Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trụ sở cơ quan HĐND- UBND thành phố Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200714670-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trụ sở cơ quan HĐND- UBND thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200510576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 14:29:00 đến ngày 2020-07-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,907,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (SỐ 4)
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2782 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2932 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6441 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3112 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1168 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2953 m3
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,801 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,005 m2
9 Tháo dỡ hệ thống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
10 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5092 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0068 m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7293 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7328 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,274 m2
15 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7328 m2
16 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,295 m2
17 Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm định hình Việp Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4719 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m2
22 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
43 Vệ sinh sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,536 m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
45 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 cái
B NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG QLĐT
1 Tháo dỡ hệ thống mang, thông tin liên lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,513 m2
3 Hút hầm vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3867 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,0628 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,8915 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,8612 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,056 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,9472 m2
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,9657 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2992 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,745 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2152 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4858 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 93,6035 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5143 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,5486 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,8705 m2
28 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,092 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,848 m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8946 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,9472 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,9472 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,905 m2
35 Sản xuất lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,16 m2
36 Sản xuất lắp dựng cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
37 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,216 m2
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608 m2
39 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3408 m2
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,608 m2
42 Sản xuất hoa săt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,128 m2
44 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6344 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6344 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng kính lấy sáng dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,896 m2
47 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
48 Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
49 Ống ruột gà luồn dây D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
50 Vệ sinh bậc và lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
51 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7879 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 m3
53 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4908 m3
55 Lát nền, sang tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m2
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1185 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,084 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,932 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,932 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,084 m2
64 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 100m2
68 Ke chống bảo (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
69 Máng xối nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
C GARA XE MÁY G1
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,155 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6532 m3
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6532 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9977 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
7 Thu dọn phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5509 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8795 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6655 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8131 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1499 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1499 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4989 m2
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2226 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2569 100m
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5394 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5394 tấn
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0043 100m2
24 Ke chống bảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
D GARA XE Ô TÔ G 4
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,926 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 m3
4 Thu dọn phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
12 Lát gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m2
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100m
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6226 100m2
18 Ke chống bảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
E GARA XE MÁY G5
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,35 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3005 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
4 Thu dọn phế liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
12 Lát gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m2
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100m
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6086 100m2
18 Ke chống bảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
F SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Lát sân bằng gạch Terazzo 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 100tấn
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2401 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1879 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,428 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5235 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7413 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4594 m3
11 Di dời cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
12 Trồng mới cây xoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
13 Trồng cây chuổi ngọc (25 cây/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6074 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8074 m3
17 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9844 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3202 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 m3
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3824 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,52 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,928 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2557 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2301 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8502 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Cấu kiện
G BỐT TRỰC BẢO VỆ, CỔNG, BIỂN TÊN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,078 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,603 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,383 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,359 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,037 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,01 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,472 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,056 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,661 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,384 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,986 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,872 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,873 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,669 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 75,22 m
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,013 m2
48 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m2
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt đèn búp LED -25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
57 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Điều hòa 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
61 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Sản xuất, lắp dựng biển tên cơ quan bằng chữ đồng dày 25mm, cao 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
65 Cổng xếp inox tự động: inox 304, chiều cao 1,6m, hộp 52x50x0,8mm, chéo 48x36x0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,065 m
66 Máy kéo cổng dẫn hướng bằng cảm ứng từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Sản xuất, lắp dựng Barrier tự đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,745 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,803 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
18 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,596 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,061 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,704 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,978 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,098 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,499 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,343 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,238 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,939 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, Vữa XM cát mịn M75,XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,894 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, Vữa XM cát mịn M75,XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,606 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
48 Chống thấm mái bằng SIKA Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
49 Tấm tôn úp chống thấm liên kết giữa 2 nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,738 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 100m2
53 Lắp đặt đèn LED 1,2m, gắn tường - 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
57 Lắp đặt dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt RCBO-2P-50A-300MA-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt tủ PPĐ MODUMLE, chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
62 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
63 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Tê PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Cầu chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt côn thu 32x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Tê PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,794 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,07 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,957 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,621 m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,578 m3
J PHÁ DỠ NHÀ KHO:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,106 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
4 Tháo dỡ tôn thưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
6 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
7 Tủ bếp khung nhôm vân giả gỗ, cửa nhôm vân giả gỗ màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,527 m2
8 Tấm đá granit tự nhiên màu tối, dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 m2
K Thiết bị
1 Đầu ghi hình IPDS-7732NI-I4 hikvison Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/>– Đầu ghi hình IP 32 kênh<br/>– Độ phân giải ghi hình 12 Megapixels<br/>– 1 đầu ra VGA, 1 đầu ra HDMI, 1 đầu ra audio<br/>– Hỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩm 1 Cái
2 Ổ cứng HDD Western Purple 8Tb WD60PURZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Swich Poe DS-3E0326P-E/M Mô tả kỹ thuật theo chương V Switch mạng 24 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M, Layer 2. – Tự tương thích chuẩn 802.3af/at. – Tổng công suất PoE 225W. – Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m – Chống sét: 4KV cho mỗi cổng – Vỏ kim loại 1 Cái
4 Swich Poe DS-3E0109P-E/M Mô tả kỹ thuật theo chương V -Switch cấp nguồn PoE 8-port 10/100Mbps + 1-port Uplink 100Mbps RJ45. -Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W. -Cấp nguồn tổng cộng tối đa 8-port: 58W. -Nguồn điện cung cấp: 51VDC, 1.25A. -Công nghệ đột phá: Cấp nguồn lên đến 250 mét. Vì đây là switch chuyên dụng cho camera nên đảm bảo hình ảnh chuyển động mượt mà, không như switch thông thường. 2 Cái
5 Camera IP HikViSion DS-2CD2T63G0-I5 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cảm biến hình ảnh: 1/2.9 inch Progressive Scan CMOS. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264. - Độ phân giải: 3072 × 2048@20 fps. - Ống kính: 2.8/4/6/8 mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. - Độ nhạy sáng: Color: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON). - Chức năng chống ngược sáng thực WDR. - Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR. - Chức năng quan sát ngày đêm ICR. - Chức năng bù ngược sáng BLC. - Tính năng: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. - Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 128GB. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Nguồn cấp: 12VDC & PoE. 15 Cái
6 Camera IP HikViSion DS-2CD2T63G0-I8 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cảm biến hình ảnh: 1/2.9 inch Progressive Scan CMOS. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264. - Độ phân giải tối đa: 3072 × 2048@20 fps. - Ống kính: 2.8/4/6/8 mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét. - Độ nhạy sáng: Color: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON). - Chức năng chống ngược sáng thực WDR. - Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR. - Chức năng quan sát ngày đêm ICR. - Chức năng bù ngược sáng BLC. - Tính năng: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. - Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 128GB. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Nguồn cấp: 12VDC & PoE. 9 Cái
7 Tivi LG 50UF830T 50 INCH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Cáp mạng 5e teassung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.450 m
9 Bộ chia HDMI 1-4 50708 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Máng nhựa Tiền Phong 40*60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cây
11 Máng nhựa Tiền Phong 14*24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cây
12 Ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
13 Tủ Rack 16U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 giá treo Tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Công làm camera Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Công
16 Hạt mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
17 Cáp HDMI uniteck 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Bộ chuyển đổi lan sang HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Hộp Kỷ thuật Camera 24 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->