Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 16:25:00 đến ngày 2020-07-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,049,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7798 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5779 | M3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1612 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | 100M3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7272 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1052 | M3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0153 | M3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1248 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4873 | 100M2 |
| 11 | Xây móng dày <=30cm, gạch thẻ không nung 55x90x190mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | M3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | M3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=28m, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8068 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2436 | 100M2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0768 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5077 | 100M2 |
| 17 | Xây tường >10cm, cao <=6m, gạch rỗng 6lỗ không nung 95x135x190mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6012 | M3 |
| 18 | Xây tường <=10cm, cao <=6m, gạch thẻ không nung 55x90x190mm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3847 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4748 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4105 | 100M2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,553 | M3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6013 | 100M2 |
| 23 | Xây tường >10cm, cao <=28m, gạch rỗng 6lỗ không nung 95x135x190mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,647 | M3 |
| 24 | Xây tường <=10cm, cao <=28m, gạch thẻ không nung 55x90x190mm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | M3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | M3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4398 | 100M2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0926 | M3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | 100M2 |
| 29 | Bê tông lam đúc sẳn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | M3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẳn, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6692 | 100M2 |
| 31 | Lắp lam đúc sẳn TL<50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | Cái |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1954 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1954 | Tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0362 | 100M2 |
| 35 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng bách chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452 | Cái |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,58 | M2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,004 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805,1304 | M2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,85 | M2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,35 | M2 |
| 42 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,13 | M2 |
| 43 | GC cửa đi nhôm Tungkuang hệ 100 kính trắng cường lực dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8064 | M2 |
| 44 | GC cửa sổ nhôm TungKuang hệ 700 kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8208 | M2 |
| 45 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | M2 |
| 46 | CCLD cửa đi nhôm Tungkuang hệ 1000 kính mờ 5 ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | M2 |
| 47 | GCLD cửa lật khung nhôm Tungkuang hệ 700 kính trắng 5 ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | M2 |
| 48 | GCLD vách nhôm Tungkuang hệ 720 kính mờ dày 5 ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | M2 |
| 49 | GCLD vách nhôm Tungkuang hệ 720 kính trắng dày 5 ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,8 | Mét |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5248 | M2 |
| 52 | LD khóa Việt Tiệp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,1872 | M2 |
| 54 | SX lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | Tấn |
| 55 | Lắp dụng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,688 | M2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,486 | M2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | M2 |
| 58 | Láng chống thấm bằng Sika Latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,266 | M2 |
| 59 | Lát đá bậc cấp, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,63 | M2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | Mét |
| 61 | Kẻ roan tường rộng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | M |
| 62 | Trát chần cửa VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,148 | M2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,29 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,31 | M2 |
| 65 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,8 | M2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | M2 |
| 67 | Ốp tường bằng đá bóc phẳng gạch 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | M2 |
| 68 | Đóng trần thạch cao thả khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,42 | M2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.228,6084 | M2 |
| 70 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,644 | M2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | Tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7132 | Tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6492 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | Tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5347 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8024 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | Tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9151 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9312 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | Tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | Tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2048 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1708 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1687 | Tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | Tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3607 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8654 | Tấn |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100M |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100M |
| 94 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4758 | 100M2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0148 | 100M2 |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | M3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100M2 |
| 5 | Xây móng dày <=30cm, gạch thẻ không nung 55x90x190mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2016 | M3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2529 | M3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100M2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1,5 cm Vữa XM M75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,576 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | M2 |
| 12 | Quét xi măng thành hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,288 | M2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | M3 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9647 | M3 |
| 2 | Lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,073 | M2 |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100M |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 17 | Lắp đặt co, tê 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van D34 hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co răng trong D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Mét |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | Mét |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | Mét |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bình CO2 chữa cháy MZT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 22 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 23 | Kệ bình chữa cháy đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Kệ |
| 24 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 4 | Kéo rải đồng trần 70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | Mét |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M3 |
| 8 | Hộp kiểm tra kích thước 200x160x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất Terraffill - Altec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | Kg |
| 10 | Dây cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M |
| 11 | Phụ kiện (kẹp cố định+tăng đơ+đế+cáp neo D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 12 | Ống luồn dây PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi