Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705344-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Trần Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200648280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay IFAD và Vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 09:46:00 đến ngày 2020-07-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 995,731,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,915 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6008 100m3
3 Đào đá, đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1588 100m3
5 Xây móng, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,73 m3
6 Xây tường, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m3
7 Ống nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6882 100m3
C CỐNG HỘP
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6093 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7558 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m3
4 Xây móng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 m3
5 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m3
6 Xây mặt bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
7 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m2
11 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,45 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
D CỐNG TRÒN
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3083 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m3
5 Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
6 Xây mặt bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
7 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5737 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
E CỐNG BẢN
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3826 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
6 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
7 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
8 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
9 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0311 tấn
10 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->