Gói thầu: Gói thầu số 3 Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624436-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Trường Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200537239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thuộc chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư của Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 23:13:00 đến ngày 2020-07-10 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,249,052,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí di chuyển, nhà tạm, lán trại Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế. Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 Mục
B Phần cống bể và trồng cột -VẬT TƯ CHÍNH
1 Ống PVC nong 1 đầu F110/114x5,5 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 8.168 m
2 Ống PVC nong 1 đầu F110/114x6,8 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2.122 m
3 Ống Fe D113x3,2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 318 m
4 Cột bê tông 7m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 132 cột
C BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14,7 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 14,7 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,5 tấn
4 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,5 tấn
5 Bốc dỡ thủ công cát vàng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 42,064 m3
6 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 42,064 m3
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Yêu cầu xây lắp tại Chương V 21,171 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 21,171 tấn
9 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Yêu cầu xây lắp tại Chương V 29,392 m3
10 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 29,392 m3
11 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ Yêu cầu xây lắp tại Chương V 38,544 1000 viên
12 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 38,544 1000 viên
13 Bốc dỡ thủ công cột bê tông 44,22 tấn
14 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Yêu cầu xây lắp tại Chương V 44,22 tấn
D PHẦN DI DỜI HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 132 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 cột
E XÂY DỰNG TUYẾN CỘT TẠM KÉO CÁP THẾ
1 Trồng cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 210 Vị trí
2 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 52,8 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn vuông loại 7-8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công ( trồng cột tạm) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 132 cột
4 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 43,88 m3
F XÂY DỰNG LẠI TUYẾN
1 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất IV ( phần xây dựng lại tuyến) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 297,44 m3
2 Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng <= 3m,sâu <=2m,cấp đất III ( phần xây dựng lại tuyến) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1.381,21 m3
3 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 750,3 m3
4 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Yêu cầu xây lắp tại Chương V 88 bể
5 Sản xuất nắp đan bể cáp hè, loại (1200x500x70) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 176 nắp đan
6 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Yêu cầu xây lắp tại Chương V 88 bể
7 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Yêu cầu xây lắp tại Chương V 88 bể
8 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Yêu cầu xây lắp tại Chương V 88 bể
9 Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuông Yêu cầu xây lắp tại Chương V 88 bể
10 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 102,9 100m/ống
11 Lắp ống thép dẫn cáp qua ao, hồ, đường kính ống <= 115 mm Yêu cầu xây lắp tại Chương V 318 m
12 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Yêu cầu xây lắp tại Chương V 604 m3
13 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1.733 bộ
14 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Yêu cầu xây lắp tại Chương V 352 nút bịt ống
15 Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp ( lắp ống PVC 110 lên cao 3m) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 22 Vị trí
G PHẦN THU HỒI TUYẾN TẠM
1 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi tuyến tạm) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 210 cột
2 Thu hồi cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 210 Vị trí
H PHẦNVẬT TƯ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG LẠI TUYẾN
1 CQ cống KL 4FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11,55 km
2 CQ cống KL 12FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,15 km
3 CQ cống KL 16FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
4 CQ cống KL 24FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16,9 km
5 Cáp cống có dầu 50x2x0,5 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
6 Cáp cống có dầu 100x2x0,5 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,1 km
7 MX quang 12FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10 bộ
8 MX quang 16FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 bộ
9 MX quang 24FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 36 bộ
10 OTB OUT 24FO SC/APC Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 hộp
11 Tủ cáp 100x2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 tủ
I PHẦN KÉO THẾ ĐỂ ĐẢM BẢO THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 CQ treo KL 4FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11,55 km
2 CQ treo KL 12FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,15 km
3 CQ treo KL 16FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
4 CQ treo KL 24FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16,9 km
5 Cáp treo có dầu 50x2x0,5 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
6 Cáp treo có dầu 100x2x0,5 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,1 km
7 MX quang 4FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11 bộ
8 MX quang 12FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10 bộ
9 MX quang 16FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 bộ
10 MX quang 24FO Yêu cầu xây lắp tại Chương V 36 bộ
11 Tủ cáp 100x2 Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 tủ
J PHẦN THU HỒI TUYẾN CÁP HIỆN TRẠNG DI DỜI
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo ( cáp 4Fo) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11 km
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo ( cáp 16Fo) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 km
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo ( cáp 12Fo) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4,9 km
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO ( cáp 24Fo) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16 km
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 ( cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1 km
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 ( cáp 100x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 km
7 Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp ( Phần thu hồi hiện trạng) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 Tủ cáp
8 Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp( Phần thu hồi hiện trạng) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 Tủ cáp
K PHẦN RA KÉO TUYÊN CÁP THẾ ĐẨM BẢO THÔNG TIN
1 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 FO ( cáp 4 Fo, cáp bổ sung kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11,55 km
2 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <=12 FO ( cáp 12 Fo, cáp bổ sung kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,15 km
3 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 16 sợi ( cáp 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16,9 km
5 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 (cáp bổ sung kéo thế, loại cáp 50x2x0,5mm) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
6 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 (cáp bổ sung kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,1 km
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO ( MX 12Fo, cáp bổ sung kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10 bộ MS
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 16Fo, cáp bổ sung kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 bộ MS
9 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 36 bộ MS
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang 24Fo (phần cáp kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 Bộ
11 Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 hộp
12 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp 50x2 ( phần kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 hộp cáp
13 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 100x2 ( phần xây kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 tủ cáp
L PHẦN PHẦN KÉO CÁP LẠI TUYẾN SAU DI DỜI
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi ( cáp 4Fo, cáp bổ sung kéo lại) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 11,55 km
2 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi ( cáp 12Fo, cáp bổ sung kéo lại) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,15 km
3 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 16 sợi ( cáp 16Fo, cáp bổ sung kéo lại) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
4 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi ( cáp 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16,9 km
5 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể ( cáp 50x2x0,5mm, cáp bổ sung kéo lại) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO ( MX 12Fo, cáp bổ sung kéo lại) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 10 bộ MS
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 16Fo, cáp bổ sung kéo lại) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 bộ MS
8 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO ( MX 24Fo, cáp bổ sung kéo lại) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 36 bộ MS
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang 24Fo (phần cáp kéo cống) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 Bộ
10 Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ dưới cống bể ( Phần xây dựng lại tuyến) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 hộp
11 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp, loại cáp 50x2 ( phần xây dựng lại tuyến) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 hộp cáp
12 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp 100x2 ( phần xây dựng lại tuyến) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5 tủ cáp
13 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn Yêu cầu xây lắp tại Chương V 4.620 cột
M PHẦN THU HỒI TUYẾN CÁP THẾ
1 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 12Fo, kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 5,15 km
2 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=16Fo (cáp 16Fo, kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp <=48 FO (cáp 24Fo, kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 16,9 km
4 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 ( cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 1,05 km
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 ( cáp 100x2) ( phần thu hồi cáp kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2,1 km
6 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=16 Fo ( cáp 16Fo, kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 2 bộ MX
7 Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <=48Fo ( cáp 24Fo, kéo thế) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 36 bộ MX
8 Tuần tra bảo vệ cáp trong quá trình di dời (3 ca/ngày, mỗi ca 2 người) Yêu cầu xây lắp tại Chương V 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->