Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG BÁCH THIÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 11:49:00 đến ngày 2020-07-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,238,270,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ UBND PHƯỜNG TÂN PHONG 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 6,444 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,762 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 5,826 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 3,092 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp nền | Mục 2, Chương V | 188,546 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 17,567 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 84,853 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 7,259 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 26,62 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 58,136 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 71,586 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 14,185 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 137,659 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 11,594 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 29,007 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,146 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,967 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 8,057 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 2,775 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 7,261 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 2,167 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 14,452 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,252 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 6,868 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,045 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 10,251 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,585 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 3,995 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,639 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 15,084 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,502 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,277 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 17,991 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,032 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,596 | tấn |
| 38 | Xây móng gạch không nung 4x8x18 (gạch xi măng cốt liệu không nung) chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 11,491 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch bê tông 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 236,254 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch bê tông 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 18,736 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 (gạch xi măng cốt liệu không nung) chiều dầy <=10cm h<=28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 22,976 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 (gạch xi măng cốt liệu không nung) h<=28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 35,088 | m3 |
| 43 | Xây tường đá chẻ 10x10x20 dày <=30cm h<=2m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,861 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.033,01 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2.175,749 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 648,987 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 886,71 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.395,87 | m2 |
| 49 | CCLD trần thạch cao | Mục 2, Chương V | 49,23 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 250 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục 2, Chương V | 2.035,509 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 1.033,01 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 2.931,567 | m2 |
| 55 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục 2, Chương V | 55,04 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 977,97 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4.967,076 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mục 2, Chương V | 154,02 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x250mm | Mục 2, Chương V | 8,895 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 593,87 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 625,95 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mục 2, Chương V | 48,12 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mục 2, Chương V | 1.236,4 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Mục 2, Chương V | 140,24 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường bồn hòa gạch gốm | Mục 2, Chương V | 6,885 | m2 |
| 66 | Ốp đá da chân tường | Mục 2, Chương V | 46,41 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mục 2, Chương V | 34,09 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mục 2, Chương V | 110,399 | m2 |
| 69 | Đắp gờ chỉ | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 70 | CC Cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12 ly | Mục 2, Chương V | 9 | m2 |
| 71 | CC cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly | Mục 2, Chương V | 126,98 | m2 |
| 72 | CC cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | Mục 2, Chương V | 28,93 | m2 |
| 73 | CC cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | Mục 2, Chương V | 174,8 | m2 |
| 74 | CCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính mờ 5ly | Mục 2, Chương V | 7,92 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 347,63 | m2 |
| 76 | CC vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mục 2, Chương V | 87,9 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 | Mục 2, Chương V | 87,9 | m2 |
| 78 | CC Lan can tay vịn cầu thang inox | Mục 2, Chương V | 43,722 | m2 |
| 79 | CC Lan can tay hành lang (luôn sơn hoàn thiện) | Mục 2, Chương V | 17,45 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 52,532 | m2 |
| 81 | CCLD Quốc huy đúc sẵn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 13,517 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn led 1,2m, 18W | Mục 2, Chương V | 129 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led 0,6m, 18W | Mục 2, Chương V | 21 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ban công lớn | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 64 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc quạt | Mục 2, Chương V | 64 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 160 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCCB 100A-3P-25KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCCB 30A-3P-15KA | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 16A-2P | Mục 2, Chương V | 37 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 16A-1P | Mục 2, Chương V | 43 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 20A-1P | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 8.560 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 6.850 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 4.500 | m |
| 101 | Lắp đặt dây E1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 6.850 | m |
| 102 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 4.500 | m |
| 103 | Lắp đặt dây E11mm2 | Mục 2, Chương V | 4.500 | m |
| 104 | Lắp đặt dây E16mm2 | Mục 2, Chương V | 6.850 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mục 2, Chương V | 4.500 | m |
| 106 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mục 2, Chương V | 159 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm | Mục 2, Chương V | 159 | hộp |
| 108 | CCLD tủ điện tầng | Mục 2, Chương V | 3 | tủ |
| 109 | CCLD tủ điện tổng | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 110 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mục 2, Chương V | 5 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6,4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mục 2, Chương V | 5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 115 | CCLD dây cáp tivi RG6 | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 116 | CCLD dây cáp mạng UTP CAT6 | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,492 | m3 |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,344 | m3 |
| 121 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,074 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,64 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,89 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 17,64 | m2 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,529 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục 2, Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,079 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 129 | Làm tầng lọc | Mục 2, Chương V | 1 | t.bộ |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 131 | Cung cấp bơm tăng áp 5m3/h | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt lavabo | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mục 2, Chương V | 33 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mục 2, Chương V | 48 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát đường kính 27-34mm bằng phương pháp dán keo | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đường kính 27-34mm bằng phương pháp dán keo | Mục 2, Chương V | 27 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát đường kính 60-90mm bằng phương pháp dán keo | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khóa 01 chiều | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa 02 chiều | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 163 | CCLD cầu chắn rác | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 164 | CCLĐ Đồng hồ nước | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 2,538 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,604 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 2,502 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 1,404 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,91 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mục 2, Chương V | 11,66 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 11,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,254 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,364 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,364 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 0,183 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,183 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,526 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,526 | tấn |
| 23 | CCLD bu lông đk=20mm | Mục 2, Chương V | 48 | cái |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1,44 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,8 | m2 |
| 26 | Kẻ join chống nứt | Mục 2, Chương V | 144 | m |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4.5zem | Mục 2, Chương V | 1,4 | 100m2 |
| 28 | CCLD máng xối tôn | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| C | Hạng mục 3: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,881 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,953 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 4,524 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,788 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,127 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,052 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,936 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,104 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục 2, Chương V | 0,091 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Mục 2, Chương V | 0,091 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,211 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,211 | tấn |
| 22 | Bulon M20, L=800 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 4.5zem | Mục 2, Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 24 | CCLD máng xối tôn | Mục 2, Chương V | 8 | m |
| D | Hạng mục 4: CỔNG, TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,389 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 10,602 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 5,146 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 16,755 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,088 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 14,109 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,872 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,23 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,094 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,491 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,156 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,471 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,909 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,379 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 1,928 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,139 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,816 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,172 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,118 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,118 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 19,662 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,826 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,326 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 505,893 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 120,6 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 25,254 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 17,6 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục 2, Chương V | 531,147 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 138,2 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 505,893 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 163,454 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 107,638 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V | 18,72 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục 2, Chương V | 5,23 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch bồn hoa, gạch 230x50mm | Mục 2, Chương V | 1 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mục 2, Chương V | 7,28 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,2 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 4,2 | m2 |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng tròn mạ màu dày 0,45mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 20,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 10,878 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 9,2 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn Led 1x36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Đèn cầu D300 đèn Led 15W trang trí | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Mục 2, Chương V | 5 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 5 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt MCB 3P 20A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5KA | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P 6A-4.5KA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4.5KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 69 | CCLD khung sắt bảo vệ | Mục 2, Chương V | 49,436 | m2 |
| 70 | CCLD cửa khung sắt kính cường lực dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 2,43 | m2 |
| 71 | CCLD cửa khung sắt kính cường lực dày 8 ly | Mục 2, Chương V | 8,64 | m2 |
| 72 | CCLD bộ chữ Inox | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 73 | CCLD cổng chính | Mục 2, Chương V | 6,8 | m2 |
| 74 | CCLD cổng phụ | Mục 2, Chương V | 2,4 | m2 |
| 75 | CCLD mo tơ điều khiển cổng | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 76 | CCLD hệ thống điều khiển cổng | Mục 2, Chương V | 1 | h.thống |
| 77 | CCLD cầu chì 2A | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 78 | CCLD cầu chắn rác | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: SÂN ĐƯỜNG + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,301 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,364 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,475 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,127 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,713 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,708 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,262 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15,682 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mục 2, Chương V | 15,578 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mục 2, Chương V | 16,061 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,118 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,118 | tấn |
| 19 | Trồng cây hàng rào | Mục 2, Chương V | 9,24 | m2 |
| 20 | Trồng cây hàng rào | Mục 2, Chương V | 9,24 | m2 |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy | Mục 2, Chương V | 18,48 | m2/tháng |
| 22 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mục 2, Chương V | 10,006 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mục 2, Chương V | 1.000,62 | m2 |
| 24 | CCLD phụ kiện cột cờ | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | CCLD bu lông | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mục 2, Chương V | 4,62 | m3 |
| F | Hạng mục 6: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,665 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x50 mm2 | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x25 mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV, tiết diện 4x16 mm2 | Mục 2, Chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn E11 mm2 | Mục 2, Chương V | 85 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn E16 mm2 | Mục 2, Chương V | 85 | m |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-36KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 100AF/63AT-3P-100A-25KA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 50AF/30AT-3P-30A-5KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 50AF/40AT-3P-30A-5KA | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,95 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng trần 22 mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 20 | Cung cấp gạch báo hiệu | Mục 2, Chương V | 1.276,596 | viên |
| 21 | CCLD bu lông | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 22 | CCLD móng trụ đèn 700x700x1200 | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 23 | CCLD trụ bát giác 5m, đk=60-150, dày 3mm | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 24 | CCLD cần đèn đk=60xH1.5xW2.2m mã kẽm | Mục 2, Chương V | 3 | cần đèn |
| 25 | CCLD bộ đèn Led 70W | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 26 | CCLD cọc tiếp địa mã đồng đk=16, l=2.4m | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 27 | CCLD tủ điện tổng 2 ngăn điện kế + MCCB | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trụ điện | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 29 | CCLD tủ điện KL âm tường 400x300x150 | Mục 2, Chương V | 5 | tủ |
| G | Hạng mục 7: HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,198 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,406 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,036 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,011 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,058 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,456 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,09 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,65 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa bằng thau đường kính 42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,022 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,575 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 9,205 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,6 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 0,29 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 128 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 33,666 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 228,228 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 1m | Mục 2, Chương V | 22 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục 2, Chương V | 25 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 40mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,65 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 34 | CCLD máy bơm nước sinh hoạt P=2.5HP | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 35 | CCLD thủy kế D42 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 11,696 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cấp điện hệ thống báo cháy 2(1x2.5mm2)+E1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 20mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | CCLD trụ chữa cháy ngoài trời | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 12 | CCLD trụ tiếp nước PCCC | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLD công tắc áp suất | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 14 | CCLD đồng hồ áp suất | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 15 | CCLD van chân | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 16 | CCLD van cổng | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 17 | CCLD van 1 chiều | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 18 | CCLD đầu báo cháy tác động nhiệt | Mục 2, Chương V | 63 | bộ |
| 19 | CCLD nút nhấn khẩn | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 20 | CCLD chuông báo cháy | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 21 | CCLD trở kháng cuối kênh | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 22 | CCLD trung tâm báo cháy | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | CCLD đèn EXIT | Mục 2, Chương V | 50 | bộ |
| 24 | Kim thu sét R60 bao gồm cột, giá đỡ, và các phụ kiện | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 25 | CCLD Cọc tiếp địa | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 26 | CCLD cáp đồng trần 70mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục 2, Chương V | 10 | mối |
| 28 | CCLD các phụ kiện khác | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục 9: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,246 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 1,246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 6,23 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 12,46 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 10,727 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,486 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 3,998 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 1,501 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 2, Chương V | 0,154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 1,934 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,336 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 1,055 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,428 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,057 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 45,135 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 82,108 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 3,366 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 45,135 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 127,243 | m2 |
| 24 | CCLD mạch ngừng thi công bằng Water tof | Mục 2, Chương V | 28,6 | md |
| 25 | CCLD nắp lỗ thăm bằng thép tấm | Mục 2, Chương V | 0,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi