Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc khối đoàn thể xã Văn Miếu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200717774-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Miếu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nhà làm việc khối đoàn thể xã Văn Miếu
Số hiệu KHLCNT 20200657445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 15:25:00 đến ngày 2020-07-14 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,041,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 7,6278 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,4493 100m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (đào cách kết cấu 0,1m) 26,5901 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 12,6955 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 33,0911 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,8777 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0612 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,6702 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 18,5125 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,2718 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,3826 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,956 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,8834 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 10,1773 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 5,1819 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,5811 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 15,4785 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 15,1636 m2
C PHẦN THÂN
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,77 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1494 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0532 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 22 cái
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg 2 cái
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 4,9964 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7132 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2161 tấn
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,2683 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 12,195 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 2,001 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2412 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,2504 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 20,4502 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,6363 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,7001 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 4,105 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m 0,384 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 49,3962 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 4,4526 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,5551 tấn
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 2,9337 m3
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2604 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2869 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 131,0447 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 14,6187 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 28,009 m3
28 Đắp chân + đầu cột 8 cái
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 1,1897 m3
30 Sản xuất xà gồ thép 1,274 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 1,274 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 90,0841 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,2704 100m2
34 Tôn úp nóc 40,52 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 58,0636 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 31,9676 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 24,3859 m2
4 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 361,6175 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 31,277 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 117,262 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 485,2492 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 1.071,396 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 120,0034 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 51,898 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 24,867 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 415,896 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 8,2512 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 170,22 m
15 Đắp khóa vòm 14 cái
16 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ 605,2526 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ 1.572,3082 m2
18 Sản xuất lan can bằng INOX 54,6387 kg
19 Bản đế chân liên kết lan can 18 cái
20 Vít nở sắt (loại có chụp mũ) 36 cái
21 Lắp dựng lan can sắt 9,693 m2
E CỬA NHÔM HỆ
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay; kính 6,38ly 40,32 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38ly 13,08 m2
3 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly 33,72 m2
4 Cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh 2,16 m2
5 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly 7,2 m2
6 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm 0,5947 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa 35,88 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 21,6425 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,76 100m2
F BÊ TÔNG QUANH NHÀ
1 Đắp nền móng công trình, thủ công 0,9525 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 1,905 m3
G RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm 0,05 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 200mm 3 cái
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 19,2102 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 6,9874 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 2,5645 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 2,7674 m3
7 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 0,7381 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 30,658 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 12,032 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 2,1312 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,117 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,3411 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 45 cái
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 1,862 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,1676 100m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 18,622 m3
4 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm 13 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 38 m
6 Bù thép fi 16 dây tiếp địa 27,132 kg
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm 134 m
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 4,2076 m2
9 Kẹp tiếp địa 2 bộ
10 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 3 cái
11 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 3 cái
12 Gia công kim thu sét, dài 0,5m 10 cái
13 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m 10 cái
14 Quả cầu sứ 13 quả
15 Đo điện trở 1 điểm
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 28 bộ
2 Lắp đặt đèn LED 300x300;24w 13 bộ
3 Lắp đặt đèn COMPAC; 20W 2 bộ
4 Lắp đặt quạt thông hơi 40W 4 cái
5 Lắp đặt quạt trần 14 cái
6 Móc treo quạt trần 14 cái
7 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000 BTU, treo tường 11 máy
8 Điều hòa 12000 BTU 11 máy
9 Điều hòa 18000 BTU 2
10 Phụ kiện lắp điều hòa 13
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt 21 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
13 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
14 Công tắc 2 chiều 4 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 28 cái
16 Tủ điện 500x350x200 2 hộp
17 Tủ điện chiếu sáng 3-5 Modul 11 cái
18 Lắp đặt các automat 3P-63A 1 cái
19 Lắp đặt các automat 2P-63A 2 cái
20 Lắp đặt các automat 2P-25A 11 cái
21 Lắp đặt các automat 1P-16A 26 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 460 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 380 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 52 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 5 m
26 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 420 m
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm 7 hộp
J RÃNH CHÔN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 6,6 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công 1,98 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 4,62 m3
K PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 0,63 100m
2 Cút góc + cút nối fi 25 10 cái
3 Tê nhựa fi 25 1 cái
4 Lắp đặt khóa fi25 1 cái
5 Van 1 chiều fi 25 1 cái
6 Rắc co nhựa fi 25 2 cái
7 Van phao tự ngắt 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
9 Máy bơm nước 750W ( bao gồm phụ kiện) 1 bộ
L PHẦN CẤP NƯỚC (PPR)
1 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi 4 cái
4 Dây cấp chậu rửa 4 bộ
5 Xi Fong chậu rửa 4 bộ
6 Lắp đặt xí bệt 7 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 7 cái
9 Dây cấp xí bệt 7 bộ
10 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 2 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm 0,4 100m
13 Tê nhựa PPR fi 50 3 cái
14 Cút góc nhựa PPR fi 50 5 cái
15 Chếch nhựa PPR fi 50 1 cái
16 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm 1 cái
17 Rắc co PPR fi 50 1 cái
18 Măng sông 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm 2 cái
20 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm 0,33 100m
22 Tê nhựa fi 25 26 cái
23 Cút góc fi 25 6 cái
24 Lắp đặt van khóa PPR ĐK=25mm 3 cái
25 Van gạt PPR D25 4 cái
26 Măng sông fi 25 2 cái
27 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 26 cái
28 Kép đồng 26 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC (PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,46 100m
2 Tê nhựa fi 110 16 cái
3 Cút góc fi 110 28 cái
4 Y nhựa PVC fi 110 1 cái
5 Chếch nhựa fi 110 2 cái
6 Cút nối fi 110 4 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,42 100m
10 Tê nhựa fi 90 12 cái
11 Cút góc fi 90 16 cái
12 Chếch nhựa fi 90 2 cái
13 Y nhựa PVC fi 90 1 cái
14 Cút nối fi 90 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 4 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,14 100m
18 Cút góc nhựa PVC fi 42 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,03 100m
20 Cút góc nhựa fi 34 6 cái
21 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 8 cái
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ để bình chữa cháy 2 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4 4 bình
3 Bình chữa cháy MT3 2 bình
4 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy 2 Bộ
O BỂ TỰ HOẠI (1 CÁI)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,2726 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 0,9321 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 0,9897 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy 0,0299 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0302 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,0213 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,8034 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0782 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0281 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,0704 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 4,7388 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 10,656 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 31,048 m2
14 Đánh màu tường bể 31,048 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 6,868 m2
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 0,9216 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,094 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1728 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 4 cái
P PHÁ DỠ + CẢI TẠO NLV CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 286,2 m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 4,7611 100m2
3 Tháo dỡ cửa, thủ công 9 m2
4 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp, thủ công 5,148 m2
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công 1,9026 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 6,084 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 991,7179 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 215,3092 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 2,0851 m3
Q CẢI TẠO NLV CŨ
1 Sản xuất xà gồ thép 0,6066 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,6066 tấn
3 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,862 100m2
4 Tôn úp nóc 33,8 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm 80 m
6 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 3 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 3 cái
8 Quả cầu sứ 3 quả
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 61,991 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 61,991 m2
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 1,442 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 0,1849 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 1,276 m3
14 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8645 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,1056 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,1835 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0406 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0162 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 19,1408 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 0,5522 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 9,12 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 87,019 m2
23 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 4,159 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,416 m2
25 Lắp dựng cửa không có khuôn 9,42 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 177,9592 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 339,3382 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 593,1972 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.226,2662 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,459 100m
31 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mm 10 cái
32 Lưới chắn rác bằng thép không gỉ 5 cái
33 Đai giữ ống thoát nước mái 35 cái
34 Vít nở thép 70 cái
R KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 11,6597 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 0,8969 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 2,7968 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 1,7519 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 6,2141 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 5,5101 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,5676 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0172 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0094 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,0413 tấn
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 0,4158 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 19,178 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 5,1216 m2
14 Đắp đầu cột, chân cột 4 cái
15 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ 24,2996 m2
16 Sản xuất kết cấu thép lan can 0,085 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt 7,068 m2
18 Sơn tĩnh điện 85 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->