Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704001-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2018; nguồn thu tiền sử dụng đất tăng thu năm 2019 và nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 11:19:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,594,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I- SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2825 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,94 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắpbằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | 100m3 |
| B | II- TRỤ VƯỜN ƯƠM (28 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6705 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 8 | Lưới đan đệt kim màu đen che nắng phủ vườn ươm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m2 |
| C | III- SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền sân rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1*2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3065 | m3 |
| D | IV- CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6729 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6698 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1285 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22 h <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0764 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9695 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9272 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,946 | m2 |
| 18 | Đắp vữa đầu trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8188 | m2 |
| 19 | Trát giằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0963 | m2 |
| 20 | Miết mạch trụ gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả Boss vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9272 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0423 | m2 |
| 23 | Sơn tường. trụ, dầm , trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn SONBoss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9695 | m2 |
| 24 | Bảng tên trường bằng Mica KT: 0.55*0.56 dày 1.2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 27 | Ổ khoá lại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Hàng rào song sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,255 | m2 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m3 |
| 32 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng trụ độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2938 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | m3 |
| 35 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6475 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8825 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1737 | m3 |
| 40 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1875 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3344 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7986 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng hàng rào lưới thépB40 (khổ 1m2m dày 3,0li) 1m2=1,75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,5 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất LD chông sắt trên hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,7725 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,3725 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5625 | m2 |
| E | V- MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào hố ga, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8677 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7352 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6366 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6615 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | m3 |
| 6 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng máy trọng lượng <=250kg, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4387 | m2 |
| 11 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m2 |
| F | VI- NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5418 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7717 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7894 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,629 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5587 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng lan can đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7592 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3949 | tấn |
| 15 | Xây bậc cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 17 | Xây tường bao ngoài nhà gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3295 | m3 |
| 18 | Xây tường trong nhà gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2313 | m3 |
| 19 | Xây tường thu hồi mái gạch không nung 6 lỗ 9.x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8161 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 21 | Xây lan can, bồn hoa gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3731 | m3 |
| 22 | Xà gồ thép C125*45*5 dày 1.8 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 23 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 24 | Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông 4,5 zem chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4257 | 100m2 |
| 26 | Đóng trần tôn dày 0.3li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0054 | 100m2 |
| 27 | Xây bờ chảy bằng gạch Tuy nen 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | m |
| 28 | Nẹp nhựa viền trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa tràn nước sê nô, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 31 | Cút nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Quả cầu chặn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 dày 2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m2 |
| 34 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 dày 2li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 35 | Vách ngăn nhôm Lambri, nhôm dày 1li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 38 | Trát tường chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,235 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5588 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,4602 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,824 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,822 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m |
| 45 | Đắp phào đơn thành sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m |
| 46 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,185 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 48 | Quét nước ximăng 2 nước vào ô văng và sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 49 | Quét Sika Membrana chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,545 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2195 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt 250*250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8741 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7938 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,446 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,4602 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả Boss vào hèm cửa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,185 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn SonBoss Luxe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2401 | m3 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn SonBoss Luxe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,6452 | m2 |
| 60 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9348 | m3 |
| 61 | Bê tông lót đáy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | m3 |
| 63 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | m3 |
| 64 | Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8746 | m2 |
| 65 | Sản xuất bê tông tấm đan, ... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | m3 |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại bi giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 68 | Lắp bi giếng đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 70 | Quét nước ximăng 2 nước vào bể chứa+ lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4248 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Làm lớp đá hộc đệm giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6676 | m3 |
| 74 | Làm lớp đá đệm giếng thấm, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6676 | m3 |
| 75 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 5w đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led panen tròn bóng 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn LED tube Điện Quang 1,2m máng mini thân nhựa mờ /18w/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt xoay ốp trần KT 300x300 đến 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 50*160*160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nhựa chìm tường/đế mặt nạ/mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 89 | Lắp đặt tủ điện kích thước hộp 150* 300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy kích thước hộp 200*350*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy MF24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 94 | Bảng nội quy tiêu lệch chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 49/27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 106 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt van bi đồng tay gạt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Máy bơm chìm 1,5HP công suất 1,1 kw (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đoạn dài 8m, đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 117 | Lắp đặt thông tam nhựa nối bằng phương pháp măng xông, đường kính 90mm (90/60 và 90/49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 114/49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 125 | Lavbo Inax không chân GL-285V-L+ vòi INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa Inox 304 2 hộc vòi IOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối nhấn C-306VT màu nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| G | VII- GIẾNG NƯỚC SÂU 8M | |||
| 1 | Đào móng bó nền, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6395 | m3 |
| 2 | Đào móng thành giếng rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6158 | m3 |
| 3 | Đào giếng rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5467 | m3 |
| 4 | Đào giếng rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9408 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4236 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8776 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1528 | m2 |
| 14 | Trát tường thành giếng ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0372 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước vào móng bó nền và thành giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0372 | m2 |
| H | VI- ĐÀI NƯỚC THÉP HÌNH: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | tấn |
| 7 | Bu lon D20L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4656 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét thép V50*5 L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 6 | Gạch 2 lỗ chèn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0642 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe- 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê, cút nhựa d 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Trụ tròn côn cao 6m, đường kính ngoài D60/150mm, dày 3mm. Ống nối D60 DÀY 2. Đế 365x365x10mm + gân tăng cường dày 10mm. Cần đèn đơn kiểu: Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, D60mm, dày 2, ống nối D49mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Đèn cao áp bóng led D110-100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 13 | Dây cáp đồng 2*6mm2 đi ngầm rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Dây cáp đồng 2*4mm2 cấp điện 2 trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng đơn vặn xoắn 1* 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện 40A/220v- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kích thước 150*200*350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút 27mm/gai ngoài 21*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 27/ gai ngoài D21*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính 21/ gai trong D21*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi