Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682449-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-27 08:04:00 đến ngày 2020-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,301,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 8,7282 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 58,9318 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 2,7978 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 7,9755 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,3024 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 1,689 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 1,689 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 224 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 5,992 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 8,96 | 100m | |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,336 | 100m | |
| 12 | Cọc dẫn | 1 | cái | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,792 | m3 | |
| C | PHẦN MÓNG TINH ĐẾN CỐT + 0.000 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,4798 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,8297 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 1,2879 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4927 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 13,4615 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7874 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,2091 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,3014 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 63,6192 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 1,5873 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,1017 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,0491 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,8279 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,3231 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,272 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 21,4824 | m3 | |
| D | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,8296 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,1647 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0125 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | 1,8993 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0299 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1573 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,5124 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 0,3934 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,2512 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0034 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0203 | tấn | |
| 12 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | 35,988 | m2 | |
| 13 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 35,988 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,0005 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,9885 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8855 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0399 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0682 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 20 | Vận chuyển trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | 1,614 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6674 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9466 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6886 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 36,92 | m3 | |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 21,0847 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,6264 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,8554 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,5088 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,0212 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,3663 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 45,384 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 4,5445 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,5302 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,4021 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,9973 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,9042 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 3,7897 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,648 | tấn | |
| F | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 144,4892 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 12,9537 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 15,7737 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0658 | tấn | |
| G | THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,397 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,5822 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,9363 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1966 | tấn | |
| H | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,7559 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0948 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3985 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,6779 | tấn | |
| I | Giằng thu hồi | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1011 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2002 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,178 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 1,4509 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,832 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4509 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,9952 | 100m2 | |
| J | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| K | Khu bậc vào | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,2113 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9313 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,5487 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,323 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,21 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 65,36 | m | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 170,9528 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 26,977 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 16,6742 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,4817 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.181,6093 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 502,239 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 375,3181 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 404,931 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 901,506 | m2 | |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 272,9864 | m2 | |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 121,3 | m | |
| 18 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | 3,5796 | m | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 293,9424 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 102,5916 | m2 | |
| L | Bục giảng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0039 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 7,5388 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,853 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 303,717 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | 67,614 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.153,1593 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.417,8165 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 87,2208 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 879,6122 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,1346 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 59,7312 | m2 | |
| 12 | Trần nhôm thả 600x600x0.5mm | 84,5676 | m2 | |
| 13 | Vách ngăn nhẹ composite | 14,04 | m2 | |
| 14 | Gia công khung chậu rửa bàn đá (6 cái) | 0,0761 | tấn | |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,584 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 68,04 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 23,814 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 110,16 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 6,48 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 208,494 | m2 | |
| 21 | Vách kính cố định, vách hình chữ nhật, nhôm hê, kính an toàn 10,38 mm, bao gồm phụ kiện. | 19,44 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng vách kính | 19,44 | m2 | |
| 23 | Gia công song cửa inox | 0,5734 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng hoa inox cửa | 116,64 | m2 | |
| M | PHẦN LAN CAN INOX | |||
| 1 | Gia công lan can inox | 0,7731 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | 84,376 | m2 | |
| 3 | Trụ thang inox | 1 | cái | |
| 4 | Gia công lan can cầu thang inox | 0,1951 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | 15,5686 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,8398 | 100m2 | |
| N | HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| O | Phần điện chiếu sáng, tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 9 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 P- 16A | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 21 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 54 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 48 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 19 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 63 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 63 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | 15 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 15 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 170 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 170 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 240 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 240 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 90 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.080 | m | |
| 30 | Dây HDMI | 9 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 150 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 200 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.000 | m | |
| 34 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 4 | cái | |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| 39 | Thép tiếp địa | 50,24 | kg | |
| 40 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 41 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 42 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 43 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 44 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| P | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,6 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp zắc co, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x32mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x25mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 40 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 40 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 38 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm | 10 | cái | |
| 23 | Két d25 | 48 | cái | |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 48 | cái | |
| 25 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 26 | Phao điện | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,32 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 1,4 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,2 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,12 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110/90mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90mm | 18 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90/60mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110/90mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 18 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 11 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | 48 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 10 | cái | |
| Q | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 11 | Máy bơm nước cấp két Q=3m3/h; h=30 m | 1 | cái | |
| 12 | Máy bơm nước tăng áp Q=1m3/h; h=30 m | 1 | cái | |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG XÂY MỚI (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| S | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 6,5461 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 44,1989 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 2,0983 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 5,9817 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,2268 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 1,2667 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 1,2667 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 168 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 4,494 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 6,72 | 100m | |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | 0,252 | 100m | |
| 12 | Cọc dẫn | 1 | cái | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,344 | m3 | |
| T | PHẦN MÓNG TINH ĐẾN CỐT + 0.000 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,3598 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,0919 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,9407 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3604 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 10,2885 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7874 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,6152 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,0164 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 46,6416 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,1781 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 4,2283 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,7572 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,0171 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,0874 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,272 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 16,7547 | m3 | |
| U | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,8296 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,1647 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0125 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,8993 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0299 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1573 | tấn | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,5124 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,3934 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 0,2512 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0034 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0203 | tấn | |
| 12 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) | 35,988 | m2 | |
| 13 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 35,988 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,0005 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,9885 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8855 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0399 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0682 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 20 | Vận chuyển trung chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | 1,2282 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4984 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7298 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3766 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 25,6876 | m3 | |
| V | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 16,3992 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,163 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,3851 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,7942 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,5638 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 34,0631 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 3,4141 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4229 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,6221 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,5902 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,7955 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,8826 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 3,1069 | tấn | |
| W | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 103,4186 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 9,2502 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 11,3274 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0329 | tấn | |
| X | THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,397 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,5822 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,9363 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1966 | tấn | |
| Y | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,6117 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8487 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2889 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4964 | tấn | |
| Z | Giằng thu hồi | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6831 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1242 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,138 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,9847 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,438 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9847 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,9883 | 100m2 | |
| AA | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| AB | Khu bậc vào | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 3,1084 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,7177 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 3,5632 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,702 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,34 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 36,92 | m | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 139,1245 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 22,5456 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 11,8887 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,4817 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 935,6453 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 412,4214 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 299,569 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 292,5458 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 556,4936 | m2 | |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 190,0044 | m2 | |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 79,3 | m | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 221,3554 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 49,3726 | m2 | |
| AC | Bục giảng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6692 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 5,0259 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,902 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 303,717 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mm | 45,498 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 868,1076 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.773,0739 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 87,2208 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 601,4626 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,4082 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 59,7312 | m2 | |
| 12 | Trần nhôm thả 600x600 dày 0.5mm | 84,5676 | m2 | |
| 13 | Vách ngăn nhẹ composite | 14,04 | m2 | |
| 14 | Gia công khung chậu rửa bàn đá (6 cái) | 0,0761 | tấn | |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 10,584 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 45,36 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 23,814 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 73,44 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 6,48 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 149,094 | m2 | |
| 21 | Vách kính cố định, vách hình chữ nhật, nhôm hê, kính 12 mm, bao gồm phụ kiện. | 19,44 | m2 | |
| 22 | Vách kính khung nhôm | 19,44 | m2 | |
| 23 | Gia công song cửa inox | 0,3934 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng hoa inox cửa | 79,92 | m2 | |
| AD | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can inox | 0,5888 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | 64,318 | m2 | |
| 3 | Trụ thang inox | 1 | cái | |
| 4 | Gia công lan can thang inox | 0,1951 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | 15,5686 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,4634 | 100m2 | |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| AF | Phần điện chiếu sáng, tiếp đất, chống sét | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x400x200, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 P- 16A | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 42 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 42 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 42 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 15 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 90 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 100 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 180 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 180 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 860 | m | |
| 29 | Dây HDMI | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 180 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 800 | m | |
| 33 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 4 | cái | |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| 38 | Thép tiếp địa | 50,24 | kg | |
| 39 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 40 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 41 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 42 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 43 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| AG | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,6 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp zắc co, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x32mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=50x25mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50x25mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 40 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 40 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 38 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm | 10 | cái | |
| 23 | Két d25 | 48 | cái | |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 48 | cái | |
| 25 | Phao cơ | 2 | cái | |
| 26 | Phao điện | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,32 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 1,2 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,28 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,12 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=110/90mm | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90mm | 18 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa, tê cong, đường kính d=90/60mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110/90mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 18 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 14 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | 48 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=110/90mm | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 18 | cái | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê thông tắc nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 10 | cái | |
| AH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 11 | Máy bơm nước cấp két Q=3m3/h; h=30 m | 1 | cái | |
| 12 | Máy bơm nước tăng áp Q=1m3/h; h=30 m | 1 | cái | |
| AI | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| AJ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,6234 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 4,2094 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,1998 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,5697 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0216 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,1206 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,1206 | tấn | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 16 | mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,428 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,64 | 100m | |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, ép âm, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,024 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,128 | m3 | |
| AK | PHẦN MÓNG TINH ĐẾN CỐT + 0.000 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,6057 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,3848 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,0891 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,192 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,848 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,109 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1236 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,684 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,1452 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,1866 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0621 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3173 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1218 | tấn | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,307 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0507 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0484 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0006 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,0202 | m3 | |
| AL | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 2,0328 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,3485 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0561 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,1125 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,3662 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,9393 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,2176 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,023 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1846 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0372 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,282 | tấn | |
| AM | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,9954 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,5264 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4701 | tấn | |
| AN | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1866 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0356 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0037 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0164 | tấn | |
| AO | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 0,796 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5748 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 2,4684 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,9792 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,482 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 17,064 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 32,0644 | m2 | |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 18,04 | m2 | |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 6,2 | m | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 15,04 | m2 | |
| 11 | Láng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 11,02 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 mm | 4,212 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,4176 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | 30,6072 | m2 | |
| 15 | Úp sê nô bằng inox | 8,4 | m | |
| AP | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can inox | 0,2063 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | 19,296 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,0951 | 100m2 | |
| AQ | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần 15 W | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 55 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,56 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 9 | Giá đỡ ống | 12 | cái | |
| AR | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 109,1322 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hoa bê tông | 9 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 64,8448 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ lan can thép | 32,4378 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phá trát 10%) | 165,4835 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( phá vữa 10%) | 105,5716 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.489,3515 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 950,1444 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 50,1592 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 574,8428 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lớp granito | 32,742 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,7976 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 353,9932 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 1,3569 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 30,8705 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | 30,8705 | m3 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 1,3569 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,6352 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3569 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,5399 | 100m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 112,5616 | 1m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 55,8376 | 1m2 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,1127 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3709 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1045 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0494 | tấn | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát 10%) | 14,9903 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát 10%) | 43,1711 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,6852 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( trát 10%) | 95,6974 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát 10%) | 26,2354 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | 78,6491 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.618,3005 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 868,7918 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75 | 574,7724 | m2 | |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,785 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 19,665 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,8448 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 41,9456 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 54,0288 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 95,9744 | m2 | |
| 42 | Vách kính cố định, vách hình chữ nhật, nhôm hê, kính 12 mm, bao gồm phụ kiện. | 9 | m2 | |
| 43 | Vách kính cố định, vách hình tròn, nhôm hê, kính an toàn 10,38 mm, bao gồm phụ kiện. | 1,7663 | m2 | |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 10,7663 | m2 | |
| 45 | Gia công lan can inox | 0,4575 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | 45,522 | m2 | |
| 47 | Trụ thang inox | 1 | cái | |
| 48 | Gia công lan can cầu thang inox | 0,112 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | 10,5198 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,2917 | 100m2 | |
| AS | Phần điện chiếu sáng, tiếp đất, chống sét, điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 9 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-25A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 P- 16A | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 28 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 28 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây dẫn 4x6mm2 | 8 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 120 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 98 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 290 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 150 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 520 | m | |
| 30 | Dây HDMI | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 150 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 800 | m | |
| 34 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 5 | cái | |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| 39 | Thép tiếp địa | 50,24 | kg | |
| 40 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 41 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 42 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 43 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 44 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | 1 | thiết bị | |
| 46 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 24FO | 5 | 10 m | |
| 47 | Lắp đặt cáp mạng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT6 | 35 | 10 m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 350 | m | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng(bao gồm đế+ mặt+hạt) | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ mạng của thiết bị mạng (gồm đầy đủ phụ kiện) | 1 | Khung giá | |
| 51 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm | 9 | 1 giắc cắm | |
| AT | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,72 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | 24 | cái | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 8 | cái | |
| 5 | Giá đỡ ống | 16 | cái | |
| AU | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 118,352 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa | 67,5432 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép | 39,6708 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá trát 10%) | 110,1674 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Phá trát 10%) | 75,504 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 991,5066 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 679,536 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 49,7076 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 419,7412 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ lớp granito | 39,547 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 242,5396 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 0,9346 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 22,3265 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | 22,3265 | m3 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,9346 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,6352 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9346 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,4254 | 100m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 71,3196 | 1m2 | |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | 49,7076 | 1m2 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,051 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0442 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0209 | tấn | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lại 10%) | 10,7063 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trát lại 10%) | 37,5756 | m2 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,432 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Trát lại 10%) | 65,6725 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát lại 10%) | 25,431 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 (trát lại 10%) | 47,9686 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.260,0549 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 633,9164 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm, vữa XM mác 75 | 396,2628 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,0006 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 24,5464 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,5432 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 32,436 | m2 | |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm, bao gồm phụ kiện | 67,5432 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 99,9792 | m2 | |
| 40 | Vách kính cố định, vách hình chữ nhật, nhôm hê, kính12 mm, bao gồm phụ kiện. | 10,64 | m2 | |
| 41 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 10,64 | m2 | |
| 42 | Gia công lan can inox | 0,238 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | 24,489 | m2 | |
| 44 | Trụ thang inox | 1 | cái | |
| 45 | Gia công lan can inox | 0,114 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng lan can inox | 10,6998 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,5442 | 100m2 | |
| AV | Phần điện chiếu sáng, tiếp đất, chống sét, điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 500x400x250, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 2 | Tủ điện tổng KT 400x300x150, tôn 1,5ly sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp 6 MCB | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2 P-32A | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 P- 16A | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang 2 chiều | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 42 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 42 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây dẫn 4x6mm2 | 8 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 90 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 98 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2x4mm2 | 150 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 150 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 800 | m | |
| 30 | Dây HDMI | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 150 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 800 | m | |
| 34 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 4 | cái | |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 10 | m | |
| 39 | Thép tiếp địa | 50,24 | kg | |
| 40 | Giá đỡ dây d10 l=150 | 50 | cái | |
| 41 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 42 | Bulong đai ốc | 25 | bộ | |
| 43 | Đệm chỉ lá | 25 | cái | |
| 44 | Hộp kiểm tra điện tử | 1 | bộ | |
| AW | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,56 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 5 | Giá đỡ ống | 12 | cái | |
| AX | HẠNG MỤC: SAN NỀN, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AY | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 77,69 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 6,9921 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 7,769 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 7,769 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất san nền | 3.314,784 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,3148 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 29,8331 | 100m3 | |
| AZ | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng kè, đất cấp II | 9,3218 | m3 | |
| 2 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,839 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 13,716 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 54,864 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 60,96 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,381 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1271 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4637 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 6,2865 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | 0,567 | 100m | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0076 | 100m3 | |
| 12 | Bịt vải địa kỹ thuật đầu ống | 0,0127 | 100m2 | |
| 13 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường khe lún | 0,9615 | m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1956 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7366 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,7366 | 100m3 | |
| BA | RÃNH B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 6,3578 | m3 | |
| 2 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,5722 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 13,3848 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 13,3848 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2574 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 45,3024 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 6,1164 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5877 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,4881 | tấn | |
| 10 | Láng rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 77,22 | m2 | |
| 11 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 231,66 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0669 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,5689 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,5689 | 100m3 | |
| BB | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,5984 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 1,9193 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,8566 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4105 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,5413 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,5413 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 10,824 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,8816 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3312 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,4536 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4829 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 1,027 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 3,2546 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 12,7776 | m3 | |
| 15 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 124,4886 | m2 | |
| 16 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 60,15 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 147 | cấu kiện | |
| BC | BỒN CÂY, SÂN VƯỜN | |||
| BD | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,1181 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 5,494 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,3323 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,9567 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,3885 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,3885 | m2 | |
| 7 | Trồng cây sấu | 6 | cây | |
| 8 | Trồng cây phượng | 3 | cây | |
| BE | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2381 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 11,906 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 119,06 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 34,25 | 10m | |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | 2.006,98 | m2 | |
| BF | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,8749 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 27,2026 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 2,794 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3835 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1983 | tấn | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 557,0048 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,668 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 630,6728 | m2 | |
| BG | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 6,28 | m2 | |
| 2 | Cắt mặt sân bê tông | 1,2 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 2,4 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,6512 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | 60 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,24 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,4 | m3 | |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | 6,8 | m2 | |
| 9 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 8,6401 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,7776 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,864 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,864 | 100m3 | |
| 13 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x16mm2 | 210 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 | 219 | m | |
| 15 | gạch chỉ | 2.045 | viên | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 4,29 | 100m | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,61 | 100m3 | |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp tủ điện | 1 | tủ | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 | 35 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,9 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 1,28 | 100m | |
| 23 | Van phao | 2 | bộ | |
| 24 | Bơm nước giếng khoan | 1 | cái | |
| BH | BỂ NƯỚC VÀ BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,9606 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0865 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0961 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0961 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8528 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0133 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1712 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0839 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0596 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,015 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0877 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 5,0851 | m3 | |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | 0,2 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm | 0,14 | 100m | |
| 29 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 30 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 31 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi