Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc khối đoàn thể xã Văn Miếu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200717774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Miếu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc khối đoàn thể xã Văn Miếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:25:00 đến ngày 2020-07-14 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 7,6278 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,4493 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (đào cách kết cấu 0,1m) | 26,5901 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 12,6955 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 33,0911 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,8777 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0612 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,6702 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,5125 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2718 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3826 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,956 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,8834 | tấn | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 10,1773 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | 5,1819 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,5811 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 15,4785 | m3 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | 15,1636 | m2 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,77 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1494 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0532 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 22 | cái | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | 2 | cái | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,9964 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7132 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,2161 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,2683 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 12,195 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,001 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2412 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,2504 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 20,4502 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,6363 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,7001 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 4,105 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | 0,384 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 49,3962 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,4526 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,5551 | tấn | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,9337 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2604 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,2869 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 131,0447 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 14,6187 | m3 | |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 28,009 | m3 | |
| 28 | Đắp chân + đầu cột | 8 | cái | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 1,1897 | m3 | |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | 1,274 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,274 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 90,0841 | m2 | |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,2704 | 100m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc | 40,52 | m | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 58,0636 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | 31,9676 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 24,3859 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | 361,6175 | m2 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | 31,277 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 117,262 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 485,2492 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 1.071,396 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 120,0034 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 51,898 | m2 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 24,867 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | 415,896 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | 8,2512 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 170,22 | m | |
| 15 | Đắp khóa vòm | 14 | cái | |
| 16 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | 605,2526 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.572,3082 | m2 | |
| 18 | Sản xuất lan can bằng INOX | 54,6387 | kg | |
| 19 | Bản đế chân liên kết lan can | 18 | cái | |
| 20 | Vít nở sắt (loại có chụp mũ) | 36 | cái | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 9,693 | m2 | |
| E | CỬA NHÔM HỆ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay; kính 6,38ly | 40,32 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38ly | 13,08 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly | 33,72 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh | 2,16 | m2 | |
| 5 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | 7,2 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,5947 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 35,88 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 21,6425 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,76 | 100m2 | |
| F | BÊ TÔNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 0,9525 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 1,905 | m3 | |
| G | RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 200mm | 3 | cái | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 19,2102 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,9874 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | 2,5645 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 2,7674 | m3 | |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 0,7381 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 30,658 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 12,032 | m2 | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 2,1312 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,117 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3411 | 100m2 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 45 | cái | |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 1,862 | m3 | |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,1676 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | 18,622 | m3 | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | 13 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 38 | m | |
| 6 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | 27,132 | kg | |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | 134 | m | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 4,2076 | m2 | |
| 9 | Kẹp tiếp địa | 2 | bộ | |
| 10 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 3 | cái | |
| 12 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | 10 | cái | |
| 14 | Quả cầu sứ | 13 | quả | |
| 15 | Đo điện trở | 1 | điểm | |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 300x300;24w | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn COMPAC; 20W | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt thông hơi 40W | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 6 | Móc treo quạt trần | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000 BTU, treo tường | 11 | máy | |
| 8 | Điều hòa 12000 BTU | 11 | máy | |
| 9 | Điều hòa 18000 BTU | 2 | ||
| 10 | Phụ kiện lắp điều hòa | 13 | lô | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 14 | Công tắc 2 chiều | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 16 | Tủ điện 500x350x200 | 2 | hộp | |
| 17 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul | 11 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 3P-63A | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 2P-63A | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 2P-25A | 11 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1P-16A | 26 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 460 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 380 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 52 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 5 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 420 | m | |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm | 7 | hộp | |
| J | RÃNH CHÔN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 6,6 | m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 1,98 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,62 | m3 | |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,63 | 100m | |
| 2 | Cút góc + cút nối fi 25 | 10 | cái | |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt khóa fi25 | 1 | cái | |
| 5 | Van 1 chiều fi 25 | 1 | cái | |
| 6 | Rắc co nhựa fi 25 | 2 | cái | |
| 7 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 9 | Máy bơm nước 750W ( bao gồm phụ kiện) | 1 | bộ | |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 4 | Dây cấp chậu rửa | 4 | bộ | |
| 5 | Xi Fong chậu rửa | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 9 | Dây cấp xí bệt | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | 0,4 | 100m | |
| 13 | Tê nhựa PPR fi 50 | 3 | cái | |
| 14 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | 5 | cái | |
| 15 | Chếch nhựa PPR fi 50 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 17 | Rắc co PPR fi 50 | 1 | cái | |
| 18 | Măng sông | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | 2 | cái | |
| 20 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | 0,33 | 100m | |
| 22 | Tê nhựa fi 25 | 26 | cái | |
| 23 | Cút góc fi 25 | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK=25mm | 3 | cái | |
| 25 | Van gạt PPR D25 | 4 | cái | |
| 26 | Măng sông fi 25 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | 26 | cái | |
| 28 | Kép đồng | 26 | cái | |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,46 | 100m | |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | 16 | cái | |
| 3 | Cút góc fi 110 | 28 | cái | |
| 4 | Y nhựa PVC fi 110 | 1 | cái | |
| 5 | Chếch nhựa fi 110 | 2 | cái | |
| 6 | Cút nối fi 110 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,42 | 100m | |
| 10 | Tê nhựa fi 90 | 12 | cái | |
| 11 | Cút góc fi 90 | 16 | cái | |
| 12 | Chếch nhựa fi 90 | 2 | cái | |
| 13 | Y nhựa PVC fi 90 | 1 | cái | |
| 14 | Cút nối fi 90 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,14 | 100m | |
| 18 | Cút góc nhựa PVC fi 42 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,03 | 100m | |
| 20 | Cút góc nhựa fi 34 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ để bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | 4 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | 2 | bình | |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | 2 | Bộ | |
| O | BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,2726 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 0,9321 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | 0,9897 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,0299 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,0302 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,0213 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,8034 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0782 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0281 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0704 | tấn | |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 4,7388 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 10,656 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 31,048 | m2 | |
| 14 | Đánh màu tường bể | 31,048 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | 6,868 | m2 | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | 0,9216 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,094 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1728 | tấn | |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 4 | cái | |
| P | PHÁ DỠ + CẢI TẠO NLV CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 286,2 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 4,7611 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 9 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công | 5,148 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 1,9026 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,084 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 991,7179 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 215,3092 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,0851 | m3 | |
| Q | CẢI TẠO NLV CŨ | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | 0,6066 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6066 | tấn | |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,862 | 100m2 | |
| 4 | Tôn úp nóc | 33,8 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | 80 | m | |
| 6 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 3 | cái | |
| 8 | Quả cầu sứ | 3 | quả | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 61,991 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 61,991 | m2 | |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 1,442 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 0,1849 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | 1,276 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8645 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,1056 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,1835 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0406 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0162 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 19,1408 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | 0,5522 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 9,12 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 87,019 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | 4,159 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,416 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 9,42 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 177,9592 | m2 | |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 339,3382 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 593,1972 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.226,2662 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,459 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mm | 10 | cái | |
| 32 | Lưới chắn rác bằng thép không gỉ | 5 | cái | |
| 33 | Đai giữ ống thoát nước mái | 35 | cái | |
| 34 | Vít nở thép | 70 | cái | |
| R | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 11,6597 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | 0,8969 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | 2,7968 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | 1,7519 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,2141 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 5,5101 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,5676 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0172 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0094 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0413 | tấn | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 0,4158 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 19,178 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 5,1216 | m2 | |
| 14 | Đắp đầu cột, chân cột | 4 | cái | |
| 15 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | 24,2996 | m2 | |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can | 0,085 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | 7,068 | m2 | |
| 18 | Sơn tĩnh điện | 85 | kg | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi