Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 16:15:00 đến ngày 2020-07-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,243,127,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng và xúc lên xe đổ thải nhà 1 tầng cũ bàng máy đào 0,65m3 | Mục II Chương V | 8 | ca |
| 2 | Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | Mục II Chương V | 30 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mục II Chương V | 7,3814 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục II Chương V | 38,8494 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 25,86 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 3,3591 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,7623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 1,6532 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 2,2188 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 92,1257 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa tam hợp mác 75 | Mục II Chương V | 51,7374 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1556 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 1,4222 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,7839 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 8,6229 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 6,0727 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,3432 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,6249 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tôn nền tại mỏ Hà Trung | Mục II Chương V | 264,7816 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mục II Chương V | 2,6478 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mục II Chương V | 2,6478 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mục II Chương V | 2,6478 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục II Chương V | 1,6972 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mục II Chương V | 2,336 | 100m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch gạch thẻ chân móng | Mục II Chương V | 39,87 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 14,6364 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 2,661 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,3525 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,4195 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 3,2063 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II chương V | 43,2591 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 4,9756 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,9099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 6,0128 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 1,0797 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II chương V | 81,6532 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V | 6,6416 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 7,8075 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 4,1152 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V | 1,8523 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh to, ĐK >10mm | Mục II chương V | 0,5059 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục II chương V | 78 | cái |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II chương V | 5,1817 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,5481 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,2635 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V | 0,2353 | tấn |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II chương V | 0,1672 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mục II chương V | 3,0202 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II chương V | 0,3419 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,3348 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V | 0,1509 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V | 148,3456 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V | 19,273 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang | Mục II chương V | 24,7352 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Mục II chương V | 13,905 | m2 |
| 56 | SX lan can cầu thang thép vuông 14x14; 16x16 (cả sơn) | Mục II chương V | 7,38 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V | 7,38 | m2 |
| 58 | Tay vịn lan can cầu thang số 1 : gỗ dổi sơn dầu bóng tiết diện 90x80 | Mục II chương V | 8,2 | m |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V | 0,9868 | m3 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II chương V | 8,824 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II chương V | 879,1316 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II chương V | 1.100,05 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II chương V | 286,1058 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II chương V | 259,4992 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II chương V | 663,3728 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II chương V | 51,3 | m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mục II chương V | 34,124 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mục II chương V | 674,194 | m2 |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mục II chương V | 211,04 | m |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V | 1,9844 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mục II chương V | 175,104 | m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V | 1,9844 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II chương V | 4,334 | 100m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 4,5-4,7mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mục II chương V | 53,76 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 4,5-4,7mm | Mục II chương V | 70,08 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định - nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 4,5-4,7mm | Mục II chương V | 12,6 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa các loại(thép hộp 26x13x1.4) | Mục II chương V | 69,12 | m2 |
| 78 | Hoa sắt vách kính cầu thang | Mục II chương V | 2,7 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II chương V | 879,1316 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục II chương V | 2.309,0278 | m2 |
| 81 | Trang trí đầu cột | Mục II chương V | 14 | cái |
| 82 | Đắp khẩu hiệu | Mục II chương V | 1 | t bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Mục II chương V | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Mục II chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm (đèn cầu thang) | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II chương V | 32 | bộ |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục II chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục II chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục II chương V | 24 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 800 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 250 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II chương V | 150 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II chương V | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mục II chương V | 900 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mục II chương V | 50 | hộp |
| 99 | Tủ điện tổng | Mục II chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục II chương V | 1,4 | 100m |
| 101 | Quả cầu chắn rác | Mục II chương V | 14 | quả |
| 102 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=89 mm | Mục II chương V | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm | Mục II chương V | 14 | cái |
| 104 | Đai inox giữ ống | Mục II chương V | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mục II chương V | 5 | cái |
| 106 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mục II chương V | 5 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II chương V | 4 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mục II chương V | 70 | m |
| 109 | Hộp kiểm tra | Mục II chương V | 1 | cái |
| 110 | Hộp để bình chữa cháy KT 650x450x300 sơn tĩnh điện | Mục II chương V | 2 | hộp |
| 111 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (4Kg) | Mục II chương V | 4 | bình |
| 112 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mục II chương V | 2 | bình |
| 113 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mục II chương V | 2 | bảng |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mục II chương V | 58,9379 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II chương V | 9,7174 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V | 0,5122 | 100m2 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 0,1589 | 100m3 |
| 118 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch block bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mục II chương V | 10,9296 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II chương V | 56,16 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 3,8832 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II chương V | 0,5919 | tấn |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mục II chương V | 126 | cái |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục II chương V | 4,93 | m3 |
| 125 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II chương V | 4,4692 | 100m3 |
| 126 | Mua Đất đồi Hà Trung | Mục II chương V | 446,92 | m3 |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mục II chương V | 5,0502 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mục II chương V | 5,0502 | 100m3/1km |
| 129 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 7T, đất C3 | Mục II chương V | 5,0502 | 100m3/1km |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II chương V | 93,57 | m3 |
| 131 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Mục II chương V | 935,7 | m2 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II chương V | 18,16 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mục II chương V | 0,9515 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II chương V | 21,106 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch gạch thẻ bông hoa | Mục II chương V | 21,106 | m2 |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mục II chương V | 2,6112 | m3 |
| 137 | Ốp gạch thẻ | Mục II chương V | 14,0672 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V | 0,036 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục II chương V | 0,0913 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V | 1,35 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mục II chương V | 3 | cái |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh tiểu học: 2 ghế rời: Mặt bàn, ghế gỗ tự nhiên cao su ghép thanh. Kích thước: Rộng x dài x cao (400x1200x600), khung sắt hộp, mặt bàn và ghế gỗ cao su ghép thanh chống cong vênh, mối mọt, chịu nhiệt, chịu ẩm | Mục II chương V | 144 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên: Có hộc để tài liệu. Kích thước (R120xC76xR60)cm, khung sắt hộp 40x20mm và 20x20mm. Khung sắt mặt bàn gỗ thông ghép thanh, chống cong vênh mối mọt, chịu nhiệt, chịu ẩm | Mục II chương V | 8 | bộ |
| 3 | Bảng từ chống lóa: Kích thước (rộng 3m cao 1,25m) có dòng kẻ, chỗ để phấn | Mục II chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi