Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài đến cầu Mới ấp Quân Y, xã Tân Lợi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Xây dựng đường Nguyễn Hữu Thọ nối dài đến cầu Mới ấp Quân Y, xã Tân Lợi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập chung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 16:04:00 đến ngày 2020-07-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,395,915,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 50,46 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 11,12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 11,12 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 63,01 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 10,37 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 9,17 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 12,14 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 48,55 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 48,55 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 48,55 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 9 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 9 | cái |
| B | Phần cống | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 8,25 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,38 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,46 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,91 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 50 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 21,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 1,14 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 25,77 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 2,41 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 6,97 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 1,155 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 0,35 | 100m3 |
| C | Phần mương | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 115,67 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V | 144,59 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi