Gói thầu: Gói thầu số 3: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, hạ tầng phía trước sân đình, chống mối đình chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Hạ giải các hạng mục đã xuống cấp và thi công xây dựng công trình - Hạng mục: Đình chính, hạ tầng phía trước sân đình, chống mối đình chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 08:34:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,021,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ GIẢI, PHÁ DỠ ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288,12 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,579 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,244 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,208 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,423 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,666 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,666 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,666 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG ĐÌNH CHÍNH | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,768 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,414 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,186 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,328 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,309 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,754 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,104 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,392 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,279 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,482 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - 1km đầu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,878 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,878 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II - 2km cuối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,878 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,978 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 185,446 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 372,105 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,041 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 322,88 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 372,105 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 312,249 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,147 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,289 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,77 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,77 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,289 | m2 |
| 41 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương dày 5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,063 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Chân tảng 360x360x220 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | tấm |
| 2 | Chân tảng 390x390x220 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | tấm |
| 3 | Chân tảng 390x305x220 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 4 | Chân tảng 440x440x220 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | tấm |
| 5 | Chân tảng 540x540x220 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 6 | Chân tảng 360x320x220 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | tấm |
| 7 | Làm sạch bề mặt cấu kiện đá giữ lại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,117 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bậc đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,848 | m3 |
| 10 | Đục hạt gạo trên đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,816 | m2 |
| 11 | Chạm khắc hoa gấm trên đá kê xà ngưỡng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,165 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,698 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 288,12 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà mái đao, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85,383 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, nhà bít đốc,4m<H<=8m (phần ngói) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,752 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, 4m<=H<8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 143,16 | m |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22, loai phức tạp, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 18 | Trát bờ nóc, bờ chảy, H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118,799 | m2 |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi đấu nóc. H>4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,864 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn <= 1m2, 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,497 | m2 |
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương, miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 253,094 | m2 |
| 23 | Gạch gốm hoa chanh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | viên |
| E | PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,585 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D≤30cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,701 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,927 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,919 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,212 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,633 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự (vuông, chữ nhật) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,023 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,895 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,917 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (phần vật liệu) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,261 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ván gió, ván ngạch (phần nhân công) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,678 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản dày 7cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,726 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn dày 4.5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,991 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép dày 5cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,703 | m2 |
| 21 | Then cài cửa bằng đồng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Clemon cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,251 | m3 |
| 25 | Vệ sinh cấu kiện gỗ bảo tồn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 295,551 | m2 |
| 26 | Máng Inox 1 máng sối dày 0.5mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cột, ,xà, bảy), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,417 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung (cấu kiện khác), H<=4m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,315 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (rui, hoành), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,124 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái (các cấu kiện khác), 4m<H<=8m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,277 | m3 |
| 31 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,237 | 100m2 |
| 32 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,601 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính D600 + bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn rọi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện mặt nhưa âm tường 4-6 module | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P53A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-2P25A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-2P20A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P20A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P16A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-1P10A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 - dây 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 183 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 - dây 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 - dây 3x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 353 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bình cứu hoả | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| H | PHẦN HẠ TẦNG PHÍA TRƯỚC SÂN ĐÌNH | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,804 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương 300x300x5cm. miết mạch chữ "công" | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 252,76 | m2 |
| I | CHỐNG MỐI ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,944 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,301 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.164,365 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi