Gói thầu: Gói thầu số 3: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, hạ tầng phía trước sân đình, chống mối đình chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200715233-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, hạ tầng phía trước sân đình, chống mối đình chính
Số hiệu KHLCNT 20200685675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 08:34:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,021,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ GIẢI, PHÁ DỠ ĐÌNH CHÍNH
1 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 288,12 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,579 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,244 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,208 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,034 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,423 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,666 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,666 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,666 100m3
B XÂY DỰNG ĐÌNH CHÍNH
C PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,768 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,414 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,186 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,328 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,309 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,754 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,528 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,625 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,104 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,392 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 43,279 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,482 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,439 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,878 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,878 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,878 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,241 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,978 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,705 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,769 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,131 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,057 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,712 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,068 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,492 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 185,446 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 372,105 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,041 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 322,88 m
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 372,105 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 312,249 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,147 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,44 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,332 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,77 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,289 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,77 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,77 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,289 m2
41 Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,063 m2
D PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1 Chân tảng 360x360x220 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 tấm
2 Chân tảng 390x390x220 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 tấm
3 Chân tảng 390x305x220 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
4 Chân tảng 440x440x220 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 tấm
5 Chân tảng 540x540x220 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
6 Chân tảng 360x320x220 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 tấm
7 Làm sạch bề mặt cấu kiện đá giữ lại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,117 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cấu kiện
9 Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,848 m3
10 Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,816 m2
11 Chạm khắc hoa gấm trên đá kê xà ngưỡng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,165 m2
12 Tu bổ, phục hồi Cột trụ bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,698 m3
13 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 288,12 m2
14 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà mái đao, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 85,383 m2
15 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc,4m<H<=8m (phần ngói) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,752 m2
16 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 143,16 m
17 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,653 m3
18 Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 118,799 m2
19 Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,864 m2
20 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 hiện vật
21 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2, 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,497 m2
22 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 253,094 m2
23 Gạch gốm hoa chanh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 viên
E PHẦN MỘC CỔ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,585 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,701 m3
3 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,143 m3
4 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,118 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,927 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,919 m3
7 Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,241 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,212 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,633 m3
10 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,023 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,895 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,917 m3
13 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,261 m3
15 Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,678 m2
16 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,662 m3
17 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,664 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,726 m2
19 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 4.5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,991 m2
20 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép dày 5cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,703 m2
21 Then cài cửa bằng đồng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
22 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
23 Clemon cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
24 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,251 m3
25 Vệ sinh cấu kiện gỗ bảo tồn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 295,551 m2
26 Máng Inox 1 máng sối dày 0.5mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,077 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,417 m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,315 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,124 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,277 m3
31 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,237 100m2
32 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,601 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn gắn tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 bộ
2 Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt đèn rọi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện mặt nhưa âm tường 4-6 module Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt aptomat MCCB-2P53A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB-2P25A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB-2P20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB-1P20A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB-1P16A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB-1P10A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 183 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 168 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 353 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 170 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 350 m
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
2 Bình cứu hoả Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bình
3 Bình cứu hoả CO2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
H PHẦN HẠ TẦNG PHÍA TRƯỚC SÂN ĐÌNH
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,804 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 252,76 m2
I CHỐNG MỐI ĐÌNH CHÍNH
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,944 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,301 m3
3 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.164,365 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->