Gói thầu: Thi công xây dựng: Công viên cầu Lò Gạch (đoạn từ đê bao thị trấn Vĩnh Hưng đến cầu Lò Gạch), Gói thầu: Công viên, cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200712851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN XÂY DỰNG VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Công viên cầu Lò Gạch (đoạn từ đê bao thị trấn Vĩnh Hưng đến cầu Lò Gạch), Gói thầu: Công viên, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200712794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 17:43:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,237,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ban gạt hữu cơ, thực vật, cây cối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,46 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,952 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,538 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,46 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,976 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,4 | m3 |
| 7 | Xoa phẳng mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 846 | m2 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,68 | 10m |
| B | BỒN HOA, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,261 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,307 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 6 | Ban gạt hữu cơ, thực vật, cây cối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,442 | 100m2 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,233 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,654 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,729 | tấn |
| 10 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.828 | 10m |
| C | DÀN HOA, GHẾ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,163 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,146 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,696 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,696 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,968 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,05 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,412 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,412 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,486 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,268 | m2 |
| 21 | Bu long neo M12-400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,616 | m3 |
| 2 | Ban gạt hữu cơ, thực vật, cây cối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120,17 | 100m2 |
| 3 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120,17 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây Sưa; Cao> 2m; CV 8-10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cây |
| 5 | Trồng Cây Hoa Mộc Lan; Cao>1m; CV gốc 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cây |
| 6 | Trồng Cây Cau đuôi chồn; Lóng cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cây |
| 7 | Trồng cây dừa xiêm; Cao 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148 | cây |
| 8 | Trồng cây sao (dầu); Cao 3,5m; Đường kính gốc 8-10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203 | cây |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.201,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,4x0,4x0,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203 | cây |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy (6 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 721,02 | 100m2/tháng |
| 13 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.544 | cây/90 ngày |
| 14 | Bón phân thảm cỏ (tháng 1 lần/6 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 721,02 | 100 m2/lần |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,177 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bích nhựa fi 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa fi 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa + đồng hồ nước đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi