Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717938-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200637287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 15:02:00 đến ngày 2020-07-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,731,574,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRƯỜNG MẦM NON CHÂU KHÊ KHU TRỊNH XÁ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6,527 100m2
2 Vận chuyển bàn ghế, vật dụng trong phòng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 công
3 Tháo dỡ trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42,6016 m2
4 Tháo dỡ quạt trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
5 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 bộ
6 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27 bộ
7 Tháo dỡ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,78 100m
8 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
9 Tháo dỡ bệ xí Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
10 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
12 Tháo dỡ cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 96,78 m2
13 Phá dỡ cửa hoa sắt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,04 m2
14 Phá dỡ hoa sắt cửa loại đơn giản Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 45,5424 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 237,8032 m2
16 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 370 m2
17 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,788 tấn
18 Phá dỡ lớp láng xi măng trên mái Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 76,4612 m2
19 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.124,532 m2
20 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 569,3994 m2
21 Phá lớp vữa trát dầm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 204,5424 m2
22 Phá lớp vữa trát trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 641,456 m2
23 Phá lớp vữa trát cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 273,6856 m2
24 Phá dỡ Nền gạch ceramic 400x400mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 598,4464 m2
25 Phá dỡ Nền gạch ceramic chống trơn 200x200mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43,6246 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 416,4894 m2
27 Phá dỡ nền granito Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 46,5302 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,1098 100m3
29 Gia công xà gồ thép U80x40x3mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5894 tấn
30 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 134,9763 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,5894 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,7 100m2
33 Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái, dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 67,9 md
34 Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 512,5554 kg
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Chỉ tính chi phí NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 113,9012 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 76,4612 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 221,4 m
38 Đắp chân + đầu cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 cái
39 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 684,0576 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 204,5424 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 273,6856 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 569,3994 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 679,622 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.754,5572 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 569,3994 m2
46 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 598,4464 m2
47 Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp. Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 132,3014 kg
48 Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh (Chỉ tính chi phí NC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 29,4003 m2
49 Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 43,6246 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 774,9114 m2
51 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 266,7232 m2
52 Nẹp cửa đi, cửa sổ gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 10x40 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 482 md
53 Kính trắng dày 6,38mm cửa đi, cửa sổ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42,3152 m2
54 Cắt và lắp kính, chièu dày kính <=7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42,3152 1m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14 mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,9357 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24,2261 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 45,5424 m2
58 Cửa xếp tôn mạ màu, loại không có lá gió, tôn dày 1,0mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 11,04 m2
59 Trần Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 87,3504 m2
60 Vách ngăn tấm Compac KT 650x1200mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,36 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 46,5302 m2
62 Láng granitô cầu thang Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 46,5302 m2
63 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 105,52 m
64 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,125 m3
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 m
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 m
67 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cọc
68 Cáp Cu/PVC M50mm2 tiếp địa Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 m
69 Đầu cốt đồng M50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
70 ép đầu cốt đồng các loại (không tính đầu cốt), Tiết diện cáp <=50 mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2 10 cái
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,125 m3
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1.690 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 275 m
74 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 200 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 200 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 60 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 930 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 970 m
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 27 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 19 cái
85 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt công tắc xoay chiều Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 hộp
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 51 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14 cái
90 Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x200mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 hộp
91 Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x200x150mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 hộp
92 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt đế âm tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 116 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,78 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, cút 90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm, cút 135 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cái
101 Đai giữ ống D90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 110 cái
102 Cầu chắn rác Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,44 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,83 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,06 100m
106 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 13 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 31 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 cái
111 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 16 cái
112 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x42mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,08 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,36 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,18 100m
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 38 cái
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
120 Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 cái
121 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 cái
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
123 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 cái
124 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
125 Kép D21 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 cái
126 Nút bịt D20 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 28 cái
127 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
128 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
131 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 cái
132 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 bộ
134 Lắp đặt gương soi Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
135 Lắp đặt kệ kính Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 bộ
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bể
138 Bảo dưỡng, vệ sinh điều hòa cũ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 máy
139 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (tận dụng điều hòa cũ) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 7 máy
140 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 chiếc) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 bộ
141 Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 hộp
142 Tủ đựng bình chữa cháy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 10 hộp
143 Lắp đặt bình bọt BC - MFZ4 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 bình
144 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 14,932 m3
145 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 73,3 m
146 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5 cọc
147 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1493 100m3
148 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 cái
149 Quả cầu sứ chân kim thu sét Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3 bộ
150 Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 ca
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 220 m
152 Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8 1 bộ
153 Cáp mạng máy tính CAT6E Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 230 m
154 Modem ADSL Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 bộ
155 Thiết bị phát Router wifi 3 ăng ten Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
156 Bộ chia mạng Switch 24 Port Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,116 m3
158 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,024 100m2
159 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3 m3
160 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1152 100m2
161 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,152 m3
162 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,952 m3
163 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,594 m3
164 Mua thép ống mạ kẽm D110x3,2mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 640,3175 kg
165 Mua thép tấm để sản xuất cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 104,2835 kg
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,384 m2
167 Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7264 tấn
168 Lắp dựng cột thép các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7264 tấn
169 Mua thép ống kẽm D48x2,5mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 877,7895 kg
170 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8564 tấn
171 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8564 tấn
172 Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2,0mm làm xà gồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 689,415 kg
173 Mua thép hộp mạ kẽm 20x40x2,0mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 196,9743 kg
174 Gia công cổng sắt (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8648 tấn
175 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,8648 tấn
176 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,6362 100m2
177 Máng nước khổ 600m, dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 34 m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,36 100m
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 18 cái
180 Đai giữ ống D90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 36 cái
181 Cầu chắn rác Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 6 cái
B HẠNG MỤC 2: RƯỜNG MẦM NON CHÂU KHÊ KHU TRỊNH NGUYỄN
1 Vận chuyển thiết bị vui chơi trên sân trường phục vụ công tác thi công Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 công
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 30cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 gốc cây
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,1826 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,8933 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (láng tạo phẳng, tạo dốc nền sân cũ) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 235 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 235 m2
8 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 83,17 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0218 100m3
10 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 42,609 m2
11 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2474 tấn
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,96 m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0224 100m2
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,392 m3
15 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1056 100m2
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0217 tấn
17 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,368 m3
18 Mua bulong M16 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 32 cái
19 Thép tấm bản mã chôn trong móng KT=270x270x8mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 37,7237 kg
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Chỉ tính VLP;NC;MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0366 tấn
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2552 100m3
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4,5735 m3
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 45,735 m2
24 Sản xuất khung thép bằng thép ống mạ kẽm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 170,7328 kg
25 Sản xuất khung thép bằng thép tấm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 56,1586 kg
26 Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VL;NC;MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2203 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,4952 m2
28 Lắp dựng cột thép các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,2203 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 127,4825 kg
30 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VL;NC;MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1238 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1238 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4974 100m2
33 Tôn úp lóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 9,385 m
34 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 8,7273 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0287 100m2
36 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,7898 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,7692 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,357 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0431 100m2
40 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0148 tấn
41 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0523 tấn
42 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4739 m3
43 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (hoàn trả) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0481 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0392 100m3
45 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,2232 m3
46 Lát nền, sàn, gạch granit KT600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12,364 m2
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 3,7517 m3
48 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 44,1468 kg
49 Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VL;NC;MTC) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0429 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0429 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1745 100m2
52 Tôn úp lóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 5,368 m
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0296 100m2
54 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0042 tấn
55 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0269 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,1628 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,5859 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 33,2817 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 33,2817 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35,5859 m2
61 Cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano tấm uPVC, dùng kính dán 2 lớp 6,38mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,64 m2
62 Cửa sổ 2 cánh mở quay, dùng kính dán 2 lớp 6,38mm, nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,68 m2
63 Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x200x150mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 hộp
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt đế âm tường Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2 hộp
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 15 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 20 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 35 m
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 2,058 m3
73 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,012 100m2
74 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,15 m3
75 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,0576 100m2
76 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,576 m3
77 Đắp đất nền móng công trình Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,476 m3
78 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,594 m3
79 Mua thép ống mạ kẽm D110x3,2mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 320,1588 kg
80 Mua thép tấm để sản xuất cột Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 52,1418 kg
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,692 m2
82 Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3633 tấn
83 Lắp dựng cột thép các loại Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,3633 tấn
84 Mua thép ống kẽm D48x2,5mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 438,946 kg
85 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4282 tấn
86 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4282 tấn
87 Mua thép hộp mạ kẽm 30x60x2,0mm làm xà gồ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 333,2583 kg
88 Mua thép hộp mạ kẽm 20x40x2,0mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 92,9983 kg
89 Gia công cổng sắt (Chỉ tính VLP, NC, M) Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4158 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,4158 tấn
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 1,3336 100m2
92 Máng nước khổ 600m, dày 0,45mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 17,2 m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 0,6 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 12 cái
95 Đai giữ ống D90 Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 24 cái
96 Cầu chắn rác Theo Mục II - Chương V, E-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->