Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200716214-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200716112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thiệu Quang từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 10:41:00 đến ngày 2020-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 23,4444 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 2,1553 100 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,7966 100 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 16,9635 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 80,7558 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 1,2727 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 2,337 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 2,5279 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 1,4994 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,5342 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,851 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2477 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,222 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,4577 tấn
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 47,4954 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,2484 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,6071 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,4239 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1524 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,8944 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 16,1567 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 10,0518 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,5822 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,5456 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,0669 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,6945 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 19,6115 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,9878 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,6907 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 3,4404 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 4,0521 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 55,4609 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 5,1315 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,6667 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,6073 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,183 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2102 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 56 cái
18 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,1154 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,1154 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 96,2624 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 2,3884 100m2
22 Tấm ốp nóc dày 0,45 ly khổ rộng 600 Theo TC phê duyệt 40,34 m
23 Ke chống bão 4 cái/ m2 Theo TC phê duyệt 952 cái
C CẦU THANG BỘ
1 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,2162 m3
2 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,2942 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2968 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,013 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0873 tấn
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,0649 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 29,42 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 29,42 m2
9 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 25,586 m2
10 Lan can cầu thang bằng thép ( bao gồm cả lắp dựng) Theo TC phê duyệt 6,5925 m2
11 Tay vịn gỗ D60 Theo TC phê duyệt 8,79 md
D PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 91,5969 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 36,5737 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 18,6317 m3
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 5,6628 100m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 596,4056 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 763,4796 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 304,5632 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 198,78 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 405,21 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 103,9938 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 31,3344 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 316,9 m
13 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 168,92 m
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.376,9416 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 900,9688 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện (600x600)mm Theo TC phê duyệt 327,6678 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện (300x300)mm Theo TC phê duyệt 36,0591 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400mm Theo TC phê duyệt 19,7828 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Theo TC phê duyệt 42,561 m2
20 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic (300x600)mm Theo TC phê duyệt 123,54 m2
21 Nắp tôn lên mái Theo TC phê duyệt 1 cái
22 Lắp dựng cốt thép thang lên mái Theo TC phê duyệt 0,01 tấn
23 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) Theo TC phê duyệt 7,56 m2
24 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) Theo TC phê duyệt 26,73 m2
25 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) Theo TC phê duyệt 40,32  m2
26 Vách kính cố định, hình thức nhựa lõi thép gia cường - panô nhựa u-PVC kính 6,38mm (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) Theo TC phê duyệt 7,848 m2
27 Cửa sổ 1 cánh mở hất Theo TC phê duyệt 1,92 m2
28 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn Theo TC phê duyệt 42,24 m2
29 Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304 Theo TC phê duyệt 7,62 m2
E BẬC TAM CẤP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,6125 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 3,3062 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 16,0838 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 13,9792 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 13,9792 m2
6 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 41,787 m2
F BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,373 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,373 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 0,6838 m3
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 120x300mm Theo TC phê duyệt 5,772 m3
G PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 11 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC phê duyệt 3 cái
3 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo TC phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 18 cái
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 17 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 23 bộ
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 80x80mm Theo TC phê duyệt 40 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngã ba Theo TC phê duyệt 20 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 325 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo TC phê duyệt 635 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 70 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 Theo TC phê duyệt 10 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo TC phê duyệt 21 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 450 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Theo TC phê duyệt 1.270 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo TC phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo TC phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo TC phê duyệt 8 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 7 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TC phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TC phê duyệt 16 cái
22 Tủ điện âm tường comet CE3/6PM Theo TC phê duyệt 8 bộ
23 Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino Theo TC phê duyệt 2 bộ
24 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 20 cái
H CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo TC phê duyệt 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo TC phê duyệt 5 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét theo thiết kế Theo TC phê duyệt 4 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo TC phê duyệt 60,5 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Theo TC phê duyệt 18 m
6 Bu lông M10X300 Theo TC phê duyệt 4 cái
7 Đệm chì lá 40x120x3 Theo TC phê duyệt 4 cái
8 Cọc đỡ dây D12: L=0,15 Theo TC phê duyệt 30 cái
9 Đào móng băng bằng thủ công, chôn dây-đất cấp II Theo TC phê duyệt 6,48 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường chôn dây Theo TC phê duyệt 6,48 m3
11 Kẹp kiểm tra Theo TC phê duyệt 2 cái
I MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80mm Theo TC phê duyệt 10 hộp
2 Lắp đặt dây mạng + hat lan Theo TC phê duyệt 450 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo TC phê duyệt 450 m
4 Lắp đặt hạt AMP RJ45 Theo TC phê duyệt 20 cái
5 Switch mạng 16 cổng Theo TC phê duyệt 2 bộ
6 Modem mạng Theo TC phê duyệt 1 bộ
J CẤP THOÁT NƯỚC
K Thiết bị vệ sinh
1 Gia công + lắp dựng bàn âm đặt chậu rửa. ốp đá granit màu đen Theo TC phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TC phê duyệt 6 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 4 bộ
8 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo TC phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt giá treo Theo TC phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 16 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
13 Lắp đặt máy bơm nước 550W Theo TC phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 4 cái
L Đường ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 0,119 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 0,452 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 0,2 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm. bằng pp hàn Theo TC phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hàn Theo TC phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hàn Theo TC phê duyệt 12 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm. bằng pp hàn Theo TC phê duyệt 4 cái
9 Zắc co ren trong PPR đường kính 40mm Theo TC phê duyệt 2 cái
10 Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mm Theo TC phê duyệt 24 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm Theo TC phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Theo TC phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Theo TC phê duyệt 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mm Theo TC phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mm Theo TC phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mm Theo TC phê duyệt 16 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 12 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 6 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo TC phê duyệt 10 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 16 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo TC phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo TC phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo TC phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Theo TC phê duyệt 1 cái
M Phần thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 0,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,41 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 0,156 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo TC phê duyệt 0,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 0,12 100m
6 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 14 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 16 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo TC phê duyệt 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 14 cái
15 Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 14 cái
16 Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 9 cái
17 Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo TC phê duyệt 18 cái
18 Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo TC phê duyệt 11 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm Theo TC phê duyệt 6 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm Theo TC phê duyệt 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo TC phê duyệt 12 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm Theo TC phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Theo TC phê duyệt 8 cái
N Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,425 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo TC phê duyệt 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo TC phê duyệt 0,04 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 15 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo TC phê duyệt 3 cái
O BỂ NƯỚC
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,4513 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 2,1285 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0154 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0739 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0491 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7194 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,1188 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,7336 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 0,0653 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1146 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,0643 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 5,3144 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 34,795 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 21,692 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 4,8906 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo TC phê duyệt 56,487 m2
17 Lắp đặt trục lọc D32 Theo TC phê duyệt 12 cái
18 Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh Theo TC phê duyệt 1,2854 m3
19 Lớp vật liệu lọc bằng sỏi Theo TC phê duyệt 1,2854 m3
P BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1993 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,8618 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,802 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,024 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0651 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 3,8592 m3
7 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,0013 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 18,816 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 23,24 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TC phê duyệt 5,2629 m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,802 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0651 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 0,0563 100m2
Q SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát tạo phẳng công trình bằng thủ công Theo TC phê duyệt 2,79 m3
2 Ni lông tái sinh mặt đường, sân Theo TC phê duyệt 55,8 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,58 m3
R HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 5,3232 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,4791 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 17,7444 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 7,3742 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,2048 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,3418 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 10,7743 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 85,3344 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 29,83 m2
10 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,2171 m3
11 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 0,0294 100m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo TC phê duyệt 5,132 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,3006 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,3485 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 99 cái
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 bộ
2 Bình chữa cháy CO2 Theo TC phê duyệt 2 bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 4 bình
4 Nội quy, tiêu lệch phòng cháy chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->