Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ của Kho bạc nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 17:08:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,948,560,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam tầng 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,345 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,345 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,171 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,812 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,812 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ họng cứu hỏa đã hư hỏng, đường ống cấp nước cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống bóng ốp trần cầu thang, hành lang, hệ thống điện trần phòng giao dịch, phòng họp tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đá ốp lát tam cấp mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,489 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,489 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,321 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,375 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,68 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,676 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,953 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,668 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,81 | m2 |
| 26 | Ốp gạch vào chân tường phòng giao dịch kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,74 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,972 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,212 | m2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương KT 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 34 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,97 | m2 |
| 35 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,02 | 1m2 |
| 36 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,96 | 1m2 |
| 37 | SX cửa đi 01 cánh nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m2 |
| 38 | SX cửa đi 02 cánh nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,924 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,934 | m2 |
| 40 | SX cửa đi vệ sinh nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,845 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ vệ sinh nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 42 | SX Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp vân gỗ kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,829 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa chậu loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Vách ngăn Compac dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Van phao D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | LD vòi đồng D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Hộp đựng lăng phun + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 81 | Lăng phun phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 82 | ống vải mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê thông tầng (rộng 80cm, cao 100x50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn LED Panel âm trần dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng kích thước 1200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 93 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 100m2 |
| 97 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,208 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| B | NHÀ CÔNG VỤ 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,85 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,233 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m2 |
| 14 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,846 | 1m2 |
| 15 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,387 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,846 | m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn bao gồm cả mặt đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | 100m2 |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,388 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,311 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,619 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,388 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,796 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,693 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,618 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,822 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,237 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,693 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 38 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 45 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,191 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,867 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,194 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,191 | m2 |
| 53 | Lát gạch Hạ Long 40x40cm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,006 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,533 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,947 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,661 | m2 |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,114 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,947 | m2 |
| 61 | Cửa xếp INOX 304 (Bao gồm cả phụ kiện khung viền, khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 62 | SX cửa sổ nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 69 | Lát gạch nền sân gạch Hạ Long chống trơn kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,5 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | m3 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,674 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,923 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,398 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,923 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,313 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 79 | Bóng đèn tròn D600 lắp đầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi