Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng lao động Thương binh và Xã hội huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 22:56:00 đến ngày 2020-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,040,198 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ (Hạng mục tượng đài (công trình dân dụng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 34,2835 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại Chương V | 32,9585 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch, đá ốp tường | Mô tả tại Chương V | 38,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát đá hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 242,25 | m2 |
| B | Phần kết cấu thân (Hạng mục tượng đài (công trình dân dụng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,6195 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 2,813 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 9,8601 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0803 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 0,4553 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V | 0,2382 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 36,8826 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 2,9304 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,0923 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 5,5589 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,5394 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 48,1671 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,8338 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả tại Chương V | 7,1274 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,5143 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 6,0572 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,5429 | 100m3 |
| C | Phần xây thô (Hạng mục tượng đài (công trình dân dụng) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 3,32 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 6,156 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 3,458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,3458 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,0597 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,3374 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 5,607 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, bản bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 3,5657 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm, bản bậc cấp | Mô tả tại Chương V | 0,3137 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, bản bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,2983 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 7,2338 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,5895 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,0072 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại Chương V | 0,1728 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,0087 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,9859 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,1494 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại Chương V | 0,0797 | tấn |
| D | Phần hoàn thiện (Hạng mục tượng đài (công trình dân dụng) | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 159,2 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 9,6 | m |
| 3 | Lắp đặt hoa gió bằng gốm tráng men | Mô tả tại Chương V | 85 | chi tiết |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 (Gạch gốm màu đỏ) | Mô tả tại Chương V | 53,0291 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (màu vàng) | Mô tả tại Chương V | 21,672 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên Campuchia màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán (khổ nhỏ) | Mô tả tại Chương V | 21,42 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, đá granit tự nhiên màu vàng (khổ nhỏ) | Mô tả tại Chương V | 26,94 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite tự nhiên màu vàng khổ lớn | Mô tả tại Chương V | 19,525 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby khổ nhỏ (đá Bình Định) | Mô tả tại Chương V | 41,25 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite tự nhiên màu đỏ ruby khổ lớn (đá Bình Định) | Mô tả tại Chương V | 44,35 | m2 |
| 11 | Lát đá Granite tự nhiên Campuchia màu xanh đen (khổ lớn) | Mô tả tại Chương V | 168,855 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên Campuchia màu xanh đen (khổ nhỏ) | Mô tả tại Chương V | 13,08 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường sử dụng keo dán, đá khổ lớn (đá Bình Định) | Mô tả tại Chương V | 52,65 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán (đá khổ nhỏ) | Mô tả tại Chương V | 19,8 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 119,3575 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 119,3575 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 119,3575 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện bộ chữ Inox màu đồng, fonts chữ VNI-HELVE, chiều cao 450mm | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt Quốc huy đúc bằng đồng, đường kính 1.0m, nổi 3D | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Di dời lư hương để thi công, sau đó di dời lắp đặt lại đúng vị trí, vào cát lư hương | Mô tả tại Chương V | 1 | lần |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả tại Chương V | 2,16 | 100m2 |
| E | Phần điện (Hạng mục tượng đài (công trình dân dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A loại khối chống giật | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2*4mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 174 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả tại Chương V | 48,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả tại Chương V | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện thép, sơn tỉnh điện, chống rỉ | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L= 2.4m | Mô tả tại Chương V | 1 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M50mm2 | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 8,1 | m3 |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 8,1 | m3 |
| F | Phần chống sét (Hạng mục tượng đài (công trình dân dụng) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R=51m (bao gồm kim, trụ đỡ, cáp neo...) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2.4m | Mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 6,24 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần M70mm2 | Mô tả tại Chương V | 74 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 6,24 | m3 |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Kiểm tra, đo điện trở | Mô tả tại Chương V | 1 | lần |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m |
| G | Nền sân hành lễ (Hạng mục sân hành lễ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 781,92 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 48,8718 | m3 |
| 3 | Lót bao ni lông tránh mất nước xi măng | Mô tả tại Chương V | 814,53 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 122,1795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả tại Chương V | 0,4887 | 100m2 |
| 6 | Lát nền, sàn đá Granite màu đỏ ruby khổ lớn (đá Bình Định) | Mô tả tại Chương V | 186,03 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá Granite màu xám trắng vân nhỏ, khò nhám mặt, khổ 800x800mm (đá Phù Mỹ, Bình Định) | Mô tả tại Chương V | 628,5 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,7233 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,8932 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,1699 | 100m3 |
| H | Bồn hoa (Hạng mục sân hành lễ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,4391 | m3 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby khổ nhỏ vào tường sử dụng keo dán (đá Bình Định) | Mô tả tại Chương V | 145,08 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả tại Chương V | 6 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả tại Chương V | 6 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả tại Chương V | 6 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả tại Chương V | 6 | gốc |
| I | Cổng ngõ | |||
| 1 | Tháo dỡ ngói vảy cá hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 17,1294 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bộ chữ hiện trạng (NC 3.0/7 khu vực 1) | Mô tả tại Chương V | 1 | công |
| 3 | Cạo sủi, vệ sinh tường, trần hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 15,304 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp trụ, tường hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 36,32 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói vảy cá 65v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 0,1713 | 100m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby khổ nhỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả tại Chương V | 36,32 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 15,304 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 15,304 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Quốc huy bằng Mica | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng cao 200mm | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cạo sủi, vệ sinh, sửa chữa, sơn mới cổng ngõ | Mô tả tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả tại Chương V | 0,616 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi