Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200713080-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200712469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Nghĩa Lộc đối ứng 40% TMĐT; Phần còn lại xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện; Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 07:37:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,112,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG ( Phần móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 24,439 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 11,9366 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1,0742 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 4,9038 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 24,2407 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,576 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,0833 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2,2647 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 45,1977 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,7215 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 6,496 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 85,6784 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 28,7022 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 9,029 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,1513 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,8378 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 9,0305 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1,6875 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 30,7677 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1,2732 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,2306 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2,7432 m3
B NHÀ HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG ( Phần thân)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột &lt;&#x3D; 0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, đá 1x2, mác 200<br/> Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 16,324 16,3240
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2,5312 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,3586 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2,6493 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 35,6808 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 4,1037 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,4608 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 3,2085 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &gt; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2,0535 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,5285 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2,7122 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 83,2064 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 7,0458 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 8,6581 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 5,0265 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,4983 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,6719 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,2388 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 5,756 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1,1779 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,1063 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &gt; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,6826 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 76,0513 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 76,5377 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,9483 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2,2557 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1,683 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 9,2554 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao &lt;&#x3D; 28m, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 9,933 m3
C NHÀ HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG ( Phần hoàn thiện)
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75<br/> Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 567,2234 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1.051,1386 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 528,16 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 754,41 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 358,66 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 288,8432 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 155,88 m
8 Bả bằng bột bả vào tường Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 567,223 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1.051,138 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1.672,1315 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 567,223 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2.723,269 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,036m2 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 39,6392 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,36m2, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 635,5964 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 79,0324 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 73,6524 m2
17 Gia công xà gồ thép Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 3,1309 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 3,131 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 5,7827 100m2
20 Ke chống bão Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 3.021,5832 Cái
21 Quét chống thấm bằng vật liệu Sotin Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 14,0242 m2
22 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 19,12 m2
23 Tay vịn cầu thang (gỗ chò chỉ sơn PU) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 19,04 m
24 Trụ chính cầu thang gỗ dổi nhóm 2 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2 Cái
25 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 53,76 m2
26 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 91,2 m2
27 SXLD cửa nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong kính 2 lớp 6,38m; thanh nhôm đã bao gồm lắp đặt) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 14,28 m2
28 Hoa sắt cửa bằng thép vuông 12x12 (cả sơn + lắp dựng) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 105,48 m2
29 Lan can inox (cả sơn + lắp dựng) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 16,2808 m2
30 Bảng từ chống lóa viết phấn, kích thước 315x155cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 16 Bộ
31 Trang trí biểu tượng lô gô giáo Dục Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1 Bộ
32 Gian chữ mê Ka (Tiên học lệ - Hậu Học Văn) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1 Bộ
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 33,8445 100m2
D NHÀ HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG ( Phần cấp điện)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng<br/> Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 32 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 24 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 24 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 8 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 8 cái
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 12 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 800 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1 m
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1 m
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 8 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 1.5mm2 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 600 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 2.5mm2 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 300 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 6mm2 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 300 m
15 Đế âm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 30 Cái
16 Hạt công tắc thường Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 52 Cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 500cm2 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2 hộp
18 Hạt công tắc đảo chiều Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2 Cái
E NHÀ HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG ( Phần phòng cháy chữa cháy)
1 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính vách tường<br/> Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 4 Hộp
2 Bình cứu hỏa MFZL4-ABC -4kg&#x2F;bình Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 8 Bình
3 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 4 Bộ
F NHÀ HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG ( Phần chống sét)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III<br/> Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 15 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 15 m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 6 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 50 m
5 Cọc đỡ dây thu sét fi12 L200 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 30 Cọc
6 Bu long Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2 Cái
7 Que hàn 4mm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1 kg
G SÂN LÁT GẠCH
1 Công san gạt mặt bang<br/> Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 2 Ca
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 23,0874 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 230,874 m2
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch &lt;&#x3D; 0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 230,874 m2
H PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao &lt;&#x3D; 4m<br/> Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 211,363 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao &lt;&#x3D; 4m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 211,363 m2
3 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 4,65 1000v
4 Bốc xếp gỗ các loại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 4,302 m3
5 Tháo dỡ trần Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 147,506 m2
6 Bốc xếp gỗ các loại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 4,425 m3
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,505 m3
8 Bốc xếp gỗ các loại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 0,505 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường &lt;&#x3D;22cm Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 77,003 m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 31,966 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3&#x2F;ph Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 9,723 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 32,64 m2
13 Công tháo dỡ hệ thống điện Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 3 Công
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1,235 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1,235 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT (E-HSMT) 1,235 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->