Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 1: xây dựng công trình Trường mẫu giáo Hòa Bình (06 phòng học + 2 phòng chức năng, nhà ăn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng số 1: xây dựng công trình Trường mẫu giáo Hòa Bình (06 phòng học + 2 phòng chức năng, nhà ăn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (vốn thu tiền sử sụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 14:36:00 đến ngày 2020-07-17 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,491,592,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,432 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,509 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 8,181 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 23,783 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 22,677 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 39,684 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 30,52 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 9,114 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 8,076 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3,258 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,911 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,991 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 22,682 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 34,648 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4,336 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 7,075 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,028 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 9,254 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 9,15 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 71,67 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 51,647 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 12,971 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,529 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 46,864 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,631 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,074 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3,828 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 8,484 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 5,668 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,415 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,957 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,732 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3,759 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,236 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,956 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,504 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,818 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,782 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,322 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,919 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,718 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,919 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,862 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,415 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3,35 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,732 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 5,061 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 5,061 | tấn |
| 85 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4,161 | 100m2 |
| 86 | Gia công lan can | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 21,351 | m2 |
| 88 | Gia công thang sắt | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 90 | Thi công trần bằng tấm Prima dày 4,5ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 282,04 | m2 |
| 91 | Sản xuất lam trang trí | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 308 | cái |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 308 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 79,36 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 63,48 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 798,984 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 57,52 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 832,746 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 17,772 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 25,308 | m2 |
| 100 | Láng granitô cầu thang | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 34,61 | m2 |
| 101 | Láng granitô nền sàn | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 30,3 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 248,068 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 71,68 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 709,836 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 331,985 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 24,78 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 98,076 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 27,874 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 364,046 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 289,275 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 566,783 | m2 |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 182,154 | m2 |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 44,864 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 22,332 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 165,16 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 130,9 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 68,4 | m |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 99,4 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 99,4 | m2 |
| 120 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 215,566 | m2 |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 143,711 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 71,856 | m2 |
| 123 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 6,858 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 651,733 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 709,836 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 182,154 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1.051,237 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 833,887 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1.761,073 | m2 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,667 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3,251 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 13,586 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3,377 | m3 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,982 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 17 | cái |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 85,629 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 5,334 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 15,01 | m2 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,563 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,415 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,155 | m3 |
| 154 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 78 | đoạn |
| 155 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,8 | đoạn |
| 156 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ, đường kính 200mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 79 | mối nối |
| 157 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ, đường kính 300mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 12 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác Þ90 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,725 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 50 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 53 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 38 | cái |
| 169 | Lắp đặt ren trong và ngoài 21mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 80 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,612 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,951 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 35 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 60 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60-49mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 80 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 80 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49-34mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 80 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 55 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 18 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt giá treo inox | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt van thao, đường kính van 34mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | bể |
| 194 | Thùng nhựa chứa giấy vệ sinh | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,624 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,134 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 18,666 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,298 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,273 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 12,55 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,569 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4,182 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 15,399 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4,907 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 6,497 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,677 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,656 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,72 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm Prima dày 4,5ly, khung sắt 600x600 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 156,87 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa Lambri nhôm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4,602 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 146,715 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 5,145 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 187,025 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2,886 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 7,316 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 31,223 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 169,119 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 108,156 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 13,512 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 34,989 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 68,66 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 63,814 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 15,744 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 34,4 | m |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 56,932 | m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 51,156 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 25,578 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 169,119 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 108,156 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 63,814 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 47,661 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 232,933 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 155,817 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác Þ90 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ren trong và ngoài 21mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,145 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 49mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49-34mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van thao, đường kính van 27mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 66 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Timer | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 62 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 48 | cái |
| 12 | Lắp mặt nạ + khuôn viền | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 562 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1,47 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 88 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 96 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 70 | hộp |
| 22 | Ốc vít các loại + vật tư khác | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Timer | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Lắp mặt nạ + khuôn viền | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 83 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 390 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 17 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 14 | hộp |
| 18 | Ốc vít các loại + vật tư khác | Chương 5 Mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi