Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Sư đoàn 304 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:54:00 đến ngày 2020-07-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,641,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN 01 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến < 400mm - Cấp đá I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | m |
| 8 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,191 | m3 |
| 9 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,295 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,592 | 10m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP I | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,563 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,626 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,387 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,923 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,493 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,151 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,927 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,394 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,776 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,798 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52,336 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,51 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,59 | m2 |
| 31 | Cửa đi lá tôn khung sắt dập huỳnh sơn 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,72 | 1m2 |
| 32 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,227 | kg |
| 33 | Cửa sổ dạng cửa chớp kính lùa theo bộ có cả khung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,96 | m2 cấu kiện |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,72 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Móc cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ CHỨA 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,301 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,257 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,067 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,577 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,218 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,877 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,86 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,88 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,75 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,691 | 100m3 |
| 26 | Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | m |
| 27 | Quét 2 lớp màng chống thấm bể bằng sikatopseal 107 (DT trát trong+ rốn bể) (4kg/1m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,75 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | m2 |
| 29 | Nắp bể cửa INOX thăm trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| D | CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,944 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,587 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,3 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,878 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,878 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lắng đứng D2000mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | tấn |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép Inox gia cố trụ lắng trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,768 | m3 |
| 19 | SXLD giá lưới thép inox đỡ vật liệu lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,287 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 30 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc cát D1600mm, thép inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 32 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,656 | lỗ |
| 33 | Làm tầng lọc bằng sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 35 | SXLD giá lưới thép inox đỡ vật liệu lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| E | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đăt cút nhựa HDPE, đường kính d=63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,61 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 75/32 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 75x75x75 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp bát bích nhựa HDPE, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE D=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khâu nối ren trong nhựa HDPE D=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống thép tráng kẽm lồng qua đường D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn , chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,12 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,605 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,762 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,448 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,616 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,848 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 37 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,12 | kg |
| 39 | Quai mở, móc khóa D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đăt cút nhựa HDPE đường kính d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đăt ống nhựa PPR đường kính d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa PPR đường kính d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa ren trong PPR đường kính d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đăt đấu nối ren ngoài PPR, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đăt đấu nối ren trong PPR, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| F | TRẠM BƠM CẤP 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,063 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,507 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,946 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,74 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,597 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,121 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,678 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,335 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,841 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,998 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,026 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,148 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,18 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,354 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,762 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,56 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,726 | kg |
| 30 | Cửa sổ khung thép, bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,9 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,9 | m2 cấu kiện |
| 34 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Móc cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| G | CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan Pentax hoặc tương đương Q=50m3/ng.đ, H=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính 113mmm (DN 100 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,343 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ ống lọc thép đen theo chiều dài d=113mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,3 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê tráng kẽm 15x15x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Măng sông tráng kẽm DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bu lông M27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Bu lông nở M20x100. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thép đen hàn DN=150x80 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cóc giữ cáp treo bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Dây cáp đồng mềm (3x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 25 | Lưới lọc inox 1x1mm bọc xung quanh ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,266 | m2 |
| 26 | Thép inox gia cố lưới lọc d2mm (khoảng cách D0.5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,438 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép TK đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 38 | Bu lông M18x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | bộ |
| 39 | Bu lông M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | bộ |
| 40 | Bu lông M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn thu tráng kẽm D150x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Côn thu tráng kẽm D100x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500 H=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn thép thu tráng kẽm, đường kính cút d=150/100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp bích thép tráng kẽm đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép tráng kẽm , đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt nắp cửa INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt crephin d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=25m3/h; H=40m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 61 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Máy |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Van 1 chiều đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép lệch tâm tráng kẽm D100/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16 + 1x10) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Hộp cầu dao và đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 dây điều khiển máy bơm tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 91 | Ống bảo vệ HDPE vặn xoắn D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 92 | Ống bảo vệ HDPE vặn xoắn D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| H | HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,526 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,695 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,856 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,967 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,521 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cấu kiện |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,959 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,348 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,189 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,562 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,926 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,982 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,852 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,211 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,03 | m2 |
| 29 | Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 286,28 | md |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 31 | Lắp đặt khóa cổng vào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sạch Q=25m3/h, H=40m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi