Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704553-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Cổ Am
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200700404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 13:40:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,6477 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0338 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,6583 100m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 241,861 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,9334 m3
6 Tháo dỡ quạt trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
7 Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72 cái
8 Tháo dỡ ống thoát nước mưa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 công
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 191,93 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 190,88 m
11 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,112 m2
12 Tháo dỡ trần nhựa hội trường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 244,4625 m2
13 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 380,5695 m2
14 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 131,202 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 119,9474 m2
16 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 784,3924 m2
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 281,3217 m2
18 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5051 100m3
19 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,02 100m3
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần bong tróc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 769,0663 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà bị bong tróc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.126,8279 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà bị bong tróc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 789,5734 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 238,3796 m2
24 Vệ sinh hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,112 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0744 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0405 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3111 m3
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2771 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5745 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,6651 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 784,3924 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 185,35 m2
34 Đắp chi tiết trang trí ốp cột ( thợ 4,5/7) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 công
35 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 99,2876 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 119,95 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,64 m
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 527,4341 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 255,48 m
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240x9mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96,7959 m2
41 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,52 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,99 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0248 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 246,3317 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,008 m2
46 Dán giấy dầu bằng khò nóng chống thấm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 294,906 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 294,906 m2
48 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 294,906 m2
49 Vệ sinh, mài granito bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,81 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.746,376 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.317,004 m2
52 Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 303,3795 m2
53 Ốp tường bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3852 100m2
54 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 238,3796 m2
55 Thay mới nẹp cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,14 m
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,112 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,112 m2
58 Sản xuất cửa sổ pano gỗ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,64 m2
59 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,65 m2
60 Sản xuất cửa pano gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,14 m2
61 Sản xuất goong cửa Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 190 cái
62 Lắp đặt chốt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45 cái
63 Khóa cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 bộ
64 Lắp dựng móc gió Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 cái
65 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 122,37 m2 cấu kiện
66 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81,18 m2 cấu kiện
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
71 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 và phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
72 Lắp đặt tủ điện 350x250x150 và phụ kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 40x50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 hộp
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiều) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82 cái
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, máng phản quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 bộ
80 Lắp đặt đèn compact 40W hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
84 Sứ đỡ cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
85 Công son đón điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 350 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 350 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 750 m
92 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 600 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 750 m
94 Phễu thu D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31 cái
95 Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4295 100m
96 Cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31 cái
97 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31 cái
98 Đai, ốc vít giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0202 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0705 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0352 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,968 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,045 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0082 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,139 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,625 m3
9 Bu lông chân cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
10 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,3567 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0724 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,239 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3646 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3646 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,7176 m2
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,257 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,9345 m2
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,257 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4132 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4132 tấn
21 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0118 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Vệ sinh, lớp vôi ve trụ cột tường rào bị bong tróc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 632,845 m2
2 Vệ sinh hoa sắt rào thoáng, trụ cổng, cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,7122 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 632,845 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,7122 m2
5 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 507,225 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->