Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng nhà thể thao đa năng và sân bóng đá mini

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714429-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Xây dựng nhà thể thao đa năng và sân bóng đá mini
Số hiệu KHLCNT 20200536002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 17:23:00 đến ngày 2020-07-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,650,260,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới nhà thể thao đa năng – Phần Dân dụng
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 3,8103 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm 11,5246 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm 0,1198 Tấn
4 Trải tấm nilong lót 4,1907 100M2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột 4,36 100M2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 105,372 M3
7 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 (thép bản dày 8ly = 2680,31kg ) 97 Mối nối
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 17,0535 100M
9 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 0,679 100M
10 Phá dỡ Kết cấu bê tông có cốt thép 2,6125 M3
11 Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,7985 100M3
12 Đắp cát nền móng công trình 5,7035 M3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 5,7035 M3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 25,6501 M3
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột 1,0658 100M2
16 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,485 100M3
17 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 2,0063 M3
18 Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 2,1053 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m 0,529 100M2
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 11,4648 M3
21 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 10,8 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m 3,083 100M2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 70,3182 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Xà dầm, giằng cao <=16m 7,2153 100M2
25 Nilong lót nền 8,7604 100M2
26 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 82,2262 M3
27 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 53,1768 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Sàn mái cao <=16m 7,1899 100M2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 5,92 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4635 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,282 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 1,4451 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1919 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,1488 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,8465 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,826 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 3,2207 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,5532 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,1732 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0857 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 3,5352 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,7017 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,2268 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 4,5096 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,5529 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 1,4693 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 2,633 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0841 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 4,4697 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,2768 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0305 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,0324 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0428 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,115 Tấn
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 3,198 100M3
56 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 7,5726 M3
57 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 1,1916 M3
58 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 188,7987 M3
59 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 27,5378 M3
60 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 18,3938 M3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1.696,201 M2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1.280,546 M2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 111,3 M2
64 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 45,14 M2
65 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 345,12 M2
66 Trát gờ chỉ, kẻ ron tường vữa xi măng Mác 75 460,816 Mét
67 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 393,8 Mét
68 Trát gờ chỉ cột vữa xi măng Mác 75 21,6 Mét
69 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 387,52 M2
70 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 387,52 M2
71 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 1.696,201 M2
72 Bả bằng ma tít vào tường Trong nhà 1.280,546 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà 329,44 M2
74 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 172,12 M2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.856,703 M2
76 Sơn bề mặt bằng sơn giả đá 11,618 M2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.609,986 M2
78 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m 4,2918 Tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 4,2918 Tấn
80 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 1,1732 Tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m 1,1732 Tấn
82 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 215,5744 M2
83 Lắp dựng xà gồ thép C65x200x2mm ( L= 760,2M ) 4,3179 Tấn
84 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông 0,45mm màu xanh 7,1708 100M2
85 Lợp mái che tường bằng Tấm cách nhiệt 2 bậc 7,1708 100M2
86 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung chìm 44,54 M2
87 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn: Cửa đi sắt kéo 40,8 M2
88 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 kính cường lực dày 12ly 11,52 M2
89 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính 8ly + phụ kiện 7,02 M2
90 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính 8ly + phụ kiện 20,02 M2
91 Lắp dựng cửa Sổ khung nhựa lõi thép kính 8ly + phụ kiện - mở lùa 7,14 M2
92 Lắp dựng cửa Sổ khung nhựa lõi thép kính 8ly + phụ kiện - mở hất 7,08 M2
93 Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 20x20x1,2mm 10,98 M2
94 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 8ly 32,64 M2
95 Lắp dựng lan can INOX D60x1,4mm 11,305 M2
96 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm 111,65 M2
97 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 4cm, vữa xi măng Mác 100 667,04 M2
98 Lát nền sàn bằng tấm nhựa giả gỗ 667,04 M2
99 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm 18,62 M2
100 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp 27,2418 M2
101 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 104,18 M2
102 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Cao 2m 207,4 M2
103 Ốp chân tường, viền tường, đá chẻ tự nhiên 40,478 M2
104 Làm vách ngăn gốm sứ tiểu nam 2 Bộ
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 12,852 100M2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 7,8044 100M2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 22,9406 100M2
108 Lắp bảng điện 1CC + 1CT + 1OC 4 Bảng
109 Lắp bảng điện 1CC + 2CT + 1OC 5 Bảng
110 Lắp bảng điện 1CC + 3CT + 1 ổ cắm 5 Bảng
111 Lắp bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 1 ổ cắm 4 Bảng
112 Lắp bảng điện 1CC + 2 ổ cắm 8 Cái
113 Lắp đèn LED nổi dài 1,2m/1x22W 11 Bộ
114 Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tường 8 Bộ
115 Lắp đặt đèn LED áp trần D350 5 Bộ
116 Lắp đèn LED treo 120W 12 Bộ
117 Lắp đặt quạt trần Đảo 55W 3 Cái
118 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường loại 1,5 HP 1 Máy
119 Ống đồng D6 + D12 + cách nhiệt 5 M
120 Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 1.100 Mét
121 Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 700 Mét
122 Kéo rải dây cáp CV 4,0 mm2 200 Mét
123 Kéo rải dây cáp đồng C 38mm2 8 Mét
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 500 Mét
125 Lắp đặt ống nhựa, đi âm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 300 Mét
126 Ti treo D10 30 Mét
127 Lắp đặt MCB 1P 10A/06KA 1 Cái
128 Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA 4 Cái
129 Lắp đặt MCCB 2P 125A/65KA 1 Cái
130 Lắp đặt tủ điện âm 2 module 3 Cái
131 Lắp đặt tủ điện âm 3 module 1 Cái
132 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 2 Cọc
133 Lắp tủ điện 600x400x180 + phụ kiện lắp đặt tủ điện 3P 125A 1 Cái
134 Lắp đèn báo pha 1 Bộ
135 Lắp đặt Cầu chì 1 Cái
136 Lắp đặt hộp Box âm 120x120 + nắp đậy 20 Hộp
137 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm 0,07 100M
138 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm 0,05 100M
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm 0,18 100M
140 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm 0,09 100M
141 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm 6 Cái
142 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 42mm 1 Cái
143 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34mm 2 Cái
144 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm 5 Cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm 8 Cái
146 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính 21mm 10 Cái
147 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm 1 Cái
148 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm 10 Cái
149 Lắp đặt van khóa đk 34mm 2 Cái
150 Lắp đặt van khóa đk 42mm 1 Cái
151 Lắp đặt van phao tự động 1 Cái
152 Lắp đặt thiết bịmáy bơm 2,0HP 1 Cái
153 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 1 Cái
154 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm 0,07 100M
155 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm 2,15 100M
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm 0,1 100M
157 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm 0,15 100M
158 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm 4 Cái
159 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm 31 Cái
160 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90mm 5 Cái
161 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm 3 Cái
162 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm 6 Cái
163 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 114/90mm 4 Cái
164 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm 2 Cái
165 Lắp đặt rút nhựa PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm 6 Cái
166 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 4 Bộ
167 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 Bộ
168 Lắp đặt lavabo 4 Bộ
169 Lắp đặt phểu thu sàn inox 6 Cái
170 Lắp đặt quả cầu chắn rác 30 Cái
171 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,0853 100M3
172 Đắp cát nền móng công trình 0,0893 M3
173 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,552 M3
174 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,384 M3
175 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 2,8433 M3
176 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,3965 M3
177 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 250 kg 6 Cái
178 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,8144 M3
179 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,2932 M3
180 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 16,335 M2
181 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 2,6375 M2
182 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,0004 100M3
183 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0004 100M3
184 Làm tầng lọc Than xỉ 0,0004 100M3
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,1 100M
186 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm 0,0134 Tấn
187 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,0044 Tấn
188 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,0579 Tấn
189 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài 0,008 100M2
190 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0186 100M2
191 Lắp đặt kim thu sét hiện đại (Rbv=30m) 1 Cái
192 Lắp đặt thân kim thu sét đk 42 (inox L=5m) 1 Bộ
193 Lắp đặt đế kim thu sét 1 Bộ
194 Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc 5 Cọc
195 Lắp đặt kẹp nối cáp 8 Cái
196 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 2 Hộp
197 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây cáp đồng trần 50mm2 60 Mét
198 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây cáp đồng trần 70mm2 12 Mét
199 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 22 Mét
200 Lắp đặt đầu cos 50mm2 4 Bộ
201 Lắp đặt tăng đơ cáp 4 Bộ
202 Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm 24 Mét
203 Hàn hóa nhiệt mối hàn đồng 5 Bộ
204 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 7,68 M3
205 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0768 100M3
206 Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,2576 100M3
207 Đắp cát móng đường ống 5,303 M3
208 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2046 100M3
209 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm 0,92 100M
210 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm 3 Cái
211 Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm 4 Cái
212 Lắp đặt rút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/60mm 4 Cái
213 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60mm 0,11 100M
214 Lắp đặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm 4 Cái
215 Lắp đặt nối 2 đầu răng trong, đường kính 60mm 4 Cái
216 Lắp đặt nối 2 đầu răng ngoài, đường kính 60mm 4 Cái
217 Lắp đặt lăng phun D60 4 Cái
218 Lắp đặt cuộn dây chữa cháy đk 60mm, L=20 mét 4 Cuộn
219 Lắp đặt tủ chữa cháy 600x400 4 Cái
220 Lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháy D90 1 Cái
221 Lắp đặt van khóa đặc chủng, đường kính van 60mm 4 Cái
222 Lắp đặt luppe thau, đường kính 90mm 2 Cái
223 Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 90mm 2 Cái
224 Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 90mm 2 Cái
225 Lắp đặt thiết bị máy bơm 20HP 1 Cái
226 Lắp đặt thiết bị máy bơm 20HP 1 Cái
227 Lắp đặt bục đỡ tê 3 Cái
228 Lắp đặt bục đỡ co 4 Cái
B Thiết bị
1 Máy điều hòa 1,5HP 1 Bộ
2 Máy bơm 2,0 HP 1 Bộ
3 Kim thu sét, bán kính bảo vệ 30m 1 Bộ
4 Máy bơm DIEZEL 1 Bộ
5 Máy bơm điện 1 Bộ
6 Bình chửa cháy CO2 8KG 4 Bộ
7 Bình chữa cháy MF8 8KG 4 Bộ
C Hạng mục: Xây mới nhà thể thao đa năng (Phần Bể nước ngầm - Hạ tầng kỹ thuật)
1 Đào móng công trình chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,677 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0489 100M3
3 Đóng cọc tràm L=5m, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 32,55 100M
4 Đắp cát nền móng công trình 2,604 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 2,604 M3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 22,248 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,0768 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Tường cao <=16m 1,5314 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn, cột chống Sàn mái cao <=16m 0,1448 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0038 100M2
11 Tấm nilong lót (làm ván khuôn cho đan nắp ) 0,0128 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm 0,004 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm 1,2261 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 12mm 1,7304 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 14mm 0,2685 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép BỄ, cao<=4m đường kính cốt thép 18mm 0,3493 Tấn
17 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,0448 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 0,96 M2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 167,612 M2
20 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 37,44 M2
21 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 182,332 M2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 2 Cái
D Hạng mục: Sân bóng đá mini
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 0,2352 100M3
2 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,148 100M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 8,7201 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,12 100M2
5 Lắp dựng cột thép các loại: Thép ống STK D60x2mm liên kết với trụ BTLT , móc sắt D8 khoảng cách L=300 0,3633 Tấn
6 Lắp đặt ống nhựa, đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm 100 Mét
7 Lắp đặt bộ đèn pha 200W 12 Bộ
8 Rải cáp ngầm cáp CVV - 2x4,0mm2/0,6KV (bao gồm luồn lên đèn) 2,1 100M
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Composite 400x300x150 1 Tủ
10 Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, cao > 10m (bao gồm thanh cần STK C80x40x800 dày 3mm + bulong M16/250 ) 6 Cột
11 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép (phá dỡ nền sân hiện trang ) 49,5 M2
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 0,4724 100M3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 4,88 M3
14 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 10,98 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 48,8 M2
16 Bốc xếp vật liệu khác: Bốc xếp xuống gạch xây các loại 1,188 1000v
17 Rải băng báo cáp 0,297 100M2
18 Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2376 100M3
19 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 ( hoàn trả mặt sân ) 4,95 M3
20 Căng cáp đở lưới (bao gồm nhân công) 860,88 Md
21 Căng lưới (bao gồm nhân công) 2.045,2 M2
22 Dàn trải cỏ nhân tạo 5cm ( bao gồm nhân công hoàn thiện ) 874 M2
23 Rải hạt cao su đen (8kg/1m2) 6.992 Kg
24 Khung thành ( bao gồm nhân công hoàn thiện ) 2 Bộ
25 Phát rừng tạo mặt bằng mật độ 0 cây/100m2 8,74 100m2
26 Lu lèn lại mặt cát hiện trạng cũ đã cày phá 8,74 100M2
27 Làm mới lớp dưới bằng cấp phối đá dăm: đá 0x4 dày 250mm 2,185 100M3
28 Làm mới lớp trên bằng cấp phối đá dăm: đá mi dày 50mm 0,437 100M3
29 Đắp cát nền trung bình dày 20-30mm 21,85 M3
30 Sơn, kẻ sân bóng 58,09 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->