Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo Nhà B5 và sân B3, B4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690141-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng số 1 Thành Đông
Tên gói thầu Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo Nhà B5 và sân B3, B4
Số hiệu KHLCNT 20200676157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 14:10:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,322,815,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khu vệ sinh nhà B5
1 Tháo dỡ trần Chương V của HSMT 380,2084 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 380,2 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường cao 3m Chương V của HSMT 898,296 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của HSMT 38,7816 m3
5 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Chương V của HSMT 12,4 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V của HSMT 32 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V của HSMT 32 bộ
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V của HSMT 89,2838 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 89,2 m3
10 Vận chuyển phế thải Chương V của HSMT 89,2 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp Chương V của HSMT 85 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 189,912 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 189,912 m2
14 Chống thấm sàn VS và chân tường quanh chu vi cao 0.15m Chương V của HSMT 320,25 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 1,6992 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2: 300x300, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 380,2 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 600x300, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 708,384 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chiu nước 600x600 Chương V của HSMT 380,2 1m2
19 Làm vách compac cả phụ kiện Chương V của HSMT 290,08 m2
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương V của HSMT 32 cái
21 Lắp đặt chậu rửa bán âm bàn 1 vòi Chương V của HSMT 32 bộ
22 Lắp đặt gương soi Chương V của HSMT 32 cái
23 Lắp đặt vòi chậu 1 vòi Chương V của HSMT 32 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của HSMT 48 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt Chương V của HSMT 48 cái
26 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van cảm ứng Chương V của HSMT 40 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh rửa sàn Chương V của HSMT 16 cái
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm Chương V của HSMT 1,28 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V của HSMT 200 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V của HSMT 1,504 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V của HSMT 56 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V của HSMT 32 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V của HSMT 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của HSMT 2,4 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V của HSMT 0,72 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của HSMT 384 cái
37 lắp đặt bàn chậu rửa đá Granit kể cả chân giá inox Chương V của HSMT 20,8 m2
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V của HSMT 16 cái
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần Chương V của HSMT 32 bộ
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V của HSMT 280 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V của HSMT 80 m
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 16 cái
43 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của HSMT 16 cái
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V của HSMT 160 m
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của HSMT 16 cái
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D150 Chương V của HSMT 32 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V của HSMT 0,48 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V của HSMT 16 cái
B Hạng mục 2: Sửa chữa tường và nền
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Như trên 3.020,1892 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 305,175 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 135,855 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Như trên 183,6257 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô Như trên 183,6257 m3
6 Vận chuyển phế thải Như trên 183,6257 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để bả, sơn Như trên 4.218,314 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần để bả và sơn Như trên 3.566,736 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Như trên 3.020,1892 m2
10 Ốp chân tường, gạch tiết diện (120x500), vữa XM M75 Như trên 26,9424 1m2
11 Ốp chân tường,gạch tiết diện (120x500), vữa XM M75 Như trên 63,792 1m2
12 Ốp tường Như trên 135,855 1m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Như trên 305,175 m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Như trên 3.566,736 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Như trên 4.218,314 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 7.785,05 1m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong phòng học để quét vôi Như trên 809,88 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần để quét vôi Như trên 704,9382 m2
19 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Như trên 2.201,826 1m2
20 Tháo dỡ cửa Như trên 501,795 m2
21 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính 6,68mm Như trên 51,03 m2
22 Khóa đa điểm cửa đi Như trên 14 bộ
23 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm Như trên 54 m2
24 Sản xuất lắp dựng của nhôm kính màu cát cháy kính 6.38mm cho các tầng 2,3,4 Như trên 178,605 m2
25 Khóa cho cửa đi Như trên 49 bộ
26 Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ nhôm kính màu cát cháy kính 6,38mm bao gồm các phụ kiện Như trên 218,16 m2
27 Sửa chữa các vách kính VK 2,VK3 Như trên 56,52 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Như trên 176,8 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 176,8 m2
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 18,04 m2
31 Sửa chữa hộp PCCC sơn lại tủ, thay kính vỡ, thay cuộn dây cứu hỏa và lăng phun Như trên 16 bộ
32 Lắp đặt bình bột cứu hỏa Như trên 24 bình
33 Lắp đặt bình cứu hỏa Như trên 24 bình
34 Tiêu lệnh chữa cháy Như trên 24 bộ
35 Cắt tường bê tông, chiều dày tường <=20cm Như trên 134,4 1m
36 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Như trên 134,4 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Như trên 268 m
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 837,18 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Như trên 1.626,3 m2
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Như trên 19,728 100m2
C Hạng mục 3: Cấp điện
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Như trên 150 m3
2 Kéo rải cáp Cu/CXV/DSTA 3x185+1x150 Như trên 230 m
3 Cung cấp vận chuyển cáp Cu/CXV/3x185+1x150 Như trên 230 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D100 Như trên 200 m
5 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Như trên 67,5 m3
6 Băng báo cáp Như trên 200 m
7 Gắn viên sứ báo hiệu cáp ngầm Như trên 100 viên
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 20 m3
9 Lắp đặt tủ điện điều khiển tủ điện inox 1200x800x300x1.0 Như trên 3 tủ
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300 Ampe Ls- ABN403C cho ba tủ tổng các nhà B2,B3,B4 Như trên 3 cái
D Hạng mục 4: Điều hòa và chiếu sáng
1 Lắp tủ điện inox304 1200x800x400x1.5 Như trên 1 bộ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe Như trên 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Như trên 4 cái
4 Lắp tủ điện tầng 2,3,4 Inox 304: 1000x600x300x1 Như trên 3 bộ
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, ABN 103C cường độ dòng điện = 50Ampe cho 2 nhánh 1 tầng Như trên 8 cái
6 Lắp đặt cáp CXV 3x50+1x35 cấp từ tủ TĐB5 cho các tầng Như trên 35 m
7 Lắp đặt cáp 4 ruột 3x16+1x10 từ tủ tầng 4 chia 2 nhánh cho tầng 2,3,4 Như trên 285 m
8 Lắp đặt cáp 2x4mm2 Như trên 165 m
9 Lắp đặt hộp phân dây 150x150 cấp từ cáp 3x16+1x10 vào các phòng Như trên 30 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm dưới sàn hành lang bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Như trên 480 m
11 Lắp bảng điện nhựa 200x350 trong các phòng cả 3 tầng 2,3,4 Như trên 30 bảng
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe cho các máy điều hòa tầng 4 Như trên 12 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 cho các máy điều hòa tầng 4 Như trên 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Như trên 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Như trên 300 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Như trên 6 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Như trên 75 cái
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Như trên 12 máy
19 Vật tư Lắp đặt ống bảo ôn, ống đồng, dây điện nối cục nóng và cục lạnh cho 8 máy tầng 4 Như trên 18 m
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Như trên 300 bộ
21 vệ sinh bảo dưỡng quạt trần, tăng 1.5 lần công lắp đặt Như trên 300 lần
22 Lắp đặt ốp trần hành lang Như trên 64 bộ
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Như trên 124 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Như trên 34 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 185 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5 Như trên 1.095 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Như trên 925 m
E Hạng mục 5: Nâng cấp sân B3 và B4
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Như trên 117,78 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Như trên 239,12 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu trụ tường rào Như trên 117,78 1m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 239,12 1m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Như trên 9,9053 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Như trên 11,88 m3
7 Vận chuyển phế thải Như trên 11,88 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp Như trên 83,16 m3
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Như trên 17,87 100m2
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 178,7 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Như trên 1.787 m2
12 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Như trên 80 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Như trên 117 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Như trên 2,1683 m3
15 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Như trên 1,126 m3
16 Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Như trên 10,1904 m2
F Hạng mục 6: Chi phí thiết bị
1 Điều hòa 18000BTU 1 chiều Như trên 12 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->