Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 12/6/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Bác Ái). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 09:56:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,523,086,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐI BÃI VẬT LIỆU HỒ PHƯỚC TRUNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,42 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,312 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,312 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,312 | 100m3/2km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,771 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,771 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,771 | 100m3/2km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,712 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,656 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.036,8 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 13 | Đá 4x6 kẹp vữa mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,67 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,71 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,37 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đường dẫn 2 bên cống dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,39 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,327 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,952 | tấn |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,068 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,774 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,509 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào còn thừa đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào còn thừa đi đổ 1km còn lại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 28 | Đá 4*6 kẹp vữa mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,18 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,29 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,1 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,83 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa bê tông mác 300 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,79 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đường dẫn dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,67 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,9 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,309 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,214 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,202 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,631 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,915 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,777 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đào còn thừa đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,554 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km còn lại trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,554 | 100m3 |
| 47 | Đá 4*6 kẹp vữa mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,54 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 239,37 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,768 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,21 | m2 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,79 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,79 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,34 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG THAM DÚ ĐI KHU SẢN XUẤT SUỐI LE ( THAM DÚ 6 ) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,157 | 100m3/2km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,108 | 100m3/2km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,601 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,972 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.857,3 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Đá 4*6 kẹp vữa mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,47 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,06 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,36 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đường dẫn hai bên cống dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,91 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,861 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,071 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,882 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào còn thừa đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào còn thừa đi đổ 1km còn lại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 28 | Đá 4x6 kẹp vữa M50 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,46 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,52 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,06 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,33 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,51 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đường dẫn dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,67 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái gia cố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,32 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,856 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,089 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | rọ |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,918 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,182 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,913 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đào còn thừa đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,826 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đào đi đổ 1km còn lại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,826 | 100m3 |
| 48 | Đá 4*6 kẹp vữa mác 50 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,26 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 319,7 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,131 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,38 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,25 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,25 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,518 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,29 | m2 |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | cái |
| 59 | Đào móng cọc tiêu, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,78 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi