Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200510861-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200466344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 16:25:00 đến ngày 2020-07-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,049,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7798 100M3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5779 M3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1612 100M3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100M3
5 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9344 100M3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7272 M3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PCB40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1052 M3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0153 M3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1248 M3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4873 100M2
11 Xây móng dày <=30cm, gạch thẻ không nung 55x90x190mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,426 M3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 M3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=28m, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8068 M3
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2436 100M2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0768 M3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5077 100M2
17 Xây tường >10cm, cao <=6m, gạch rỗng 6lỗ không nung 95x135x190mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6012 M3
18 Xây tường <=10cm, cao <=6m, gạch thẻ không nung 55x90x190mm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3847 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4748 M3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4105 100M2
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,553 M3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6013 100M2
23 Xây tường >10cm, cao <=28m, gạch rỗng 6lỗ không nung 95x135x190mm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,647 M3
24 Xây tường <=10cm, cao <=28m, gạch thẻ không nung 55x90x190mm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,908 M3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 M3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4398 100M2
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0926 M3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4063 100M2
29 Bê tông lam đúc sẳn bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,338 M3
30 Ván khuôn cho bê tông đúc sẳn, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6692 100M2
31 Lắp lam đúc sẳn TL<50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 Cái
32 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1954 Tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1954 Tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0362 100M2
35 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 Tấn
36 Lắp dựng bách chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.452 Cái
37 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,58 M2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,004 M2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.805,1304 M2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,85 M2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,35 M2
42 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,13 M2
43 GC cửa đi nhôm Tungkuang hệ 100 kính trắng cường lực dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8064 M2
44 GC cửa sổ nhôm TungKuang hệ 700 kính trắng trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Chốt, bản lề, roan su, móc cửa..) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8208 M2
45 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 M2
46 CCLD cửa đi nhôm Tungkuang hệ 1000 kính mờ 5 ly hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 M2
47 GCLD cửa lật khung nhôm Tungkuang hệ 700 kính trắng 5 ly hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4976 M2
48 GCLD vách nhôm Tungkuang hệ 720 kính mờ dày 5 ly hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8 M2
49 GCLD vách nhôm Tungkuang hệ 720 kính trắng dày 5 ly hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
50 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,8 Mét
51 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,5248 M2
52 LD khóa Việt Tiệp cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Bộ
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,1872 M2
54 SX lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3907 Tấn
55 Lắp dụng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,688 M2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,486 M2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 M2
58 Láng chống thấm bằng Sika Latex TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,266 M2
59 Lát đá bậc cấp, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,63 M2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 Mét
61 Kẻ roan tường rộng 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 M
62 Trát chần cửa VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,148 M2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,29 M2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,31 M2
65 Ốp tường gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,8 M2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,58 M2
67 Ốp tường bằng đá bóc phẳng gạch 60x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 M2
68 Đóng trần thạch cao thả khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,42 M2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.228,6084 M2
70 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,644 M2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3059 Tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7132 Tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6492 Tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 Tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5347 Tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8024 Tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6515 Tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9151 Tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9312 Tấn
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 Tấn
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2757 Tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 Tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2721 Tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5107 Tấn
85 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2048 Tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1708 Tấn
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1687 Tấn
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 Tấn
89 Lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3607 Tấn
90 Lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẳn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8654 Tấn
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 100M
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 100M
94 LĐ cầu chắn rác fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
95 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4758 100M2
96 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0148 100M2
B Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 M3
3 Bê tông móng đá 1x2cm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 M3
4 Ván khuôn đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100M2
5 Xây móng dày <=30cm, gạch thẻ không nung 55x90x190mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2016 M3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2529 M3
7 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1695 Tấn
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 100M2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
10 Trát tường trong, bề dày 1,5 cm Vữa XM M75 (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,576 M2
11 Láng nền, sàn có đánh màu dày 2 cm , Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 M2
12 Quét xi măng thành hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,288 M2
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,634 M3
C Sân bê tông
1 Bê tông nền đá 1x2cm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9647 M3
2 Lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 515,073 M2
D Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
2 Lắp đặt chậu rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
4 Lắp đặt vòi rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
5 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
6 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
7 Lắp đặt bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
8 Lắp đặt phểu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
9 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100M
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100M
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100M
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
17 Lắp đặt co, tê 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
18 Lắp đặt tê 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt co lơi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt co 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Lắp đặt co 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
22 Lắp đặt tê 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
23 Lắp đặt co 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
24 Lắp đặt tê 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
25 Lắp đặt co 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
26 Lắp đặt co 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
27 Lắp đặt van khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt van D34 hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
30 Lắp đặt van khóa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt co răng trong D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
32 Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
E Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 Cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 Hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 Hộp
11 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 Mét
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 Mét
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 Mét
19 Lắp đặt tủ điện tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Lắp đặt tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Bình CO2 chữa cháy MZT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
22 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
23 Kệ bình chữa cháy đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Kệ
24 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bảng
F Phần chống sét
1 Gia công trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Kéo rải dây đồng trần 70mm2 chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
4 Kéo rải đồng trần 70mm2 chống sét theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 Mét
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 M3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 M3
8 Hộp kiểm tra kích thước 200x160x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Hóa chất giảm điện trở đất Terraffill - Altec Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 Kg
10 Dây cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 M
11 Phụ kiện (kẹp cố định+tăng đơ+đế+cáp neo D6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
12 Ống luồn dây PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->