Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 07:21:00 đến ngày 2020-07-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,105,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN GÒ ĐA | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.336,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,8 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,15 | m3 |
| 4 | Đào đất không phù hợp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.202,07 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,43 | m3 |
| 2 | Bạt đệm chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.320,85 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,65 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,03 | m3 |
| D | Tường chắn taluy | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 2 | Cát sạn đệm móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | m3 |
| 3 | Bạt đệm chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| 5 | Bê tông móng tường chắn, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,18 | m3 |
| 6 | Xây tường mương, taluy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,29 | m3 |
| 7 | Trát tường xây taluy, mương xây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.215,27 | m2 |
| E | Cống thoát nước B50 | |||
| 1 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,87 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,7 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,69 | m2 |
| 6 | Cát sạn làm lớp đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,9 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| F | TUYẾN ĐỒNG CHIÊM | |||
| G | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất thân móng, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,42 | m3 |
| 3 | Đào đất thân móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,569 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,28 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,52 | m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,56 | m3 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,98 | m3 |
| 2 | Bạt đệm chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,55 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,12 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,3 | m3 |
| I | Tường chắn taluy | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 2 | Cát sạn đệm móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,19 | m3 |
| 3 | Bạt đệm chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,84 | m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,92 | m2 |
| 5 | Bê tông móng tường, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,58 | m3 |
| 6 | Xây taluy bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,58 | m3 |
| 7 | Trát tường xây taluy dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,03 | m2 |
| J | Cống thoát nước B75 | |||
| 1 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 6 | Cát sạn làm lớp đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,94 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,9 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| K | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi