Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:02:00 đến ngày 2020-07-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,731,574,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TRƯỜNG MẦM NON CHÂU KHÊ KHU TRỊNH XÁ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,527 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,6016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 96,78 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cửa hoa sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 14 | Phá dỡ hoa sắt cửa loại đơn giản | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,5424 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 237,8032 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 370 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,788 | tấn |
| 18 | Phá dỡ lớp láng xi măng trên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,4612 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.124,532 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 569,3994 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 204,5424 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 641,456 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 273,6856 | m2 |
| 24 | Phá dỡ Nền gạch ceramic 400x400mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 598,4464 | m2 |
| 25 | Phá dỡ Nền gạch ceramic chống trơn 200x200mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,6246 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 416,4894 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền granito | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,5302 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,1098 | 100m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5894 | tấn |
| 30 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 134,9763 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5894 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái, dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 67,9 | md |
| 34 | Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 512,5554 | kg |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Chỉ tính chi phí NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 113,9012 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,4612 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 221,4 | m |
| 38 | Đắp chân + đầu cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 684,0576 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 204,5424 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 273,6856 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 569,3994 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 679,622 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.754,5572 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 569,3994 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 598,4464 | m2 |
| 47 | Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp. | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 132,3014 | kg |
| 48 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh (Chỉ tính chi phí NC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 29,4003 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,6246 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 774,9114 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 266,7232 | m2 |
| 52 | Nẹp cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 10x40 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 482 | md |
| 53 | Kính trắng dày 6,38mm cửa đi, cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,3152 | m2 |
| 54 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính <=7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,3152 | 1m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9357 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24,2261 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,5424 | m2 |
| 58 | Cửa xếp tôn mạ màu, loại không có lá gió, tôn dày 1,0mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 59 | Trần Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 87,3504 | m2 |
| 60 | Vách ngăn tấm Compac KT 650x1200mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,5302 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46,5302 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 105,52 | m |
| 64 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | m |
| 67 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 68 | Cáp Cu/PVC M50mm2 tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 69 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp <=50 mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.690 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 275 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 930 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 970 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x200mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x200x150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 116 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, cút 90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, cút 135 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Đai giữ ống D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 110 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x42mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Kép D21 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 126 | Nút bịt D20 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 138 | Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòa cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | máy |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (tận dụng điều hòa cũ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | máy |
| 140 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 142 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 143 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | bình |
| 144 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,932 | m3 |
| 145 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 73,3 | m |
| 146 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1493 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 149 | Quả cầu sứ chân kim thu sét | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 150 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 153 | Cáp mạng máy tính CAT6E | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 230 | m |
| 154 | Modem ADSL | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Thiết bị phát Router wifi 3 ăng ten | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Bộ chia mạng Switch 24 Port | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 159 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 163 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 164 | Mua thép ống mạ kẽm D110x3,2mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 640,3175 | kg |
| 165 | Mua thép tấm để sản xuất cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 104,2835 | kg |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,384 | m2 |
| 167 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7264 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7264 | tấn |
| 169 | Mua thép ống kẽm D48x2,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 877,7895 | kg |
| 170 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8564 | tấn |
| 171 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8564 | tấn |
| 172 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2,0mm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 689,415 | kg |
| 173 | Mua thép hộp mạ kẽm 20x40x2,0mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 196,9743 | kg |
| 174 | Gia công cổng sắt (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8648 | tấn |
| 175 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8648 | tấn |
| 176 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6362 | 100m2 |
| 177 | Máng nước khổ 600m, dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 34 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 180 | Đai giữ ống D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: RƯỜNG MẦM NON CHÂU KHÊ KHU TRỊNH NGUYỄN | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị vui chơi trên sân trường phục vụ công tác thi công | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1826 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,8933 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo phẳng, tạo dốc nền sân cũ) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 235 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 235 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 83,17 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,609 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2474 | tấn |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 18 | Mua bulong M16 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Thép tấm bản mã chôn trong móng KT=270x270x8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 37,7237 | kg |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Chỉ tính VLP;NC;MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,5735 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,735 | m2 |
| 24 | Sản xuất khung thép bằng thép ống mạ kẽm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 170,7328 | kg |
| 25 | Sản xuất khung thép bằng thép tấm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 56,1586 | kg |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VL;NC;MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,4952 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 127,4825 | kg |
| 30 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VL;NC;MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4974 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp lóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,385 | m |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,7273 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7898 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7692 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0431 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4739 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2232 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,364 | m2 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7517 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 44,1468 | kg |
| 49 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VL;NC;MTC) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1745 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp lóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,368 | m |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1628 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,5859 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,2817 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,2817 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35,5859 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano tấm uPVC, dùng kính dán 2 lớp 6,38mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, dùng kính dán 2 lớp 6,38mm, nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x200x150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế âm tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,058 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 79 | Mua thép ống mạ kẽm D110x3,2mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 320,1588 | kg |
| 80 | Mua thép tấm để sản xuất cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52,1418 | kg |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,692 | m2 |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3633 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3633 | tấn |
| 84 | Mua thép ống kẽm D48x2,5mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 438,946 | kg |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4282 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4282 | tấn |
| 87 | Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2,0mm làm xà gồ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 333,2583 | kg |
| 88 | Mua thép hộp mạ kẽm 20x40x2,0mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 92,9983 | kg |
| 89 | Gia công cổng sắt (Chỉ tính VLP, NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4158 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4158 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,3336 | 100m2 |
| 92 | Máng nước khổ 600m, dày 0,45mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,2 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Đai giữ ống D90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi