Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng nhà thể thao đa năng và sân bóng đá mini
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây dựng nhà thể thao đa năng và sân bóng đá mini |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 17:23:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,650,260,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây mới nhà thể thao đa năng – Phần Dân dụng | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 3,8103 | Tấn | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | 11,5246 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | 0,1198 | Tấn | |
| 4 | Trải tấm nilong lót | 4,1907 | 100M2 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | 4,36 | 100M2 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 105,372 | M3 | |
| 7 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 (thép bản dày 8ly = 2680,31kg ) | 97 | Mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 17,0535 | 100M | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 0,679 | 100M | |
| 10 | Phá dỡ Kết cấu bê tông có cốt thép | 2,6125 | M3 | |
| 11 | Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,7985 | 100M3 | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 5,7035 | M3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 5,7035 | M3 | |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 25,6501 | M3 | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | 1,0658 | 100M2 | |
| 16 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,485 | 100M3 | |
| 17 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 2,0063 | M3 | |
| 18 | Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 2,1053 | M3 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 0,529 | 100M2 | |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 11,4648 | M3 | |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 10,8 | M3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 3,083 | 100M2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 70,3182 | M3 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Xà dầm, giằng cao <=16m | 7,2153 | 100M2 | |
| 25 | Nilong lót nền | 8,7604 | 100M2 | |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 82,2262 | M3 | |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 53,1768 | M3 | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Sàn mái cao <=16m | 7,1899 | 100M2 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 5,92 | M3 | |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4635 | 100M2 | |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,282 | Tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 1,4451 | Tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1919 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,1488 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,8465 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,826 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 3,2207 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,5532 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1732 | Tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0857 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 3,5352 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,7017 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,2268 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 4,5096 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,5529 | Tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 1,4693 | Tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 2,633 | Tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0841 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 4,4697 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,2768 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0305 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,0324 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0428 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,115 | Tấn | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,198 | 100M3 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 7,5726 | M3 | |
| 57 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | 1,1916 | M3 | |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 188,7987 | M3 | |
| 59 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 27,5378 | M3 | |
| 60 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 18,3938 | M3 | |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1.696,201 | M2 | |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1.280,546 | M2 | |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 111,3 | M2 | |
| 64 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 45,14 | M2 | |
| 65 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 345,12 | M2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, kẻ ron tường vữa xi măng Mác 75 | 460,816 | Mét | |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 393,8 | Mét | |
| 68 | Trát gờ chỉ cột vữa xi măng Mác 75 | 21,6 | Mét | |
| 69 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 387,52 | M2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 387,52 | M2 | |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 1.696,201 | M2 | |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường Trong nhà | 1.280,546 | M2 | |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 329,44 | M2 | |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 172,12 | M2 | |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.856,703 | M2 | |
| 76 | Sơn bề mặt bằng sơn giả đá | 11,618 | M2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.609,986 | M2 | |
| 78 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m | 4,2918 | Tấn | |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 4,2918 | Tấn | |
| 80 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 1,1732 | Tấn | |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 1,1732 | Tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 215,5744 | M2 | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép C65x200x2mm ( L= 760,2M ) | 4,3179 | Tấn | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông 0,45mm màu xanh | 7,1708 | 100M2 | |
| 85 | Lợp mái che tường bằng Tấm cách nhiệt 2 bậc | 7,1708 | 100M2 | |
| 86 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung chìm | 44,54 | M2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: Cửa đi sắt kéo | 40,8 | M2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực dày 12ly | 11,52 | M2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính 8ly + phụ kiện | 7,02 | M2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính 8ly + phụ kiện | 20,02 | M2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa Sổ khung nhựa lõi thép kính 8ly + phụ kiện - mở lùa | 7,14 | M2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa Sổ khung nhựa lõi thép kính 8ly + phụ kiện - mở hất | 7,08 | M2 | |
| 93 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 20x20x1,2mm | 10,98 | M2 | |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 8ly | 32,64 | M2 | |
| 95 | Lắp dựng lan can INOX D60x1,4mm | 11,305 | M2 | |
| 96 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 111,65 | M2 | |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 4cm, vữa xi măng Mác 100 | 667,04 | M2 | |
| 98 | Lát nền sàn bằng tấm nhựa giả gỗ | 667,04 | M2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 18,62 | M2 | |
| 100 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | 27,2418 | M2 | |
| 101 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 104,18 | M2 | |
| 102 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Cao 2m | 207,4 | M2 | |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường, đá chẻ tự nhiên | 40,478 | M2 | |
| 104 | Làm vách ngăn gốm sứ tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 12,852 | 100M2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 7,8044 | 100M2 | |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 22,9406 | 100M2 | |
| 108 | Lắp bảng điện 1CC + 1CT + 1OC | 4 | Bảng | |
| 109 | Lắp bảng điện 1CC + 2CT + 1OC | 5 | Bảng | |
| 110 | Lắp bảng điện 1CC + 3CT + 1 ổ cắm | 5 | Bảng | |
| 111 | Lắp bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 1 ổ cắm | 4 | Bảng | |
| 112 | Lắp bảng điện 1CC + 2 ổ cắm | 8 | Cái | |
| 113 | Lắp đèn LED nổi dài 1,2m/1x22W | 11 | Bộ | |
| 114 | Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tường | 8 | Bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn LED áp trần D350 | 5 | Bộ | |
| 116 | Lắp đèn LED treo 120W | 12 | Bộ | |
| 117 | Lắp đặt quạt trần Đảo 55W | 3 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường loại 1,5 HP | 1 | Máy | |
| 119 | Ống đồng D6 + D12 + cách nhiệt | 5 | M | |
| 120 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | 1.100 | Mét | |
| 121 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | 700 | Mét | |
| 122 | Kéo rải dây cáp CV 4,0 mm2 | 200 | Mét | |
| 123 | Kéo rải dây cáp đồng C 38mm2 | 8 | Mét | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 500 | Mét | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, đi âm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 300 | Mét | |
| 126 | Ti treo D10 | 30 | Mét | |
| 127 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA | 1 | Cái | |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | 4 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt MCCB 2P 125A/65KA | 1 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | 3 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt tủ điện âm 3 module | 1 | Cái | |
| 132 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 2 | Cọc | |
| 133 | Lắp tủ điện 600x400x180 + phụ kiện lắp đặt tủ điện 3P 125A | 1 | Cái | |
| 134 | Lắp đèn báo pha | 1 | Bộ | |
| 135 | Lắp đặt Cầu chì | 1 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt hộp Box âm 120x120 + nắp đậy | 20 | Hộp | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | 0,07 | 100M | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | 0,05 | 100M | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | 0,18 | 100M | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | 0,09 | 100M | |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 6 | Cái | |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 1 | Cái | |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 2 | Cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 5 | Cái | |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 8 | Cái | |
| 146 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm | 10 | Cái | |
| 147 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | 1 | Cái | |
| 148 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | 10 | Cái | |
| 149 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | 2 | Cái | |
| 150 | Lắp đặt van khóa đk 42mm | 1 | Cái | |
| 151 | Lắp đặt van phao tự động | 1 | Cái | |
| 152 | Lắp đặt thiết bịmáy bơm 2,0HP | 1 | Cái | |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | 1 | Cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | 0,07 | 100M | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | 2,15 | 100M | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100M | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | 0,15 | 100M | |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 4 | Cái | |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 31 | Cái | |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 5 | Cái | |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 3 | Cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 6 | Cái | |
| 163 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm | 4 | Cái | |
| 164 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | 2 | Cái | |
| 165 | Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | 6 | Cái | |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 4 | Bộ | |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 168 | Lắp đặt lavabo | 4 | Bộ | |
| 169 | Lắp đặt phểu thu sàn inox | 6 | Cái | |
| 170 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 30 | Cái | |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0853 | 100M3 | |
| 172 | Đắp cát nền móng công trình | 0,0893 | M3 | |
| 173 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,552 | M3 | |
| 174 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,384 | M3 | |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8433 | M3 | |
| 176 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,3965 | M3 | |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 250 kg | 6 | Cái | |
| 178 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,8144 | M3 | |
| 179 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2932 | M3 | |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 16,335 | M2 | |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 2,6375 | M2 | |
| 182 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100M3 | |
| 183 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100M3 | |
| 184 | Làm tầng lọc Than xỉ | 0,0004 | 100M3 | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100M | |
| 186 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | 0,0134 | Tấn | |
| 187 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,0044 | Tấn | |
| 188 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,0579 | Tấn | |
| 189 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài | 0,008 | 100M2 | |
| 190 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0186 | 100M2 | |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (Rbv=30m) | 1 | Cái | |
| 192 | Lắp đặt thân kim thu sét đk 42 (inox L=5m) | 1 | Bộ | |
| 193 | Lắp đặt đế kim thu sét | 1 | Bộ | |
| 194 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | 5 | Cọc | |
| 195 | Lắp đặt kẹp nối cáp | 8 | Cái | |
| 196 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | Hộp | |
| 197 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây cáp đồng trần 50mm2 | 60 | Mét | |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm2 | 12 | Mét | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 22 | Mét | |
| 200 | Lắp đặt đầu cos 50mm2 | 4 | Bộ | |
| 201 | Lắp đặt tăng đơ cáp | 4 | Bộ | |
| 202 | Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm | 24 | Mét | |
| 203 | Hàn hóa nhiệt mối hàn đồng | 5 | Bộ | |
| 204 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 7,68 | M3 | |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0768 | 100M3 | |
| 206 | Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,2576 | 100M3 | |
| 207 | Đắp cát móng đường ống | 5,303 | M3 | |
| 208 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2046 | 100M3 | |
| 209 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm | 0,92 | 100M | |
| 210 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | 3 | Cái | |
| 211 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | 4 | Cái | |
| 212 | Lắp đặt rút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/60mm | 4 | Cái | |
| 213 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm | 0,11 | 100M | |
| 214 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 4 | Cái | |
| 215 | Lắp đặt nối 2 đầu răng trong, đường kính 60mm | 4 | Cái | |
| 216 | Lắp đặt nối 2 đầu răng ngoài, đường kính 60mm | 4 | Cái | |
| 217 | Lắp đặt lăng phun D60 | 4 | Cái | |
| 218 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy đk 60mm, L=20 mét | 4 | Cuộn | |
| 219 | Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400 | 4 | Cái | |
| 220 | Lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháy D90 | 1 | Cái | |
| 221 | Lắp đặt van khóa đặc chủng, đường kính van 60mm | 4 | Cái | |
| 222 | Lắp đặt luppe thau, đường kính 90mm | 2 | Cái | |
| 223 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 90mm | 2 | Cái | |
| 224 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 90mm | 2 | Cái | |
| 225 | Lắp đặt thiết bị máy bơm 20HP | 1 | Cái | |
| 226 | Lắp đặt thiết bị máy bơm 20HP | 1 | Cái | |
| 227 | Lắp đặt bục đỡ tê | 3 | Cái | |
| 228 | Lắp đặt bục đỡ co | 4 | Cái | |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa 1,5HP | 1 | Bộ | |
| 2 | Máy bơm 2,0 HP | 1 | Bộ | |
| 3 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ 30m | 1 | Bộ | |
| 4 | Máy bơm DIEZEL | 1 | Bộ | |
| 5 | Máy bơm điện | 1 | Bộ | |
| 6 | Bình chửa cháy CO2 8KG | 4 | Bộ | |
| 7 | Bình chữa cháy MF8 8KG | 4 | Bộ | |
| C | Hạng mục: Xây mới nhà thể thao đa năng (Phần Bể nước ngầm - Hạ tầng kỹ thuật) | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,677 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0489 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm L=5m, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 32,55 | 100M | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 2,604 | M3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,604 | M3 | |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 | 22,248 | M3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,0768 | M3 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Tường cao <=16m | 1,5314 | 100M2 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Sàn mái cao <=16m | 0,1448 | 100M2 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0038 | 100M2 | |
| 11 | Tấm nilong lót (làm ván khuôn cho đan nắp ) | 0,0128 | 100M2 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | 0,004 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | 1,2261 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 12mm | 1,7304 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 14mm | 0,2685 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 18mm | 0,3493 | Tấn | |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,0448 | M3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,96 | M2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 167,612 | M2 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 37,44 | M2 | |
| 21 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 182,332 | M2 | |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 2 | Cái | |
| D | Hạng mục: Sân bóng đá mini | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 0,2352 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,148 | 100M3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 8,7201 | M3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,12 | 100M2 | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại: Thép ống STK D60x2mm liên kết với trụ BTLT , móc sắt D8 khoảng cách L=300 | 0,3633 | Tấn | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | 100 | Mét | |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn pha 200W | 12 | Bộ | |
| 8 | Rải cáp ngầm cáp CVV - 2x4,0mm2/0,6KV (bao gồm luồn lên đèn) | 2,1 | 100M | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Composite 400x300x150 | 1 | Tủ | |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, cao > 10m (bao gồm thanh cần STK C80x40x800 dày 3mm + bulong M16/250 ) | 6 | Cột | |
| 11 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép (phá dỡ nền sân hiện trang ) | 49,5 | M2 | |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 0,4724 | 100M3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 4,88 | M3 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 10,98 | M3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 48,8 | M2 | |
| 16 | Bốc xếp vật liệu khác: Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 1,188 | 1000v | |
| 17 | Rải băng báo cáp | 0,297 | 100M2 | |
| 18 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2376 | 100M3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 ( hoàn trả mặt sân ) | 4,95 | M3 | |
| 20 | Căng cáp đở lưới (bao gồm nhân công) | 860,88 | Md | |
| 21 | Căng lưới (bao gồm nhân công) | 2.045,2 | M2 | |
| 22 | Dàn trải cỏ nhân tạo 5cm ( bao gồm nhân công hoàn thiện ) | 874 | M2 | |
| 23 | Rải hạt cao su đen (8kg/1m2) | 6.992 | Kg | |
| 24 | Khung thành ( bao gồm nhân công hoàn thiện ) | 2 | Bộ | |
| 25 | Phát rừng tạo mặt bằng mật độ 0 cây/100m2 | 8,74 | 100m2 | |
| 26 | Lu lèn lại mặt cát hiện trạng cũ đã cày phá | 8,74 | 100M2 | |
| 27 | Làm mới lớp dưới bằng cấp phối đá dăm: đá 0x4 dày 250mm | 2,185 | 100M3 | |
| 28 | Làm mới lớp trên bằng cấp phối đá dăm: đá mi dày 50mm | 0,437 | 100M3 | |
| 29 | Đắp cát nền trung bình dày 20-30mm | 21,85 | M3 | |
| 30 | Sơn, kẻ sân bóng | 58,09 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi