Gói thầu: Chi phí xây dựng (Gói HT4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714035-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng (Gói HT4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 16:27:00 đến ngày 2020-07-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,036,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường chân cầu thang hai bên) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 14 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( Tính 15% diện tích sơn) tường trong nhà tầng 1, 2, 3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 502,4252 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1,2, 3 (tính 15% diện tích sơn) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 136,908 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 15% diện tích sơn) tầng 1+2+3 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 94,1947 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách kính, ô kính | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 580,744 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 652,664 | m2 |
| 7 | Tháo tấm che tường ( mái sảnh ) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 0,9396 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 235,3826 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 0.6m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 32 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m tầng 1+2 , loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 70 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m T1+2+3, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m Tầng 1+2+3, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 9 | bộ |
| 13 | Tháo dỡđèn trang tríâm trần | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 126 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 91 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: Vòi rửa, vòi xịt, hộp giấy vệ sinh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 46,35 | md |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 14,85 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m (tính 20% diện tích ngói) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 206,5717 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 26,1015 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 26,1015 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Xi măng PC30, cát mịn | 14 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bột bả Dulux hoặc tương đương | 516,4252 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bột bả Dulux hoặc tương đương | 136,908 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bột bả Dulux hoặc tương đương | 348,3197 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhàđã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót Dulux , chống kiềm ngoài nhà A936 hoặc tương đương; Sơn phủ Dulux cao cấp ngoài nhà Z98 hoặc tương đương | 912,72 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàđã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn lót Dulux chống kiềm trong nhà A934 hoặc tương đương; Sơn phủ Dulux cao cấp trong nhà A991 hoặc tương đương | 4.231,591 | m2 |
| 7 | Cung cấp vách kính cốđịnh, nhôm hệdày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàndày 6.38mm | 522,119 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệdày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm,phụ kiện kính đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm,phụ kiện kính đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | 70,245 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính, cửa kính | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 592,364 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9,5 m. Khung xương chìm 28x26mm; 16x35,5mm; 20x21 mm(trần hành lang tầng 2) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Khung xương zinca hoặc tương đương, tấm thạch cao kanauf hoặc tương đương | 254,125 | m2 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng trần nhôm 600x600x0.7mm(trần hành lang tầng 3) | Trần nhôm 600x600x0.7mm đục lỗ D1.8mm, phụ kiện T chính 1.62m, T phụ 1.62m móc 2 chiếc, nối 5 chiếc Trần phẳng bằng trần nhôm Austrong Lay in - T- Black hoặc tương đương | 398,539 | m2 |
| 12 | Nẹp trần hành lang tầng 2 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 152,78 | md |
| 13 | Thay mái sảnh bằng kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 50,4 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 126,24 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Sơn tổng hợp Hà hoặc tương đương | 126,24 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 ( lát nền quanh nhà) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Gạch lát nền Tarazo kích thước 300x300mm | 128,1206 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo Vữa xi măng mác 75, cát vàng | 107,262 | m2 |
| 18 | Thay bóng đèn led, loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Bộ 3 bóng đèn 0.6m Led tuyp nhôm 10W của Rạng Đông hoặc tương đương | 32 | bộ |
| 19 | Thay bóng đèn led, loại đèn ống dài 1,2m hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Bộ 3 bóng đèn 1,2m Led tuyp nhôm 18W của Rạng Đông hoặc tương đương | 70 | bộ |
| 20 | Thay bóng đèn led, loại đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo . Bộ 2 bóng đèn 1.2m Led tuyp nhôm 18W Rạng Đông hoặc tương đương | 7 | bộ |
| 21 | Thay bóng đèn led, loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo . Bộ 1 bóng đèn 1.2m Led tuyp nhôm 18W Rạng Đông hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn lốp trần vuống KT 290x290x33mm, công suất 24W của rạng đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Đèn Led ốp trần vuông 24W KT 29x29 của Rạng Đông hoặc tương đương | 52 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110mm, công suất 12w của rạng đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Đèn trang trí âm trần 12W Rạng Đông hoặc tương đương | 120 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led Panel 160x160mm, công suất 12w của rạng đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Đèn Led Panel 160x160mm 12W Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tích điện của rạng đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Đèn tích điện Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đènexit của rạng đông hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Đèn Exit Rạng Đông hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 27 | Thay phông nhung xanh hai phòng học tầng 3: | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 100,8 | m2 |
| 28 | Thay rèm cửa tầng 2+3, vải cản nắng, cản sáng | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Vải cản nắng, cản sáng | 231,42 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 205,9736 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 205,9736 | m2 |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn cửa) | Sơn lót Alkyd Nishu hoặc tương đương; Sơn phủ Alkyd Nishu hoặc tương đương | 164,7789 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn khuôn cửa) | Sơn lót Alkyd Nishu hoặc tương đương; Sơn phủ Alkyd Nishu hoặc tương đương | 144,399 | m2 |
| 33 | Nhân công sửa cửa bị cong vênh | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 20 | công |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 1 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 0,9804 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 8.3mm của tiền phong hoặc tương đương | Ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 0,687 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 40 | Biển thông báo+ mốc báo đường nước ngầm | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 1 | cái |
| 41 | Lợp mái ngói (bằng khối lượng tháo) | Ngói màu đỏđậm 10v/m2 | 206,5717 | m2 |
| 42 | Khuôn cửa Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương (Khuôn đơn) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 46,35 | md |
| 43 | Cửa gỗPano kính, gỗ lim Nam phi hoặc tương đương | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 14,85 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 46,35 | md |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 14,85 | m2 |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( thay hộp giấy vệ sinh cũ bị hỏng) | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. Theo mẫu hiện trạng | 3 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 16,9248 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 27,2808 | 100m2 |
| 49 | nhân công tháo dỡ rèm cửa, dọn dẹp vệ sinh sau thi công | Theo hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi