Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trụ sở cơ quan HĐND- UBND thành phố Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục trụ sở cơ quan HĐND- UBND thành phố Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:29:00 đến ngày 2020-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG (SỐ 4) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2782 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2932 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6441 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1168 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2953 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,801 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,005 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5092 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0068 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7293 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7328 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,274 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7328 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,295 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung nhôm định hình Việp Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4719 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 43 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,536 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG QLĐT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống mang, thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,513 | m2 |
| 3 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3867 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,0628 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,8915 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8612 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,056 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9472 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9657 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2992 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,745 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2152 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4858 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 93,6035 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5143 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,5486 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,8705 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,092 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,848 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8946 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9472 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,9472 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,905 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 37 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,216 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m2 |
| 39 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm định hình, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3408 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa săt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,128 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng kính lấy sáng dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,896 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 49 | Ống ruột gà luồn dây D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 50 | Vệ sinh bậc và lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 51 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7879 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4908 | m3 |
| 55 | Lát nền, sang tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1185 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 68 | Ke chống bảo (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 69 | Máng xối nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| C | GARA XE MÁY G1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6532 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6532 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9977 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 7 | Thu dọn phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5509 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8795 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6655 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8131 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1499 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1499 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4989 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0043 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| D | GARA XE Ô TÔ G 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,926 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 4 | Thu dọn phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6226 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| E | GARA XE MÁY G5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3005 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Thu dọn phế liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6086 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| F | SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lát sân bằng gạch Terazzo 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2401 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1879 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,428 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5235 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7413 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4594 | m3 |
| 11 | Di dời cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 12 | Trồng mới cây xoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 13 | Trồng cây chuổi ngọc (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6074 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8074 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9844 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3202 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3824 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,52 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,928 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8502 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cấu kiện |
| G | BỐT TRỰC BẢO VỆ, CỔNG, BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,603 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,383 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,359 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,037 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,472 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,056 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,661 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,384 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,986 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,872 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,873 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,669 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 75,22 | m | |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,013 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn búp LED -25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Điều hòa 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng biển tên cơ quan bằng chữ đồng dày 25mm, cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 65 | Cổng xếp inox tự động: inox 304, chiều cao 1,6m, hộp 52x50x0,8mm, chéo 48x36x0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,065 | m |
| 66 | Máy kéo cổng dẫn hướng bằng cảm ứng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng Barrier tự đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,214 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,803 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,162 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,061 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,704 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,978 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,098 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,499 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,343 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,238 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,939 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, Vữa XM cát mịn M75,XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,894 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, Vữa XM cát mịn M75,XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,606 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 48 | Chống thấm mái bằng SIKA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 49 | Tấm tôn úp chống thấm liên kết giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,738 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, gắn tường - 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt RCBO-2P-50A-300MA-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ PPĐ MODUMLE, chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 63 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu 32x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa INOX 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,794 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,957 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,578 | m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ KHO: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,106 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tôn thưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 7 | Tủ bếp khung nhôm vân giả gỗ, cửa nhôm vân giả gỗ màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | m2 |
| 8 | Tấm đá granit tự nhiên màu tối, dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Đầu ghi hình IPDS-7732NI-I4 hikvison | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/>– Đầu ghi hình IP 32 kênh<br/>– Độ phân giải ghi hình 12 Megapixels<br/>– 1 đầu ra VGA, 1 đầu ra HDMI, 1 đầu ra audio<br/>– Hỗ trợ tên miền xem qua mạng trọn đời sản phẩm | 1 | Cái |
| 2 | Ổ cứng HDD Western Purple 8Tb WD60PURZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Swich Poe DS-3E0326P-E/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V Switch mạng 24 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M, Layer 2. – Tự tương thích chuẩn 802.3af/at. – Tổng công suất PoE 225W. – Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m – Chống sét: 4KV cho mỗi cổng – Vỏ kim loại | 1 | Cái |
| 4 | Swich Poe DS-3E0109P-E/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V -Switch cấp nguồn PoE 8-port 10/100Mbps + 1-port Uplink 100Mbps RJ45. -Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W. -Cấp nguồn tổng cộng tối đa 8-port: 58W. -Nguồn điện cung cấp: 51VDC, 1.25A. -Công nghệ đột phá: Cấp nguồn lên đến 250 mét. Vì đây là switch chuyên dụng cho camera nên đảm bảo hình ảnh chuyển động mượt mà, không như switch thông thường. | 2 | Cái |
| 5 | Camera IP HikViSion DS-2CD2T63G0-I5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cảm biến hình ảnh: 1/2.9 inch Progressive Scan CMOS. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264. - Độ phân giải: 3072 × 2048@20 fps. - Ống kính: 2.8/4/6/8 mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. - Độ nhạy sáng: Color: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON). - Chức năng chống ngược sáng thực WDR. - Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR. - Chức năng quan sát ngày đêm ICR. - Chức năng bù ngược sáng BLC. - Tính năng: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. - Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 128GB. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Nguồn cấp: 12VDC & PoE. | 15 | Cái |
| 6 | Camera IP HikViSion DS-2CD2T63G0-I8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Cảm biến hình ảnh: 1/2.9 inch Progressive Scan CMOS. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264. - Độ phân giải tối đa: 3072 × 2048@20 fps. - Ống kính: 2.8/4/6/8 mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 80 mét. - Độ nhạy sáng: Color: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON). - Chức năng chống ngược sáng thực WDR. - Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR. - Chức năng quan sát ngày đêm ICR. - Chức năng bù ngược sáng BLC. - Tính năng: Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. - Hỗ trợ thẻ nhớ lên đến 128GB. - Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời). - Nguồn cấp: 12VDC & PoE. | 9 | Cái |
| 7 | Tivi LG 50UF830T 50 INCH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cáp mạng 5e teassung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.450 | m |
| 9 | Bộ chia HDMI 1-4 50708 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máng nhựa Tiền Phong 40*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cây |
| 11 | Máng nhựa Tiền Phong 14*24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cây |
| 12 | Ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | Tủ Rack 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | giá treo Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Công làm camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Công |
| 16 | Hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 17 | Cáp HDMI uniteck 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bộ chuyển đổi lan sang HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Hộp Kỷ thuật Camera | 24 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi