Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 1: xây dựng công trình Trường mẫu giáo Hòa Bình (06 phòng học + 2 phòng chức năng, nhà ăn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717509-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng số 1: xây dựng công trình Trường mẫu giáo Hòa Bình (06 phòng học + 2 phòng chức năng, nhà ăn)
Số hiệu KHLCNT 20200706942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (vốn thu tiền sử sụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 14:36:00 đến ngày 2020-07-17 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,491,592,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,753 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,432 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4,2 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,509 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương 5 Mô tả kỹ thuật 8,181 100m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 23,783 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 22,677 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 39,684 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 30,52 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 9,114 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 8,076 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3,258 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,911 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,991 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4,2 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 22,682 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 34,648 m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4,336 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 7,075 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,028 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 9,254 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 9,15 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 71,67 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 51,647 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 12,971 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,529 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 46,864 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,631 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,074 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3,828 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5 Mô tả kỹ thuật 8,484 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương 5 Mô tả kỹ thuật 5,668 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,415 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,224 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,957 100m2
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,732 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,179 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3,759 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,087 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,236 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,211 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,956 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,341 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,216 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,504 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,906 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,168 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,818 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,518 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,393 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,782 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,338 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,119 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,322 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,919 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,291 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,119 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,718 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,919 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,171 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,862 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,034 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,14 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,132 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,415 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3,35 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,017 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,732 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,057 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,031 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,125 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,031 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,101 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,145 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,105 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,204 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,045 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,391 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,103 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,144 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,052 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,394 tấn
83 Gia công xà gồ thép Chương 5 Mô tả kỹ thuật 5,061 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5 Mô tả kỹ thuật 5,061 tấn
85 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4,161 100m2
86 Gia công lan can Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,426 tấn
87 Lắp dựng lan can sắt Chương 5 Mô tả kỹ thuật 21,351 m2
88 Gia công thang sắt Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,04 tấn
89 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,04 tấn
90 Thi công trần bằng tấm Prima dày 4,5ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) Chương 5 Mô tả kỹ thuật 282,04 m2
91 Sản xuất lam trang trí Chương 5 Mô tả kỹ thuật 308 cái
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương 5 Mô tả kỹ thuật 308 cái
93 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 79,36 m2
94 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 63,48 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 798,984 m2
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 57,52 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 832,746 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 17,772 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 25,308 m2
100 Láng granitô cầu thang Chương 5 Mô tả kỹ thuật 34,61 m2
101 Láng granitô nền sàn Chương 5 Mô tả kỹ thuật 30,3 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 248,068 m2
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 71,68 m2
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 709,836 m2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 331,985 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 24,78 m2
107 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 98,076 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 27,874 m2
109 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 364,046 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 289,275 m2
111 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 566,783 m2
112 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 182,154 m2
113 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Chương 5 Mô tả kỹ thuật 44,864 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 22,332 m2
115 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 165,16 m
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 130,9 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 68,4 m
118 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 99,4 m2
119 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 99,4 m2
120 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 215,566 m2
121 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 143,711 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5 Mô tả kỹ thuật 71,856 m2
123 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 6,858 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5 Mô tả kỹ thuật 651,733 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5 Mô tả kỹ thuật 709,836 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 Mô tả kỹ thuật 182,154 m2
127 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1.051,237 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 Mô tả kỹ thuật 833,887 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1.761,073 m2
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,667 100m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,195 100m3
132 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3,251 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,024 m3
134 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 13,586 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3,377 m3
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,982 m3
137 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,444 m3
138 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,053 100m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,009 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,03 tấn
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,197 m3
142 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,024 100m2
143 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Chương 5 Mô tả kỹ thuật 17 cái
144 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,026 tấn
145 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,05 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,051 tấn
147 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 85,629 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 5,334 m2
149 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 15,01 m2
150 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,563 100m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,415 100m3
152 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,394 m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,155 m3
154 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 78 đoạn
155 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,8 đoạn
156 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ, đường kính 200mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 79 mối nối
157 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ, đường kính 300mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3 mối nối
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,08 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,03 100m
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 12 cái
161 Cầu chắn rác Þ90 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 12 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,89 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,725 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,4 100m
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 25 cái
166 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 50 cái
167 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 53 cái
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 38 cái
169 Lắp đặt ren trong và ngoài 21mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 80 cái
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,612 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,951 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,38 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,4 100m
174 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 15 cái
175 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 35 cái
176 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 60 cái
177 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-49mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 80 cái
178 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3 cái
179 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 80 cái
180 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49-34mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 80 cái
181 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 55 cái
182 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 bộ
183 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5 Mô tả kỹ thuật 12 bộ
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 bộ
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5 Mô tả kỹ thuật 18 bộ
186 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5 Mô tả kỹ thuật 12 bộ
187 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 14 cái
188 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 bộ
189 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương 5 Mô tả kỹ thuật 6 bộ
190 Lắp đặt hộp đựng Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 cái
191 Lắp đặt giá treo inox Chương 5 Mô tả kỹ thuật 8 cái
192 Lắp đặt van thao, đường kính van 34mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 10 cái
193 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 bể
194 Thùng nhựa chứa giấy vệ sinh Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 cái
B HẠNG MỤC : NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,079 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,044 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,469 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,624 100m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,134 100m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 18,666 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,298 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,372 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,469 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,273 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 12,55 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,569 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,054 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,954 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,246 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4,182 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 15,399 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4,907 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 6,497 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,088 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,171 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,896 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,677 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,84 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,272 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,24 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,025 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,521 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,012 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,443 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,034 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,169 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,064 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,522 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,133 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,656 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,079 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,52 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,058 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,3 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,203 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,021 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,043 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,152 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,009 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,052 tấn
47 Gia công xà gồ thép Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,872 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,872 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,72 100m2
50 Thi công trần bằng tấm Prima dày 4,5ly, khung sắt 600x600 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 156,87 m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 13,26 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 15,12 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa Lambri nhôm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4,602 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 6,08 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 146,715 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 5,145 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 187,025 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2,886 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại Chương 5 Mô tả kỹ thuật 7,316 m2
60 Láng granitô nền sàn Chương 5 Mô tả kỹ thuật 31,223 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 169,119 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 108,156 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 23,24 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 13,512 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 5,52 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 34,989 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 68,66 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 63,814 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 15,744 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 34,4 m
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 56,932 m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 51,156 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5 Mô tả kỹ thuật 25,578 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5 Mô tả kỹ thuật 169,119 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Chương 5 Mô tả kỹ thuật 108,156 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 Mô tả kỹ thuật 63,814 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương 5 Mô tả kỹ thuật 47,661 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 Mô tả kỹ thuật 232,933 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5 Mô tả kỹ thuật 155,817 m2
80 Gia công xà gồ thép Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,199 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,199 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,421 100m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,42 100m
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4 cái
85 Cầu chắn rác Þ90 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,175 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,025 100m
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3 cái
90 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 5 cái
91 Lắp đặt ren trong và ngoài 21mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 10 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,145 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,02 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 0,4 100m
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3 cái
96 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49-34mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 4 cái
98 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 bộ
100 Lắp đặt phễu thu 150x150 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 cái
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5 Mô tả kỹ thuật 3 bộ
102 Lắp đặt van thao, đường kính van 27mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương 5 Mô tả kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương 5 Mô tả kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 hộp
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 10 hộp
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5 Mô tả kỹ thuật 66 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Timer Chương 5 Mô tả kỹ thuật 30 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều Chương 5 Mô tả kỹ thuật 62 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5 Mô tả kỹ thuật 48 cái
12 Lắp mặt nạ + khuôn viền Chương 5 Mô tả kỹ thuật 88 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 100 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 55 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 562 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1,47 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 300 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 120 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 88 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 96 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 70 hộp
22 Ốc vít các loại + vật tư khác Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 bộ
D HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĂN
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương 5 Mô tả kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 hộp
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương 5 Mô tả kỹ thuật 12 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Timer Chương 5 Mô tả kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5 Mô tả kỹ thuật 12 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương 5 Mô tả kỹ thuật 11 cái
9 Lắp mặt nạ + khuôn viền Chương 5 Mô tả kỹ thuật 17 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 65 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 83 m
12 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 390 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương 5 Mô tả kỹ thuật 15 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 17 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 18 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương 5 Mô tả kỹ thuật 14 hộp
18 Ốc vít các loại + vật tư khác Chương 5 Mô tả kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->