Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 15:57:00 đến ngày 2020-07-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG NHÁNH 1 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường ( Đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,641 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4091 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,08 | m3 |
| 4 | Xây móng kè,xây bó nền chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (đá tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,93 | m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Di dời cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 7 | Đào xúc đất về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1123 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1123 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6642 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 (đá hộc dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,55 | m3 |
| 3 | láng Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,78 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất về đắp sau cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG NHÁNH 1 | |||
| 1 | Bạt lót mặt đường + nhân công rải bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,35 | m2 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9514 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,656 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | 10m |
| D | NỀN , MẶT ĐƯỜNG NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào nền, khuôn, rãnh đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1198 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn, rãnh đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0951 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0225 | 100m3 |
| 5 | Xây móng kè,xây bó nền chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 ( Đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,64 | m3 |
| 6 | Xây thân kè, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 ( Đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,04 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 75 ( Đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,67 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5231 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1554 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất về đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,337 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,337 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1471 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3094 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá tận dụng từ nhánh 2 sang nhánh 1 bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=500 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7037 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | 100m3 |
| 16 | MẶT ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm ( Đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0809 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3145 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp móng đá dăm đệm cống ( Đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 ( Đá tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,77 | m3 |
| 6 | láng Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,87 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2066 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1798 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1278 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt cống buy, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | tấn |
| 18 | Đào xúc đất về đắp sau cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất sau cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m |
| 22 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi