Gói thầu: Gói thầu 05SCL2020.TTĐTB2- Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05SCL2020.TTĐTB2- Thi công sửa chữa hệ thống tiếp địa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 10:03:00 đến ngày 2020-07-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,502,975 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khoan bổ sung giếng tiếp địa | |||
| 1 | Khoan giếng lắp tiếp địa Ф=200, sâu 30,8m, đất cấp 3 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 338,8 | m |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m3 |
| 3 | Đổ bột gem đầy các giếng khoan (330/30m/công= công) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 11 | Công |
| 4 | Lấp rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K= 0,95, đất cấp 3 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 133,2 | m3 |
| B | Bổ sung lưới tiếp địa | |||
| 1 | Thu gom đá dăm nền trạm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 135 | m3 |
| 2 | Khoan cắt bê tông M200, để kéo tiếp địa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 302,4 | m3 |
| 4 | Làm mặt phẳng đáy rãnh tiếp địa để rải vật liệu (500m/30m/công=16,67 công) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16,667 | Công |
| 5 | Rải đầm lấp vật liệu giảm điện trở của đất theo chiều dài sợi tiếp địa (500m/30m/công= 16,67 công) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 16,667 | Công |
| 6 | Ghép ván khuôn đổ bột gem dày 2,5cm, cao 5cm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 7 | Lấp rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K= 0,95, đất cấp 3 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 289,9 | m3 |
| 8 | Đổ lại nền bê tông M200 đá 1x2 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 9 | Rải đá 1x2 hoàn trả mặt bằng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 162 | m3 |
| 10 | Rải lưới tiếp địa, hàn nối, lắp đặt tiếp địa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 26,84 | 100kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi