Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 16:30:00 đến ngày 2020-07-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,766,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,41 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2378 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,976 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2133 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,254 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,48 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,72 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Đắp cát đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,96 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5966 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,594 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0613 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4951 | m3 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ tôn nền ( gạch vỡ tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7129 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3167 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2632 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0309 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1014 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,142 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9821 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1007 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,428 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,654 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,3784 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3664 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,77 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,12 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,56 | m |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2544 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3344 | m2 |
| 38 | Công tác ốp men trang trí tường bên ngoài nhà bảo vệ vữa XM cát mịn mác 75 ( 2 trục giáp tường không ốp) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,68 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,032 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,7904 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,4204 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,402 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép C100*50*20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1137 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,0832 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1137 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 47 | Gia công cửa hoa sắt - sắt đặc 12*12 ( TT-18.5 kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0722 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | m2 |
| 50 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép panô kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,84 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép panô kính trắng dày 6.38mm - cửa đẩy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,74 | m2 |
| 53 | Tủ điện nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Lấy từ cột điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác Inốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Thuê hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3731 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,4638 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ ( đến cốt sân) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9003 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,0983 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,6036 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3719 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3719 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5339 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,6095 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7548 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8954 | 100m2 |
| 15 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm ( theo bảng thống kê) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8405 | tấn |
| 16 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm ( theo bảng thống kê) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,876 | tấn |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,7626 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1017 | m3 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,0018 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,448 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=140mm thoát từ ga ra rãnh chung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2303 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0885 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6825 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0874 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,413 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0227 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0088 | tấn |
| 30 | Công tác cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5706 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6995 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6836 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2281 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4695 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4684 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,0982 | m3 |
| 37 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6399 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,3546 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,956 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,84 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,7724 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,84 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,52 | m |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,6216 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,856 | m2 |
| 46 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inốc 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,856 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,856 | m2 |
| 48 | Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC nữ - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,584 | kg |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,922 | m2 |
| 50 | Gạch kính lấy sáng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | viên |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,1102 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,1102 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,1924 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,3546 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12 ( TT 18.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,32 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 58 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,28 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sổ cánh đẩy nhựa lõi thép - kính trắng 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,44 | m2 |
| 61 | Lắp bảng điện nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bảng |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( kéo từ nhà 2 tầng xuống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 72 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi chậu rựa - vòi gật gù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 82 | Máy bơm nước tăng áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm ( Nối từ nguồn - TT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm - ống thông hơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ga thoát sàn bằng I nox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7016 | m3 |
| 102 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,203 | 100m |
| 103 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,029 | m3 |
| 104 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,029 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,029 | m3 |
| 106 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4369 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6468 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 110 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0653 | tấn |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,2357 | m3 |
| 112 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,484 | m3 |
| 113 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,992 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,791 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,516 | m2 |
| 116 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,307 | m2 |
| 117 | Dọn vệ sinh khu đất trống sau nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 118 | Tôn cát nền sân phía sau bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 119 | Tôn nền sân bằng cấp phối đá dăm ( Base) dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m3 |
| 121 | Lát sân WC, bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 220 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 185,264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190,4 | m |
| 3 | Đục tường trên ô cố định để cải tạo cửa . Chiều dày tường<=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,096 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7266 | m3 |
| 5 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0905 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1569 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22 chèn ô cố định vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7392 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,24 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,184 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,616 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 167,616 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,808 | m2 |
| 13 | Gia công cửa nhựa lõi thép - Cửa đi pa nô dưới kính trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,352 | m2 |
| 14 | Gia công cửa nhựa lõi thép - cửa sổ kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,008 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,36 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 652,4182 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,6552 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 604,4944 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,2184 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,5538 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,98 | m |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cấu kiện |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường chân lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,2318 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,2318 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm ( theo thiết kế TT21kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0614 | tấn |
| 26 | Gia công tay vịn bằng Inốc ống D60- Inốc 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,0356 | kg |
| 27 | Trụ sảnh tầng 2 - cao 950cm , trụ I nốc 304 D114 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,0884 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,383 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 - thành bồn hoa sát chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6142 | m3 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 308,894 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,5648 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,6606 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,2334 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,0128 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,552 | m2 |
| 37 | Dán đá thẻ màu ghi đá vào chân móng trục A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,356 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 475,664 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 839,848 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 729,346 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng vào tường trục ngoài trục C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,32 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 557,0228 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.569,194 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,8214 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6648 | 100m2 |
| 46 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cây |
| 47 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | gốc cây |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7536 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,104 | m3 |
| 50 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây lại 2 bồn cây phía trước XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,518 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,18 | m2 |
| 52 | Dán gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,108 | m2 |
| 53 | Bê tông sân đá 1x2, mác 200 - Bổ sung phần bồn cây phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,785 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,85 | m2 |
| 55 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái ( phần không lợp tôn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 233,1326 | m2 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6627 | m3 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,0126 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 233,1326 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,656 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 61 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 62 | Bổ sung nắp che cửa lên mái bằng Inốc 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 63 | Tháo dỡ các bóng đèn tròn tại các phòng học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 64 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt - Đặt ở cầu thang tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp bảng điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bảng |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( Nối từ nguồn điện vào nhà 2 tầng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 79 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,052 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( vận chuyển tiếp 4km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 484,208 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC & SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,6388 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9706 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8816 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,352 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,36 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4482 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2592 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,409 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đục nhám mặt sân cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.295 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,5 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.295 | m2 |
| 15 | Cắt mạch bê tông bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 420 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi