 | tấn |
| 17 | Gạch men các loại | Theo BVTK | 75,121 | m2 |
| 18 | Cửa cổng rào khung sắt | Theo BVTK | 9,879 | m2 |
| 19 | Chi phi thuê phà chở cẩu trục 4 tấn để lắp dựng hệ khung cột gỗ (tính 02 chuyến từ bến tàu ra đến đảo và ngược lại) | Theo BVTK | 2 | Trọn bộ |
| H | * Bóc xếp vật liệu thủ công và vận chuyển bằng thô sơ có cự ly 350m (từ bờ đến chân công trình) | |||
| 1 | Cát tô | Theo BVTK | 59,5451 | m3 |
| 2 | Cát xây, cát đúc | Theo BVTK | 122,4803 | m3 |
| 3 | Cát đắp nền | Theo BVTK | 79,7741 | m3 |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Theo BVTK | 45,7302 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Theo BVTK | 46,3238 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 | Theo BVTK | 22,7265 | m3 |
| 7 | Đá chẻ 15x20x25cm | Theo BVTK | 6.141 | viên |
| 8 | Gạch thẻ 4x8x18cm | Theo BVTK | 139.776 | viên |
| 9 | Ngói âm dương 16x16cm | Theo BVTK | 132.939 | viên |
| 10 | Ngói chiếu 135x185mm (1m2=40 viên) | Theo BVTK | 18.837 | viên |
| 11 | Sơn, bả matic các loại | Theo BVTK | 1.347,1354 | kg |
| 12 | Gạch gốm 300x300 (1m2=11 viên) | Theo BVTK | 6.211,3028 | viên |
| 13 | Xi măng các loại | Theo BVTK | 62.232,4876 | kg |
| 14 | Gỗ ván khuôn các loại | Theo BVTK | 10,3715 | m3 |
| 15 | Gỗ nhóm 2, 3 | Theo BVTK | 75,259 | m3 |
| 16 | Sắt thép, đinh các loại | Theo BVTK | 12.524,4901 | kg |
| 17 | Gạch men các loại, đá granite các loại | Theo BVTK | 75,1213 | m2 |
| 18 | Cửa cổng rào khung sắt | Theo BVTK | 9,879 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi