Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704001-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200684380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2018; nguồn thu tiền sử dụng đất tăng thu năm 2019 và nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 11:19:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I- SAN NỀN
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2825 100m2
2 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,94 100m3
3 Đào xúc đất để đắpbằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 100m3
B II- TRỤ VƯỜN ƯƠM (28 TRỤ)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,976 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,904 m3
3 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,336 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6705 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 100m2
7 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
8 Lưới đan đệt kim màu đen che nắng phủ vườn ươm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m2
C III- SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền sân rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m3
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3065 m3
D IV- CỔNG TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6729 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6698 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
12 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1285 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,219 m3
14 Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0764 m3
15 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9695 m3
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9272 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,946 m2
18 Đắp vữa đầu trụ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8188 m2
19 Trát giằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0963 m2
20 Miết mạch trụ gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,28 m2
21 Bả bằng bột bả Boss vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9272 m2
22 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0423 m2
23 Sơn tường. trụ, dầm , trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn SONBoss Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9695 m2
24 Bảng tên trường bằng Mica KT: 0.55*0.56 dày 1.2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m2
25 Gia công cổng sắt mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m2
26 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m2
27 Ổ khoá lại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Hàng rào song sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m2
29 Lắp dựng hàng rào sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m2
30 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,255 m2
31 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 m3
32 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 m3
33 Đắp đất nền móng trụ độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2938 m3
34 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m3
35 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6475 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8825 m3
37 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3255 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2706 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1737 m3
40 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1875 m3
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5362 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3344 m3
43 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7986 tấn
46 Sản xuất lắp dựng hàng rào lưới thépB40 (khổ 1m2m dày 3,0li) 1m2=1,75kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,5 1m2
47 Sản xuất LD chông sắt trên hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1461 tấn
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,7725 m2
49 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,3725 m2
51 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5625 m2
E V- MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào hố ga, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8677 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7352 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6366 m3
4 Xây rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6615 m3
5 Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3469 m3
6 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy trọng lượng <=250kg, Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4387 m2
11 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,59 m2
F VI- NHÀ LÀM VIỆC:
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0395 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5418 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7717 m3
4 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7894 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4541 100m3
6 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,525 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,629 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5587 m3
9 Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4225 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7592 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3949 tấn
15 Xây bậc cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
17 Xây tường bao ngoài nhà gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3295 m3
18 Xây tường trong nhà gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2313 m3
19 Xây tường thu hồi mái gạch không nung 6 lỗ 9.x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8161 m3
20 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
21 Xây lan can, bồn hoa gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3731 m3
22 Xà gồ thép C125*45*5 dày 1.8 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
23 Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
24 Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 tấn
25 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 4,5 zem chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4257 100m2
26 Đóng trần tôn dày 0.3li Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0054 100m2
27 Xây bờ chảy bằng gạch Tuy nen 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 m
28 Nẹp nhựa viền trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
29 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m
30 Lắp đặt ống nhựa tràn nước sê nô, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
31 Cút nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
32 Quả cầu chặn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Cửa đi khung nhôm hệ 700 dày 2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,42 m2
34 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 2li Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
35 Vách ngăn nhôm Lambri, nhôm dày 1li Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3 m2
37 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
38 Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,235 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,5588 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,4602 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,824 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,822 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m
45 Đắp phào đơn thành sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,16 m
46 Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,185 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
48 Quét nước ximăng 2 nước vào ô văng và sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
49 Quét Sika Membrana chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,545 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2195 m2
53 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 250*250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8741 m2
54 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,7938 m2
55 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,446 m2
56 Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,4602 m2
57 Bả bằng bột bả Boss vào hèm cửa trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,185 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn SonBoss Luxe Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,2401 m3
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn SonBoss Luxe Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,6452 m2
60 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9348 m3
61 Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2114 m3
62 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 m3
63 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3592 m3
64 Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8746 m2
65 Sản xuất bê tông tấm đan, ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 m3
66 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 100m2
68 Lắp bi giếng đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
70 Quét nước ximăng 2 nước vào bể chứa+ lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4248 m2
71 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
73 Làm lớp đá hộc đệm giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6676 m3
74 Làm lớp đá đệm giếng thấm, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6676 m3
75 Lắp đặt đèn Led bóng tròn 5w đuôi vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
76 Lắp đặt đèn Led panen tròn bóng 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt đèn LED tube Điện Quang 1,2m máng mini thân nhựa mờ /18w/250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
78 Lắp đặt quạt xoay ốp trần KT 300x300 đến 350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
81 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 50*160*160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
83 Lắp đặt hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
85 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
87 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
88 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
89 Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
90 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước hộp 200*350*500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
91 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Bình chữa cháy MF24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
94 Bảng nội quy tiêu lệch chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
97 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
98 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
99 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
100 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
101 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
102 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
103 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
104 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
105 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
106 Lắp đặt van phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
107 Lắp đặt van bi đồng tay gạt D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
108 Lắp đặt van bi đồng tay gạt D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
109 Lắp đặt van bi đồng tay gạt D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
110 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
111 Máy bơm chìm 1,5HP công suất 1,1 kw (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
114 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
115 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
116 Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
117 Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm (90/60 và 90/49) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
120 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
121 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
122 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114/49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
123 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
125 Lavbo Inax không chân GL-285V-L+ vòi INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
126 Lắp đặt chậu rửa Inox 304 2 hộc vòi IOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
127 Lắp đặt bàn cầu 2 khối nhấn C-306VT màu nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
128 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
G VII- GIẾNG NƯỚC SÂU 8M
1 Đào móng bó nền, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6395 m3
2 Đào móng thành giếng rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6158 m3
3 Đào giếng rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5467 m3
4 Đào giếng rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9408 m3
5 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4236 m3
6 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 m3
7 Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5984 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 m3
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8776 m3
13 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1528 m2
14 Trát tường thành giếng ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0372 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước vào móng bó nền và thành giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0372 m2
H VI- ĐÀI NƯỚC THÉP HÌNH:
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0936 100m2
5 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8457 tấn
6 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8457 tấn
7 Bu lon D20L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4656 m2
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Gia công và đóng cọc chống sét thép V50*5 L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
I HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,08 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,34 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
6 Gạch 2 lỗ chèn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0642 m2
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe- 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-5Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 100m
10 Lắp đặt tê, cút nhựa d 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Trụ tròn côn cao 6m, đường kính ngoài D60/150mm, dày 3mm. Ống nối D60 DÀY 2. Đế 365x365x10mm + gân tăng cường dày 10mm. Cần đèn đơn kiểu: Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, D60mm, dày 2, ống nối D49mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
12 Đèn cao áp bóng led D110-100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
13 Dây cáp đồng 2*6mm2 đi ngầm rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Dây cáp đồng 2*4mm2 cấp điện 2 trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
15 Lắp đặt dây cáp đồng đơn vặn xoắn 1* 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt các loại đồng hồ điện 40A/220v- Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện kích thước 150*200*350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 27mm/gai ngoài 21*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa , đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
7 Lắp đặt tê nhựa , đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27/ gai ngoài D21*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21/ gai trong D21*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->