Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716505-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Sư đoàn 304
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200716347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 15:54:00 đến ngày 2020-07-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,641,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 01
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 m
6 Chống ống, đường kính ống 377mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 m
7 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76 m
8 Chèn sỏi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,191 m3
9 Chèn sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,295 m3
10 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 lần
11 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 0,5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,592 10m3
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP I
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,136 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,563 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,626 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,83 m3
6 Ván khuôn giằng tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,035 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,062 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,085 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,387 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,923 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,107 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,493 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,089 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,151 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,927 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,035 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,194 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,095 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,392 m3
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,394 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,776 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,798 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 52,336 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,51 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,59 m2
31 Cửa đi lá tôn khung sắt dập huỳnh sơn 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,72 1m2
32 Khuôn cửa thép hình V50*5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,227 kg
33 Cửa sổ dạng cửa chớp kính lùa theo bộ có cả khung Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,96 m2 cấu kiện
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,72 m2
36 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
37 Móc cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
C BỂ CHỨA 50M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,301 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,049 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,399 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,065 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,257 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,63 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,067 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,044 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,577 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,218 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,614 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,001 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,002 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,007 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 100m2
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,877 m3
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,86 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 74,88 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,75 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59 m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,691 100m3
26 Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 m
27 Quét 2 lớp màng chống thấm bể bằng sikatopseal 107 (DT trát trong+ rốn bể) (4kg/1m2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 88,75 m2
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 39 m2
29 Nắp bể cửa INOX thăm trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
D CỤM BÌNH LỌC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,944 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,944 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,035 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,587 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,038 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,5 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,3 m2
9 Quét nước xi măng 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,8 m2
10 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,878 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,878 tấn
12 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,156 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,156 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,096 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,096 tấn
16 Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 tấn
18 Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,768 m3
19 SXLD giá lưới thép inox đỡ vật liệu lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
20 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,287 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,287 tấn
22 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,085 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,085 tấn
24 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 tấn
26 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 tấn
27 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 tấn
28 Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,085 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,085 tấn
30 Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,094 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,094 tấn
32 Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53,656 lỗ
33 Làm tầng lọc bằng sỏi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,008 100m3
34 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 100m3
35 SXLD giá lưới thép inox đỡ vật liệu lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
E MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
2 Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,2 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,61 100m
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 75/32 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 75x75x75 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
14 Lắp bát bích nhựa HDPE, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
15 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
17 Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
18 Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
22 Khâu nối ren trong nhựa HDPE D=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
23 Ống thép tráng kẽm lồng qua đường D65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
24 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn , chiều dày mặt đường <= 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,12 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,605 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,622 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,123 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,6 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,762 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,448 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 100m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,616 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,848 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,049 100m3
37 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,8 m2
38 Khuôn cửa thép hình V50*5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,12 kg
39 Quai mở, móc khóa D10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
40 Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
41 Lắp đăt ống nhựa PPR đường kính d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 100m
42 Lắp đặt van ren d20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
43 Lắp đăt cút nhựa PPR đường kính d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
44 Lắp đăt cút nhựa ren trong PPR đường kính d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
45 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
46 Lắp đăt đấu nối ren ngoài PPR, đường kính d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
47 Lắp đăt đấu nối ren trong PPR, đường kính d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
48 Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
F TRẠM BƠM CẤP 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,16 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,063 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,507 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,946 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,068 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,093 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,74 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,597 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,067 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,044 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,121 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,678 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,167 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,335 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,841 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,107 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,158 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,998 m3
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,026 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 48,148 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,18 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 108,354 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,762 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,56 m2
28 Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 m2
29 Khuôn cửa thép hình V50*5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,726 kg
30 Cửa sổ khung thép, bịt tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,9 m2
31 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,9 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,8 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,9 m2 cấu kiện
34 Khoá cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
35 Móc cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
G CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1 Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan Pentax hoặc tương đương Q=50m3/ng.đ, H=50m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Máy
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,36 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,42 100m
4 Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính 113mmm (DN 100 ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,343 100m
5 Khoan lỗ ống lọc thép đen theo chiều dài d=113mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32,3 m
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van chặn D15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
8 Tê tráng kẽm 15x15x15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
9 Vòi nước DN15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
10 Măng sông tráng kẽm DN15 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
12 Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5 cặp bích
13 Bu lông M27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Bu lông nở M20x100. Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
15 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt Côn thép đen hàn DN=150x80 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
20 Cóc giữ cáp treo bơm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
21 Dây cáp Inox D4 treo máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
23 Dây cáp đồng mềm (3x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 m
25 Lưới lọc inox 1x1mm bọc xung quanh ống lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,266 m2
26 Thép inox gia cố lưới lọc d2mm (khoảng cách D0.5m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,438 m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
30 Lắp đặt ống thép TK đường kính 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
31 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
34 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cặp bích
35 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
36 Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
37 Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cặp bích
38 Bu lông M18x100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 bộ
39 Bu lông M12x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 bộ
40 Bu lông M10x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 bộ
41 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
44 Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
45 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
46 Côn thu tráng kẽm D150x100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
47 Côn thu tráng kẽm D100x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
48 Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500 H=2.5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
50 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
51 Lắp đặt côn thép thu tráng kẽm, đường kính cút d=150/100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
52 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
53 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
54 Lắp bích thép tráng kẽm đường kính ống d=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
55 Lắp bích thép tráng kẽm , đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
56 Lắp đặt nắp cửa INOX Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt crephin d=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
58 Lắp đặt lưới chắn côn trùng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
60 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=25m3/h; H=40m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Máy
61 Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Máy
62 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
63 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cặp bích
64 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
65 Van 1 chiều đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
66 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
67 Lắp đặt côn thép lệch tâm tráng kẽm D100/50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
68 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
69 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D150x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
70 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
71 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,18 100m
72 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
73 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
74 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
75 Lắp đặt vòi xả nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16 + 1x10) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50 m
77 Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 m
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 m
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
83 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
86 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
88 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
89 Hộp cầu dao và đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 dây điều khiển máy bơm tự động Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 m
91 Ống bảo vệ HDPE vặn xoắn D40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90 m
92 Ống bảo vệ HDPE vặn xoắn D50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 m
H HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,055 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,526 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,496 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,695 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,067 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,48 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,856 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,039 100m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,967 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,521 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,399 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,026 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 cấu kiện
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,959 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,09 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,348 m3
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,189 m3
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,562 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,926 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,191 100m3
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,982 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,852 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,211 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,03 m2
29 Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 286,28 md
30 Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,04 m2
31 Lắp đặt khóa cổng vào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
2 Máy bơm nước sạch Q=25m3/h, H=40m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
3 Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
4 Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=2500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->