Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718336-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200687531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ của Kho bạc nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 17:08:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,560,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam tầng 1,2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,345 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 724,345 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,171 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,812 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,812 m2
10 Tháo dỡ họng cứu hỏa đã hư hỏng, đường ống cấp nước cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
11 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
12 Tháo dỡ hệ thống bóng ốp trần cầu thang, hành lang, hệ thống điện trần phòng giao dịch, phòng họp tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
13 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
14 Phá dỡ đá ốp lát tam cấp mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,489 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,489 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,567 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,321 m3
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,375 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,68 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,676 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,953 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 30x30, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,668 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,81 m2
26 Ốp gạch vào chân tường phòng giao dịch kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,74 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,972 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,212 m2
33 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương KT 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,17 m2
34 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,97 m2
35 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,02 1m2
36 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,96 1m2
37 SX cửa đi 01 cánh nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,237 m2
38 SX cửa đi 02 cánh nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,924 m2
39 SX cửa sổ nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,934 m2
40 SX cửa đi vệ sinh nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,845 m2
41 SX cửa sổ vệ sinh nhôm Việt Pháp vân gỗ kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m2
42 SX Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp vân gỗ kính dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,512 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,829 m2
44 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,512 m2
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa chậu loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Vách ngăn Compac dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,26 m2
56 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
69 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Van phao D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 LD vòi đồng D=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
74 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
76 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Hộp đựng lăng phun + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
81 Lăng phun phi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
82 ống vải mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
83 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt các loại đèn chùm pha lê thông tầng (rộng 80cm, cao 100x50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
87 Lắp đặt đèn LED Panel âm trần dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng kích thước 1200x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
88 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây đôi 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
93 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m2
97 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,208 m3
98 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m3
99 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100m3
B NHÀ CÔNG VỤ 02 TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,85 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,233 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,05 m2
14 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,846 1m2
15 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,387 1m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,846 m2 cấu kiện
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn bao gồm cả mặt đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
28 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 100m2
C PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,388 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,311 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,619 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,508 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,388 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
12 Tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,796 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,693 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,618 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,822 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,44 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,508 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,237 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,693 m2
23 SX cửa sổ nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
38 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
45 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,191 m2
46 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,867 m2
47 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,194 m2
48 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 m2
50 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,191 m2
53 Lát gạch Hạ Long 40x40cm chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,006 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,533 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,947 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,661 m2
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,114 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,947 m2
61 Cửa xếp INOX 304 (Bao gồm cả phụ kiện khung viền, khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
62 SX cửa sổ nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
63 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
65 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
69 Lát gạch nền sân gạch Hạ Long chống trơn kích thước 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 697,5 m2
70 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 m3
71 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,674 m2
72 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,923 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,398 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,923 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,313 m2
76 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
79 Bóng đèn tròn D600 lắp đầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,939 m3
81 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->